Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ủy quyền cho Sở Công nghiệp thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
538/QĐ-UB
Right document
Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
60/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ủy quyền cho Sở Công nghiệp thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Về việc ủy quyền cho Sở Công nghiệp thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
Left
Điều 1.
Điều 1. Ủy quyền cho Sở Công nghiệp thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực khi cấp giấy phép cho các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động điện lực trên địa bàn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi khoản 2, Điều 1 như sau: “2. Đối tượng được miễn, không thu lệ phí chứng minh nhân dân: a) Đối tượng được miễ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thu Lệ phí Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào C...
- 1. Sửa đổi khoản 2, Điều 1 như sau:
- “2. Đối tượng được miễn, không thu lệ phí chứng minh nhân dân:
- Điều 1. Ủy quyền cho Sở Công nghiệp thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực khi cấp giấy phép cho các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động điện lực trên địa bàn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Công nghiệp có trách nhiệm quản lý và sử dụng khoản lệ phí thu được theo đúng quy định của Bộ Tài chính tại Thông tư số 89/2003/TT-BTC ngày 17/9/2003.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
- Điều 2. Sở Công nghiệp có trách nhiệm quản lý và sử dụng khoản lệ phí thu được theo đúng quy định của Bộ Tài chính tại Thông tư số 89/2003/TT-BTC ngày 17/9/2003.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc: Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Điều 3. Các ông Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.