Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Luật thuế lợi tức

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Luật thuế lợi tức
Removed / left-side focus
  • Ban hành Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định và tập định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định kèm theo quyết định này, áp dụng thống nhất cho tất cả các ngành, các cấp, các đơn vị cơ sở trong cả nước thuộc khu vực Nhà nước quản lý.

Open section

Điều 13

Điều 13 Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính quy định hình thức cảnh cáo được áp dụng đối với cá nhân thực hiện vi phạm hành chính nhỏ, vi phạm lần đầu có tình tiết giảm nhẹ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính quy định hình thức cảnh cáo được áp dụng đối với cá nhân thực hiện vi phạm hành chính nhỏ, vi phạm lần đầu có tình tiết giảm nhẹ.
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định và tập định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định kèm theo quyết định này, áp dụng thống nhất cho tất cả các ngành, các cấp, các đơn vị cơ sở tron...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 2

Điều 2 - Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, các cơ quan đảng và đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu căn cứ vào chệ độ quản lý, khấu hao tài sản cố định và tập định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định có trách nhiệm quy định cụ thể đối tượng và điều kiện vận dụng cho phù hợp với đặc đ...

Open section

Điều 14

Điều 14 Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính quy định hình thức phạt tiền: Phạt tiền từ 1.000 đồng đến 20.000 đồng đối với cá nhân, tổ chức thực hiện vi phạm hành chính có tính chất đơn giản, rõ ràng, chưa gây thiệt hại hoặc gây thiệt hại không lớn về tài sản, nếu vi phạm nhiều lần hoặc tái phạm thì phạt tiền từ 20.000 đồng đến 50.000...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính quy định hình thức phạt tiền:
  • Phạt tiền từ 1.000 đồng đến 20.000 đồng đối với cá nhân, tổ chức thực hiện vi phạm hành chính có tính chất đơn giản, rõ ràng, chưa gây thiệt hại hoặc gây thiệt hại không lớn về tài sản, nếu vi phạm...
  • Vi phạm trong lĩnh vực thuế v.v... có tình tiết tăng nặng thì có thể phạt tiền trên 500.000 đồng.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, các cơ quan đảng và đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu căn cứ vào chệ độ quản lý, khấu hao tài sản cố định...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định và định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định này được áp dụng từ ngày Nhà nước công bố cho áp dụng giá khôi phục tài sản cố định sau tổng kiểm kê và đánh giá lại tài sản cố định 0 giờ ngày 1 tháng 10 năm 1985. Các quy định về quản lý, khấu hao tài sản cố định đặt ra trước đây trái với ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, các cơ đảng và đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định trong các đơn vị thuộc phạm vi mình quản lý. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, KHẤU...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Tài sản cố định là những công cụ lao động và tài sản được sử dụng trong nhiều chu kỳ sản xuất, kinh doanh và các hoạt động khác nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu. Trong quá trình sử dụng, giá trị của tài sản cố định bị hao mòn dần, được chuyển dần từng phần vào giá trị của sản phẩm làm ra theo mức độ hao mòn và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Những tài sản sau đây có thể là vô giá hoặc không tính được chính xác giá trị nhưng đều được coi là tài sản cố định : - Những tài sản được tập hợp theo từng tổ hợp và sử dụng ổn định (trong một hay nhiều nhà cửa cơ quan sự nghiệp như các viện bảo tàng, thư viện, cung văn hoá, câu lạc bộ, rạp chiếu bóng, nhà hát...). - Những t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Ngoài những tài sản nói ở điều 1 và điều 2, những khoản chi đầu tư sau đây ở các xí nghiệp, liên hiệp các xí nghiệp, công ty, tổng công ty... (sau đây gọi chung là xí nghiệp) được coi là tài sản cố định: - Chi phí đầu tư mua bằng phát minh thiết kế định hình. - Chi phí đầu tư khai hoang. - Chi phí đầu tư cải tạo đất. - Chi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Những tài sản sau đây không thuộc tài sản cố định: - Máy móc thiết bị là hàng hoá do các xí nghiệp sản xuất đang ở tại kho của xí nghiệp hoặc cơ quan cung ứng vật tư kỹ thuật chưa cung ứng cho các đơn vị tiêu thụ. - Các công trình máy móc thiết bị đã lắp đặt xong (hoặc thiết bị chưa lắp đặt còn để trong kho) nhưng chưa bàn gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Tài sản cố định được công nhận là một đối tượng để theo dõi và quản lý có loại là từng tài sản riêng biệt, kết cấu độc lập thực hiện một chức năng nhất định, có loại là một hệ thống gồm nhiều bộ phận liên kết với bộ phận chính thành một chính thể thực hiện một chức năng tổng hợp. Giá trị tài sản cố định bao gồm các chi phí nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Trong quá trình sản xuất và sử dụng, tài sản cố định bị hao mòn. Mức độ hao mòn được phản ánh trên sổ sách kế toán bằng giá trị tuyệt đối và bằng tỷ lệ phần trăm quy định tương ứng với tỷ lệ khấu hao ghi trong tập định mức tỷ lệ khấu hao tài sản cố định. Định mức khấu hao tính bằng tỷ lệ phần trăm so với giá trị ban đầu (hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. - Để hình thành nguồn vốn đáp ứng nhu cầu sửa chữa, khôi phục, cải tạo đổi mới và mở rộng tài sản cố định, xí nghiệp phải tiến hành trích khấu hao bao gồm khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn. Khoản trích khấu hao được tính vào giá thành sản phẩm lao vụ và kinh phí kinh doanh phục vụ và được để lại một phần hoặc toàn bộ cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Do đặc tính kỹ thuật và yêu cầu của công tác quản lý, sử dụng, những tài sản cố định sau đây chỉ trích khấu hao cơ bản, không trích khấu hao sửa chữa lớn: - Các loại sách kỹ thuật, thiết kế định hình, bằng phát minh. - Các khoản chi cho việc đầu tư thăm dò, khai hoang, trồng rừng, cải tạo đất, bốc đất đá xây dựng và cải tạo m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Những tài sản cố định sau đây không phải trích khấu hao cơ bản: - Ruộng đất, rừng cây trồng, sông, ngòi, hồ ao phục vụ nhu cầu chung của xã hội. - Cầu, cống, đường sá, đe đập. - Các khoản chi đầu tư cho việc đào vét lòng sông, luồng lạch, bến cảng, hồ, đầm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Những tài sản cố định sau đây không phải trích khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn: - Tài sản cố định dự trữ đặc biệt theo quyết định của chủ tịch Hội đồng bộ trưởng. - Tài sản cố định được đưa vào bảo quản cất giữ từ một năm trở lên (tính theo năm kế hoạch) được Bộ trưởng (đối với xí nghiệp trung ương) hoặc Chủ tịch Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. - Tài sản cố định đã khấu hao cơ bản hết, nhưng vẫn được sử dụng vào sản xuất thì xí nghiệp được tiếp tục trích khấu hao cơ bản tính vào giá thành sản phẩm. Khoản trích khấu hao đó được đưa vào quỹ khuyến khích phát triển sản xuất của xí nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. - Tài sản cố định chưa khấu hao cơ bản hết mà bị hư hỏng do xí nghiệp gây ra không sử dụng vào sản xuất kinh doanh được nữa, xí nghiệp vẫn phải tiếp tục trả đủ phần giá trị còn lại chưa khấu hao hết, lấy từ quỹ khuyến khích phát triển sản xuất để trả nợ ngân hàng (đối với tài sản cố định được đầu tư bằng vốn tín dụng) hoặc từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. - Đối với Tài sản cố định chuyên dùng phục vụ cho việc khai thác trong hầm lò hoặc các công trình phụ trợ trong xây dựng cơ bản mà công dụng và tuổi thọ của Tài sản cố định dài hơn thời gian công việc phục vụ, sau khi công việc đã hoàn thành, tài sản cố định đó không dùng cho mục đích khác được thì tỷ lệ khấu hao cơ bản được t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. - Toàn bộ tài sản cố định đã đưa ra sử dụng trong năm kế hoạch đều phải trích khấu hao (khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn). Tài sản cố định hoạt động ở các xí nghiệp không phát huy hết công xuất thiết kế do nguyên nhân khách quan, xí nghiệp được trích khấu hao cơ bản vào giá thành sản phẩm theo mức kế hoạch sản xuất đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. - Trường hợp khấu hao cơ bản đã trích và tính vào giá thành sản phẩm ở mức tối thiểu (50%) nhưng vẫn đội giá bán buôn công nghiệp thì