Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định chuyển nhượng trụ sở làm việc gắn với cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định chuyển nhượng trụ sở làm việc gắn với cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành quy định chuyển nhượng trụ sở làm việc gắn với cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xác định tiền dịch vụ môi trường rừng; hợp đồng ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, kế hoạch thu, chi; xác định diện tích để chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng; miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn xác định tiền dịch vụ môi trường rừng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành quy định chuyển nhượng trụ sở làm việc gắn với cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính tỉnh Lào Cai có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định chuyển nhượng trụ sở làm việc gắn với cấp quyền sử dụng đất trên các phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương, Trung ương để mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng được biết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ rừng là t ổ chức gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang, doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; 2. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng gồm chủ rừng, Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chủ rừng là t ổ chức gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang, doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Sở Tài chính tỉnh Lào Cai có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định chuyển nhượng trụ sở làm việc gắn với cấp quyền sử dụng đất trên các phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương, Trung ương đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan và Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lào Cai căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ số K 1. Hệ số K được xác định cho từng lô rừng, làm cơ sở để tính toán mức chi trả dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. Hệ số K bằng tích số của các hệ số K thành phần theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này. 2. Các hệ số K thành phần gồm: a) Hệ số K 1 điều chỉnh mức chi trả dịch vụ môi trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hệ số K
  • Hệ số K được xác định cho từng lô rừng, làm cơ sở để tính toán mức chi trả dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
  • Hệ số K bằng tích số của các hệ số K thành phần theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan và Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lào Cai căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Điều 4. Điều 4. Áp dụng hệ số K 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào điều kiện cụ thể của địa phương và hệ số K được quy định tại Điều 3 Thông tư này, quy định, hướng dẫn áp dụng các hệ số K thành phần trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo các cơ quan, tổ chức liên quan phối hợp với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừn...
Điều 5. Điều 5. Xác định số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Hàng năm, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, thành phố trực...
Điều 6. Điều 6. Xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 1. Hàng năm, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo số tiền thực thu trong năm, gồm số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và thu nội tỉnh. a) Xác định số tiền ch...
Điều 7. Điều 7. Xác định số ti ề n chi trả cho bên nh ậ n k hoán bảo v ệ rừng H à ng năm, bên k hoán bảo vệ rừng (sau đây vi ế t chung là bên k hoán ) xác định s ố ti ề n chi tr ả cho b ê n nhận k hoán bảo vệ rừng (sau đây vi ế t chung là bên nh ậ n kho á n) theo s ố ti ề n thực nh ậ n trong năm từ Qu ỹ Bảo v ệ và phát triển rừng cấp tỉnh. 1....
Chương III Chương III HỢP ĐỒNG CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG VÀ KẾ HOẠCH THU CHI
Điều 8. Điều 8. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Trường hợp chi trả trực tiếp a) Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó xác định loại dịch vụ, mức chi trả, thời gian chi trả, phương thức chi trả. Mức chi trả không thấp hơn mức chi trả được quy định tại Nghị định số 99/20...