Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu thuế tài nguyên đối với gỗ pơ mu khai thác tận thu, tận dụng
71/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
15/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu thuế tài nguyên đối với gỗ pơ mu khai thác tận thu, tận dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- V/v quy định mức thu thuế tài nguyên đối với gỗ pơ mu khai thác tận thu, tận dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với gỗ pơ mu khai thác tận thu, tận dụng như sau: Số TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Mức thu thuế tài nguyên 1 Gỗ xẻ từ khai thác tận thu, tận dụng Đồng/m 3 1.600.000
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Tên gọi: Phí Xây dựng. 2. Mục đích: Thu phí xây dựng nhằm hỗ trợ đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở hạ tầng công cộng trên địa bàn mà chủ đầu tư có xây dựng công trình. 3. Đối tượng nộp: Phí xây dựng là khoản thu đối với chủ đầu tư xây dựng công trình để s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tên gọi: Phí Xây dựng.
- 2. Mục đích: Thu phí xây dựng nhằm hỗ trợ đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở hạ tầng công cộng trên địa bàn mà chủ đầu tư có xây dựng công trình.
- Đối tượng nộp:
- Loại tài nguyên
- Gỗ xẻ từ khai thác tận thu, tận dụng
- Left: Điều 1. Nay quy định mức thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với gỗ pơ mu khai thác tận thu, tận dụng như sau: Right: Điều 1. Nay ban hành quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
- Left: Mức thu thuế tài nguyên Right: - Mức thu như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn và thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức, quản lý tiền thu phí như sau: - Cơ quan, đơn vị thu phí được trích 10% (mười phần trăm) tổng số tiền thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, nội dung chi thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính; Số tiền phí được để lại (10%), sau khi quyết toán theo chế độ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức, quản lý tiền thu phí như sau:
- Cơ quan, đơn vị thu phí được trích 10% (mười phần trăm) tổng số tiền thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, nội dung chi thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày...
- Số tiền phí được để lại (10%), sau khi quyết toán theo chế độ quy định, nếu chưa chi hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
- Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn và thi hành quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Lâm trường Văn Bàn, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Tài nguyên và môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Tài nguyên và môi trường
- Left: Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Lâm trường Văn Bàn, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Right: Cục Trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006./.