Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 39

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành; Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013; thay thế Quyết định số 906/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về việc ban hành quy định tạm thời về tổ chức và quản lý bến thuyền du lịch, Quyết định số 907/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về việc ban hành tiêu chuