Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 98

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách ưu đãi đầu tư vào các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Về chính sách ưu đãi đầu tư vào các khu kinh tế trọng điểm
  • thuộc khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về một số chính sách ưu đãi cho hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu Kinh tế cửa khẩu Lào Cai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về một số chính sách ưu đãi cho hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu Kinh tế cửa khẩu Lào Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu Kinh tế cửa khẩu Lào Cai được hưởng chính sách ưu đãi tại Quyết định này gồm: 1. Khu thương mại Kim Thành với tổng diện tích là: 152 ha 2. Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải với tổng diện tích là: 80 ha 3. Khu công nghiệp Đông Phố Mới với tổng diện tích là: 80 ha

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu Kinh tế cửa khẩu Lào Cai được hưởng chính sách ưu đãi tại Quyết định này gồm:
  • 1. Khu thương mại Kim Thành với tổng diện tích là: 152 ha
  • 2. Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải với tổng diện tích là: 80 ha
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài có dự án đầu tư sản xuất kinh doanh tại các khu kinh tế trọng điểm nêu trên được hưởng các chính sách ưu đãi dưới đây: 1. Hỗ trợ kinh phí giải phóng mặt bằng, san tạo mặt bằng và đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng: - Nhà đầu tư thuê đất tại các khu kinh tế trọng điểm, không phải trả tiền đền bù...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
  • 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
  • Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài có dự án đầu tư sản xuất kinh doanh tại các khu kinh tế trọng điểm nêu trên được hưởng các chính sách ưu đãi dưới đây:
  • 1. Hỗ trợ kinh phí giải phóng mặt bằng, san tạo mặt bằng và đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng:
  • - Nhà đầu tư thuê đất tại các khu kinh tế trọng điểm, không phải trả tiền đền bù giải phóng mặt bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 về việc ban hành chính sách ưu đãi đầu tư vào 4 khu kinh tế trọng điểm thuộc khu Kinh tế cửa khẩu Lào Cai; Quyết định số 379/2005/QĐ-UBND ngày 22/7/2005 của UBND tỉnh Lào Cai về việc bãi bỏ và thay thế một số nội d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
  • Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt
  • đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 về việc ban hành chính sách ưu đãi đầu tư vào 4 khu kinh tế trọng điểm thu...
  • Quyết định số 379/2005/QĐ-UBND ngày 22/7/2005 của UBND tỉnh Lào Cai về việc bãi bỏ và thay thế một số nội dung của Điều 2
  • Quyết định số 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 của UBND tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng; Cục Thuế; Trưởng ban Quản lý khu Kinh tế cửa khẩu, Ban Quản lý các cụm công nghiệp; Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai, huyện Bát Xát; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hình thức đầu tư
  • Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng
  • Trưởng ban Quản lý khu Kinh tế cửa khẩu, Ban Quản lý các cụm công nghiệp
  • Thủ trưởng các ngành có liên quan

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...
Điều 7. Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...
Điều 8. Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...
Điều 9. Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có quy định về quyền lợi, trách nhiệm và phân c...
Điều 10. Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...
Chương III Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