Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng vật tư nông nghiệp năm 2006 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định hỗ trợ đầu tư Chương trình Nước sạch nông thôn giai đoạn 2002 - 2005 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định hỗ trợ đầu tư Chương trình Nước sạch nông thôn giai đoạn 2002 - 2005 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng vật tư nông nghiệp năm 2006 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay phê duyệt Phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển mặt hàng vật tư nông nghiệp năm 2006 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau: I. Đối tượng, mặt hàng được thực hiện chính sách trợ giá trợ cước vận chuyển 1. Đối tượng thụ hưởng chính sách là nhân dân các dân tộc sinh sống trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Mặt hàng trợ giá, trợ cước v...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Qui định hỗ trợ đầu tư chương trình nước sạch vệ sinh nông thôn giai đoạn 2002-2005 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh" Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • : Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Qui định hỗ trợ đầu tư chương trình nước sạch vệ sinh nông thôn giai đoạn 2002-2005 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh" Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngà...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay phê duyệt Phương án trợ giá, trợ cước vận chuyển mặt hàng vật tư nông nghiệp năm 2006 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:
  • I. Đối tượng, mặt hàng được thực hiện chính sách trợ giá trợ cước vận chuyển
  • 1. Đối tượng thụ hưởng chính sách là nhân dân các dân tộc sinh sống trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: Giao Công ty Vật tư Nông nghiệp Tổng hợp tổ chức cung ứng các mặt hàng phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh, đảm bảo số lượng, chất lượng hàng hóa trên cơ sở tổng kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển; căn cứ vào giá mua vật tư ở từng thời điểm khác nhau cho phép Công ty Vật tư Nông nghiệp Tổng hợp chủ...

Open section

Điều 2

Điều 2: Đối tượng áp dụng: Các Dự án, các công trình cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn theo địa bàn thôn hoặc liên thôn (Đối với các thôn liền nhau) của tỉnh Bắc Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Đối tượng áp dụng:
  • Các Dự án, các công trình cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn theo địa bàn thôn hoặc liên thôn (Đối với các thôn liền nhau) của tỉnh Bắc Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • Giao Công ty Vật tư Nông nghiệp Tổng hợp tổ chức cung ứng các mặt hàng phân bón, giống cây trồng trên địa bàn tỉnh, đảm bảo số lượng, chất lượng hàng hóa trên cơ sở tổng kinh phí trợ giá, trợ cước...
  • căn cứ vào giá mua vật tư ở từng thời điểm khác nhau cho phép Công ty Vật tư Nông nghiệp Tổng hợp chủ động điều chỉnh giá bán các loại vật tư cho phù hợp, đảm bảo đáp ứng nhu cầu sản xuất nhưng khô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp tỉnh căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành: Đối với nhóm phân bón hiệu lực thi hành kể từ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, Ban, Ngành trực thuộc tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH BẮC NINH, GIAI ĐOẠN 2002 – 2005 (Ban hành kèm theo Quyết định số 109/2002/QĐ-U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, Ban, Ngành trực thuộc tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
  • QUY ĐỊNH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN
  • TỈNH BẮC NINH, GIAI ĐOẠN 2002 – 2005
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT
  • Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Giám đốc Công ty Vật tư Nông nghiệp tổng hợp tỉnh căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành:

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Mục đích hỗ trợ: 1- Đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn nhằm đẩy nhanh tiến trình thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia, để nâng cao đời sống nhân dân, giữ vệ sinh môi trường sống. 2- Khuyến khích các đơn vị và cá nhân tham gia đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn...
Điều 3 Điều 3: Phạm vi điều chỉnh: Các đơn vị và cá nhân đầu tư vào lĩnh vực nước sạch và vệ sinh nông thôn được tạo mọi điều kiện thuận lợi để hoạt động theo các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam và tỉnh Bắc Ninh. Được hưởng các khoản hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (Viết tắt là CTMTQG); nguồn vốn Ngân sách tỉnh (K...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4 Điều 4: Mức hỗ trợ xây dựng hệ thống cấp nước sạch tập trung: Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho việc xây dựng công trình đầu mối và lắp đặt đường ống trục chính của các dự án cấp nước sạch nông thôn với mức như sau: Nguồn vốn CTMTQG hỗ trợ 40% tổng mức đầu tư của dự án. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 20% tổng mức đầu tư của dự án đối với các thôn n...
Điều 5 Điều 5: Mức hỗ trợ đối với công trình vệ sinh nông thôn: Đối với công trình xử lý chất thải bằng bể Bioga, Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% mức đầu tư (Mức hỗ trợ tối đa không quá 1 triệu đồng/1 hộ). Các tổ chức vệ sinh nông thôn (Như: Tổ, đội, HTX) được Ngân sách tỉnh hỗ trợ xe chở rác chuyên dùng, với mức 250 hộ dân được đầu tư 01 chiếc xe...
Điều 6 Điều 6: Mức hỗ trợ công tác tập huấn: Ngân sách tỉnh đầu tư 100% kinh phí cho công tác đào tạo, huấn luyện vận hành các công trình cấp nước sạch, vệ sinh nông thôn.
Điều 7 Điều 7: Mức giá dịch vụ nước sạch và vệ sinh nông thôn: Mức giá nước sạch và vệ sinh nông thôn do đơn vị trực tiếp quản lý quyết định sau khi đã được HĐND xã thông qua.