Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu thuế tài nguyên đối với gỗ pơ mu khai thác tận thu, tận dụng
71/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
17/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu thuế tài nguyên đối với gỗ pơ mu khai thác tận thu, tận dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- V/v quy định mức thu thuế tài nguyên đối với gỗ pơ mu khai thác tận thu, tận dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với gỗ pơ mu khai thác tận thu, tận dụng như sau: Số TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Mức thu thuế tài nguyên 1 Gỗ xẻ từ khai thác tận thu, tận dụng Đồng/m 3 1.600.000
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Tên gọi: Phí Thẩm định cấp quyền sử dụng đất. 2. Mục đích: Thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất. 3. Đối tượng nộp: Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất là khoản thu đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tên gọi: Phí Thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
- 2. Mục đích: Thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất.
- Đối tượng nộp:
- Loại tài nguyên
- Mức thu thuế tài nguyên
- Gỗ xẻ từ khai thác tận thu, tận dụng
- Left: Điều 1. Nay quy định mức thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai đối với gỗ pơ mu khai thác tận thu, tận dụng như sau: Right: Điều 1. Nay ban hành quy định thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn và thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức, quản lý tiền thu phí: - Cơ quan, đơn vị thu phí được trích 10% (mười phần trăm) tổng số tiền thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, nội dung chi thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính; Số tiền phí được để lại (10%) sau khi quyết toán đúng chế độ quy định,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức, quản lý tiền thu phí:
- Cơ quan, đơn vị thu phí được trích 10% (mười phần trăm) tổng số tiền thực thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, nội dung chi thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày...
- Số tiền phí được để lại (10%) sau khi quyết toán đúng chế độ quy định, nếu chưa chi hết trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
- Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế tổ chức hướng dẫn và thi hành quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Lâm trường Văn Bàn, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Left: Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Lâm trường Văn Bàn, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và môi trường; Cục Trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định...
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký./. Right: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2006.