Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
17/2006/QĐ-UBND
Right document
Phí và lệ phí
38/2001/PL-UBTVQH10
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí và lệ phí
- Về việc ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Tên gọi: Phí Thẩm định cấp quyền sử dụng đất. 2. Mục đích: Thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất. 3. Đối tượng nộp: Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là khoản thu đối...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
- Điều 1. Nay ban hành quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
- 1. Tên gọi: Phí Thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
- 2. Mục đích: Thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức, quản lý tiền thu phí: - Cơ quan, đơn vị thu phí được trích 10% (mười phần trăm) tổng số tiền thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, nội dung chi thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính; Số tiền phí được để lại (10%) sau khi quyết toán đúng chế độ quy định,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
- Điều 2. Tổ chức, quản lý tiền thu phí:
- Cơ quan, đơn vị thu phí được trích 10% (mười phần trăm) tổng số tiền thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, nội dung chi thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày...
- Số tiền phí được để lại (10%) sau khi quyết toán đúng chế độ quy định, nếu chưa chi hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm th...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định...
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.
Unmatched right-side sections