Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá thuê đất, thuê mặt nước
61/2006/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
142/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành giá thuê đất, thuê mặt nước Right: Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành giá thuê đất, thuê mặt nước như sau: I. GIÁ THUÊ ĐẤT: 1. Giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất: Gồm địa bàn các phường của thành phố Lào Cai (trừ các Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Đông Phố Mới và Khu Thương mại Kim Thành) và thị trấn Sa Pa. 2. Giá thuê đất một năm được tính bằng 0,4% giá đất: Gồm các đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất.
- 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
- 1. Giá thuê đất một năm được tính bằng 0,5% giá đất:
- Gồm địa bàn các phường của thành phố Lào Cai (trừ các Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Đông Phố Mới và Khu Thương mại Kim Thành) và thị trấn Sa Pa.
- 2. Giá thuê đất một năm được tính bằng 0,4% giá đất:
- Left: Điều 1. Nay ban hành giá thuê đất, thuê mặt nước như sau: Right: Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
- Left: I. GIÁ THUÊ ĐẤT: Right: 1. Nhà nước cho thuê đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Thời gian áp dụng giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2006. Các quy định khác về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Thời gian áp dụng giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2006.
- Các quy định khác về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 120/20...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế, Trưởng Ban quản lý Khu Thương mại Kim Thành, Ban quản lý Các Cụm Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trướ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục thuế, Trưởng Ban quản lý Khu Thương mại Kim Thành, Ban quản lý Các Cụm Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Unmatched right-side sections