Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ xung khoản 1 Điều 17 Quyết định số 71/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Lào Cai nội dung xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp, tổ chức khi Nhà nước thu hồi đất
556/2005/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng các hệ thống quản lý và công nghệ tiên tiến nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm
1421/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ xung khoản 1 Điều 17 Quyết định số 71/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Lào Cai nội dung xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp, tổ chức khi Nhà nước thu hồi đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng các hệ thống quản lý và công nghệ tiên tiến nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng các hệ thống quản lý
- và công nghệ tiên tiến nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm
- Bổ xung khoản 1 Điều 17 Quyết định số 71/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Lào Cai nội dung xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp, tổ chức khi Nhà nước thu hồi đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ xung khoản 1 Điều 17 Quyết định số 71/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Lào Cai nội dung xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp, tổ chức khi Nhà nước thu hồi đất như sau: Đối với nhà, công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 19 chương III của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/20...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng các hệ thống quản lý và công nghệ tiên tiến nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng các hệ thống quản lý và công nghệ tiên tiến nâng cao năng suất, chất...
- Điều 1. Bổ xung khoản 1 Điều 17 Quyết định số 71/2005/QĐ-UB ngày 23/02/2005 của UBND tỉnh Lào Cai nội dung xác định giá trị tài sản của Doanh nghiệp, tổ chức khi Nhà nước thu hồi đất như sau:
- Đối với nhà, công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 19 chương III của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ được bồi thường theo mức sau:
- Mức bồi thường nhà, công trình
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện theo Quy định này. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1085/2004/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc quy định đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên được c...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1085/2004/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc quy định đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp trên địa...
- Left: Điều 2. Giao cho Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện theo Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các ngành có liên quan, các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. QUY ĐỊNH V ề đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V ề đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng các hệ thống quản lý và công nghệ tiên tiến
- nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1421/2010/QĐ-UBND
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các ngành có liên quan, các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
Unmatched right-side sections