Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Cụ thể như sau: 1. Tên phí: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản là đá Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. Các nội dung về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không được...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản, theo các nội dun...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về...
  • Các nội dung về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không được quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo...
  • Giao cho Cục Thuế phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
  • Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa p...
  • a) Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản;
Removed / left-side focus
  • Việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về...
  • Các nội dung về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không được quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo...
  • Giao cho Cục Thuế phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Target excerpt

Điều 6. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quyết định sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô và khí thiên nhiên.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Chương II Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRUỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau: 1. Dầu thô: 100.000 đồng/tấn; khí thiên nhiên: 200 đồng/m 3 . 2. Đối với khoáng sản: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu tối đa (đồng) 1 Đá: a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m 3 50.000 b Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphi...
Điều 5. Điều 5. Căn cứ mức thu phí quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác cho phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.