Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách ưu đãi đầu tư vào các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Về chính sách ưu đãi đầu tư vào các khu kinh tế trọng điểm
  • thuộc khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định về một số chính sách ưu đãi cho hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu Kinh tế cửa khẩu Lào Cai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định về một số chính sách ưu đãi cho hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu Kinh tế cửa khẩu Lào Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu Kinh tế cửa khẩu Lào Cai được hưởng chính sách ưu đãi tại Quyết định này gồm: 1. Khu thương mại Kim Thành với tổng diện tích là: 152 ha 2. Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải với tổng diện tích là: 80 ha 3. Khu công nghiệp Đông Phố Mới với tổng diện tích là: 80 ha

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các khu kinh tế trọng điểm thuộc khu Kinh tế cửa khẩu Lào Cai được hưởng chính sách ưu đãi tại Quyết định này gồm:
  • 1. Khu thương mại Kim Thành với tổng diện tích là: 152 ha
  • 2. Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải với tổng diện tích là: 80 ha
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài có dự án đầu tư sản xuất kinh doanh tại các khu kinh tế trọng điểm nêu trên được hưởng các chính sách ưu đãi dưới đây: 1. Hỗ trợ kinh phí giải phóng mặt bằng, san tạo mặt bằng và đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng: - Nhà đầu tư thuê đất tại các khu kinh tế trọng điểm, không phải trả tiền đền bù...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
  • 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài có dự án đầu tư sản xuất kinh doanh tại các khu kinh tế trọng điểm nêu trên được hưởng các chính sách ưu đãi dưới đây:
  • 1. Hỗ trợ kinh phí giải phóng mặt bằng, san tạo mặt bằng và đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng:
  • - Nhà đầu tư thuê đất tại các khu kinh tế trọng điểm, không phải trả tiền đền bù giải phóng mặt bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 về việc ban hành chính sách ưu đãi đầu tư vào 4 khu kinh tế trọng điểm thuộc khu Kinh tế cửa khẩu Lào Cai; Quyết định số 379/2005/QĐ-UBND ngày 22/7/2005 của UBND tỉnh Lào Cai về việc bãi bỏ và thay thế một số nội d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
  • Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 về việc ban hành chính sách ưu đãi đầu tư vào 4 khu kinh tế trọng điểm thu...
  • Quyết định số 379/2005/QĐ-UBND ngày 22/7/2005 của UBND tỉnh Lào Cai về việc bãi bỏ và thay thế một số nội dung của Điều 2
  • Quyết định số 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 của UBND tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng; Cục Thuế; Trưởng ban Quản lý khu Kinh tế cửa khẩu, Ban Quản lý các cụm công nghiệp; Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai, huyện Bát Xát; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng
  • Trưởng ban Quản lý khu Kinh tế cửa khẩu, Ban Quản lý các cụm công nghiệp
  • Thủ trưởng các ngành có liên quan

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 6. Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...
Điều 7. Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...
Điều 8. Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...
Điều 9. Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...
Điều 10. Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp vào tiền thuê đất phải...
Điều 11. Điều 11. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với tổ chức 1. Tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nay được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất...