Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai Right: Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Target excerpt

Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung khoản 6 vào Điều 1 Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 6. Miễn lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thành phố; các hộ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định khoản lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Tên lệ phí: Lệ phí địa chính 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính. 3. Cơ quan thu phí: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc S...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung khoản 6 vào Điều 1 Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • 6. Miễn lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thành phố
  • các hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp sinh sống tại các thị trấn thuộc các huyện, các phường thuộc thành phố Lào Cai.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định khoản lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • 1. Tên lệ phí: Lệ phí địa chính
  • 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung khoản 6 vào Điều 1 Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • 6. Miễn lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thành phố
  • các hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp sinh sống tại các thị trấn thuộc các huyện, các phường thuộc thành phố Lào Cai.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành quy định khoản lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Tên lệ phí: Lệ phí địa chính 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ c...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.