Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành đơn giá và quy định về nộp tiền san tạo mặt bằng, tiền thuê đất tại các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai
29/2007/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
142/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành đơn giá và quy định về nộp tiền san tạo mặt bằng, tiền thuê đất tại các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Ban hành đơn giá và quy định về nộp tiền san tạo mặt bằng, tiền thuê đất tại các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành đơn giá thu tiền san tạo mặt bằng tại khu Thương mại Kim Thành, khu Công nghiệp Bắc Duyên Hải và khu Công nghiệp Đông Phố Mới như sau: Số TT Địa điểm Đơn giá (Đồng/1m 2 mặt bằng) 1 Khu Thương mại Kim Thành 100.000 2 Khu CN Bắc Duyên Hải 105.000 3 Khu CN Đông Phố Mới 124.000 Mức thu trên đã trừ kinh phí san tạo mặt bằng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất.
- Điều 1. Ban hành đơn giá thu tiền san tạo mặt bằng tại khu Thương mại Kim Thành, khu Công nghiệp Bắc Duyên Hải và khu Công nghiệp Đông Phố Mới như sau:
- (Đồng/1m 2 mặt bằng)
- Khu Thương mại Kim Thành
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về nộp tiền san tạo mặt bằng và tiền thuê đất 1. Tiền san tạo mặt bằng: Ban Quản lý khu Thương mại Kim Thành, Ban Quản lý các cụm công nghiệp có trách nhiệm xác định và trình UBND tỉnh phê duyệt số tiền san tạo mặt bằng phải nộp của từng dự án cụ thể. Đôn đốc các doanh nghiệp, nhà đầu tư nộp tiền san tạo mặt bằng vào K...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Điều 2. Quy định về nộp tiền san tạo mặt bằng và tiền thuê đất
- 1. Tiền san tạo mặt bằng:
- Ban Quản lý khu Thương mại Kim Thành, Ban Quản lý các cụm công nghiệp có trách nhiệm xác định và trình UBND tỉnh phê duyệt số tiền san tạo mặt bằng phải nộp của từng dự án cụ thể.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 6/7/2005 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành mức thu tiền đền bù giải phóng mặt bằng, tiền thuê đất và tiền san tạo mặt bằng tại khu Thương mại Kim Thành và các khu công nghiệp Bắc Duyên Hải, Đông Phố Mới. Các dự án đầu tư được c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 6/7/2005 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành mức thu tiền đền bù giải phóng mặt bằng, tiền thuê đ...
- Các dự án đầu tư được chấp thuận đầu tư, đã có quyết định cho thuê đất thì nộp tiền san tạo mặt bằng, tiền thuê đất, tiền đền bù theo các quy định trước đây.
- Các dự án đầu tư đã được chấp thuận nhưng chưa có quyết định cho thuê đất thì được điều chỉnh số tiền phải nộp theo quy định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng; Cục Thuế; Trưởng Ban Quản lý khu Kinh tế cửa khẩu, Ban Quản lý các cụm công nghiệp; Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai, huyện Bát Xát; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn giá thuê đất
- Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
- Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng
- Trưởng Ban Quản lý khu Kinh tế cửa khẩu, Ban Quản lý các cụm công nghiệp
- Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai, huyện Bát Xát
Unmatched right-side sections