Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai
57/2007/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
45/2006/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
- Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định khoản lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Tên lệ phí: Lệ phí địa chính 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính. 3. Cơ quan thu phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc S...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
- Điều 1. Ban hành quy định khoản lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
- 1. Tên lệ phí: Lệ phí địa chính
- 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.