Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
09/2008/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
170/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
- Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai: A - SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: I. Phí vệ sinh: 1. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và hoạt động trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đơn vị thu: UBND các huyện, thành phố tổ chức thu phí vệ sinh đối với các đối tượng th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau: 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo. 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
- 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
- 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai:
- A - SỬA ĐỔI, BỔ SUNG:
- I. Phí vệ sinh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. - Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XIII - kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2008./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- - UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- - Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections