Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Tên gọi: Phí Thẩm định cấp quyền sử dụng đất. 2. Mục đích: Thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất. 3. Đối tượng nộp: Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là khoản thu đối...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • 1. Tên gọi: Phí Thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
  • 2. Mục đích: Thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức, quản lý tiền thu phí: - Cơ quan, đơn vị thu phí được trích 10% (mười phần trăm) tổng số tiền thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, nội dung chi thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính; Số tiền phí được để lại (10%) sau khi quyết toán đúng chế độ quy định,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức, quản lý tiền thu phí:
  • Cơ quan, đơn vị thu phí được trích 10% (mười phần trăm) tổng số tiền thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, nội dung chi thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày...
  • Số tiền phí được để lại (10%) sau khi quyết toán đúng chế độ quy định, nếu chưa chi hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định...
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.
Điều 5. Điều 5. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định về phí, lệ phí khác với Pháp lệnh này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Điều 6. Điều 6. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí bao gồm: 1. Cơ quan thuế nhà nước; 2. Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
Điều 7. Điều 7. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân tự đặt ra các loại phí, lệ phí; sửa đổi các mức thu phí, lệ phí đã được cơ quan có thẩm quyền quy định; thu phí, lệ phí trái với quy định của pháp luật.
Chương II Chương II THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 8. Điều 8. Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Danh mục phí và lệ phí kèm theo Pháp lệnh này.
Điều 9. Điều 9. Chính phủ có thẩm quyền: 1. Quy định chi tiết Danh mục phí và lệ phí do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành; 2. Quy định chi tiết nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí; 3. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với một số phí, lệ phí quan trọng thực hiện trong cả nước; giao hoặc phân cấp thẩm quyền quy định...