hàng năm, khi lập kế hoạch tài chính, xí nghiệp báo cáo với cơ quan chủ quản cấp trên. Các cơ quan chủ quản cấp trên của xí nghiệp bàn bạc thống nhất với cơ quan tài chính đồng cấp để quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. - Đối với xí nghiệp sản xuất theo thời vụ thì tổng số tiền khấu hao tài sản cố định trong năm phải trích và tính đủ vào giá thành sản phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. - Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định được xây dựng trong điều kiện hoạt động sản xuất bình thường. Trường hợp tài sản cố định cùng loại được sử dụng trong điều kiện khó khăn hơn thì nhân với hệ số 1,2, trong điều kiện thuận lợi hơn thì nhân với hệ số 0,8.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. - Thời gian trích khấu hao bắt đầu từ ngày mùng một của tháng tiếp theo sau tháng đưa tài sản cố định vào sử dụng. Thời gian ngừng trích khấu hao bắt đầu từ ngày mùng một của tháng tiếp theo sau tháng tài sản cố định được lệnh thanh lý hoặc đưa vào bảo quản cất giữ hoặc chuyển đi nơi khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. - Việc trích khấu hao đối với tài sản cố định cho thuê do chủ tài sản cho thuê tiến hành. Đơn vị thuê tài sản phải tính chi phí thuê tài sản vào giá thành sản phẩm, lao vụ, phí kinh doanh dịch vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. - Đối với tài sản cố định không có trong tập định mức tỷ lệ khấu hao quy định này thì các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) dựa vào tỷ lệ khấu hao tài sản cố định có tính năng, tác dụng, công suất tương đương để xác định mức khấu hao tính vào giá thành sản phẩm cho phù hợp. IV- SỬ DỤNG T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. - Đối với tài sản cố định được hình thành bằng nguồn vốn đầu tư của ngân sách Nhà nước, xí nghiệp được để lại bình quân 50% khấu hao cơ bản (mức trích cụ thể đối với từng loại hình xí nghiệp sẽ áp dụng theo quy định riêng của Bộ tài chính) để lập vốn tự có về đầu tư xây dựng cơ bản nhằm từng bước thay thế hoặc đổi mới tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. - Số tiền khấu hao cơ bản để lại xí nghiệp được đưa vào nguốn vốn tự có về đầu tư xây dựng cơ bản và phải gửi tại ngân hàng và chỉ được sử dụng vào việc đầu tư chiều sâu hoặc xây dựng lại xí nghiệp theo luận chứng kinh tế kỹ thuật đã dược bộ chủ quản (hoặc Uỷ ban nhân dân) duyệt xí nghiệp được hưởng một tỷ lệ lãi suất nhất địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. - Vốn khấu hao sửa chữa lớn của xí nghiệp được gửi tại ngân hàng. Các xí nghiệp có quyền dùng vốn khấu hao sửa chữa lớn để sửa chữa lớn tài sản cố định theo định kỳ hoặc bổ sung vào nguồn vốn tự có về đầu tư xây dựng cơ bản để đầu tư chiều sâu nhằm đổi mới thiết bị, cải tại mở rộng xí nghiệp. Trường hợp quỹ khấu hao không đủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. - Hàng năm xí nghiệp phải lập kế hoạch sửa chữa lớn tài sản cố định cùng với kế hoạch sản xuất - kỹ thuật - tài chính với cơ quan chủ quản cấp trên đồng gửi các cơ quan tài chính - ngân hàng - Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước đồng cấp để cân đối nguồn vốn - vật tư - lao động cần thiết cho công tác sửa chữa lớn của xí nghiệp. V- ĐIỀU Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. - Trong trường hợp cần thiết và để phát huy hiệu quả sử dụng tài sản cố định, Nhà nước có thể điều động tài sản cố định từ đơn vị này sang đơn vị khác, sau khi có sự thoả thuận của đơn vị. Việc điều động tài sản cố định trong nội bộ liên hiệp các xí nghiệp (tổng công ty) hoặc Bộ (tổng cục), địa phương do thủ trưởng đơn vị, hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. - Những tài sản cố định không cần dùng hoặc xét thấy sử dụng không có hiệu quả thì đơn vị được lập phương án nhượng bán cho đơn vị khác và trình Bộ trưởng hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (nếu là xí nghiệp địa phương) xét duyệt. Trong thời hạn 30 ngày (tính từ ngày gửi đi của cơ quan bưu điện) nếu cấp có thẩm quyền không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. - Tài sản cố định điều động hoặc nhượng bán đều phải đánh giá lại để xác định nguyên giá và giá trị còn lại của tài sản cố định đó phù hợp với chi phí đầu tư mua sắm tài sản