Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
91/2006/QĐ-UBND
Right document
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
13/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Mức thu Phí Số TT Nội dung Mức thu (đồng/thẻ/năm) I Đối với người lớn 1 Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu 20.000 2 Thẻ sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) 80.000 II...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
- 1. Mức thu Phí
- (đồng/thẻ/năm)
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai".
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 213/QĐ-UB ngày 31/10/1996 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 10/2004/QĐ-UB ngày 12/02/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 10/2004/QĐ-UB ngày 12/02/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu Phí thư viện trên địa b...
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 213/QĐ-UB ngày 31/10/1996 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai.
Unmatched right-side sections