cố định và mức độ hao mòn của tài sản cố định ở thời điểm bàn giao. Nguyên giá và giá trị còn lại của tài sản cố định đã được đánh giá lại nói trên là căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. - Đơn vị nhận tài sản cố định do được điều động hoặc nhượng bán đều phải thanh toán cho đơn vị giao tài sản cố định số tiền tương ứng với giá trị còn lại của tài sản cố định nói trên ở điều 27. Đối với tài sản cố định hình thành bằng nguồn vốn đầu tư của ngân sách Nhà nước, khoản thu được do điều động tài sản cố định đơn vị ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. - Tài sản cố định không còn khả năng sử dụng, hoặc vẫn còn khả năng sử dụng nhưng xét thấy không có hiệu quả, xí nghiệp phải lập phương án thanh lý trình lên cơ quan chủ quản cấp trên. Sau 30 ngày (tính từ ngày gửi đi của cơ quan bưu điện), nếu không có ý kiến của cơ quan chủ quản cấp trên, xí nghiệp được thanh lý tài sản cố đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. - Chế độ quản lý, khấu hao tài sản cố định và tập định mức tỷ lệ khấu hao này được áp dụng từ ngày Nhà nước công bố giá khôi phục của tài sản cố định sau tổng kiểm kê và đánh giá lại tài sản cố định 0 giờ ngày 1 tháng 10 năm 1985. Các văn bản về quản lý khấu hao tài sản cố định trước đây trái với quy định này đều không còn hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I PHẠM VỊ ÁP DỤNG THUẾ LỢI TỨC I. VỀ ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ LỢI TỨC: 1. Đối tượng nộp thuế lợi tức là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam (gọi chung là cơ sở kinh doanh) được quy định tại Điều 1 Luật thuế lợi tức bao gồm: Các xí nghiệp quốc doanh hạch toán kinh tế độc lập; Các đơn vị sự nghiệp,...
PHẦN II PHẦN II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ LỢI TỨC: I. CĂN CỨ TÍNH THUẾ LỢI TỨC Căn cứ tính thuế lợi tức quy định tại Điều 6 của Luật thuế lợi tức, bao gồm: Tổng lợi tức chịu thuế cả năm của tất cả mọi hoạt động chính, hoạt động phụ, thường xuyên và không thường xuyên. Thuế suất lợi tức. II. TỔNG LỢI TỨC CHỊU THUẾ CẢ NĂM Tổng lợi tức chịu t...
PHẦN III PHẦN III KÊ KHAI, NỘP THUẾ, THU THUẾ LỢI TỨC 1. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế phải thực hiện chế độ kế toán theo Pháp lệnh kế toán thống kê do Hội đồng Nhà nước công bố theo lệnh số 06-LCT-HĐNN ngày 20-5-1988, và Điều lệ tổ chức kế toán Nhà nước ban hành theo Nghị định số 25-HĐBT ngày 18-3-1989 của Hội đồ...
PHẦN IV PHẦN IV GIẢM - MIỄN THUẾ LỢI TỨC Các cơ sở kinh doanh muốn xin giảm, miễn thuế lợi tức phải có đơn đề nghị gửi đến cơ quan thuế trực tiếp thu thuế theo mẫu quy định của Bộ Tài chính (phụ lục số 3). Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, xem xét, quyết định miễn giảm thuế thuộc 2 thẩm quyền hoặc có ý kiến bằng văn bản kèm theo đơn xin gi...
PHẦN V PHẦN V NHIỆM VỤ CỦA CÁC SƠ SỞ KINH DOANH 1. Khi cơ quan thuế có yêu cầu về tài liệu có liên quan đến việc kiểm tra tính thuế, cơ sở kinh doanh có nhiệm vụ: a) Cung cấp đủ, đúng hạn các tài liệu; b) Giải thích, chứng minh các khoản chưa rõ trong tờ khai, sổ sách chứng từ, kế toán; c) Kiểm kê kho nguyên vật liệu, kho hàng hoá để đối chiế...
PHẦN VI PHẦN VI XỬ LÝ VI PHẠM 1. Điều 27 Luật thuế lợi tức đã quy định mức xử lý vi phạm của cơ sở kinh doanh: Trong mỗi trường hợp vi phạm đều có quy định xử lý khác nhau tuỳ theo mức độ nhẹ hay nặng. Do đó cơ quan thuế cần phải phân tích kỹ từng trường hợp vi phạm để có quyết định xử lý thích đáng bảo đảm việc xử lý vừa có tác dụng giáo dục,...
PHẦN VII PHẦN VII NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THUẾ 1. Nhiệm vụ quản lý thu các loại thuế do hệ thống cơ quan thuế các cấp thuộc Bộ Tài chính phụ trách; 2. Thẩm quyền của cơ quan thuế từng cấp đối với việc xét các đơn khiếu nại quy định như sau: Trưởng cơ quan thuế huyện hoặc cấp trưởng tương đương xét giải quyết các đơn khiếu nại về quyết đ...
PHẦN VIII PHẦN VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN Cơ quan thuế các cấp có nhiệm vụ phổ biến, hướng dẫn các cơ sở kinh doanh trong phạm vi địa phương mình thực hiện Luật thuế lợi tức theo hướng dẫn tại thông tư này. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ... ngày... tháng... năm 19... BẢNG KÊ KHAI NỘP THUẾ LỢI TỨC Tháng.... năm.... Tê...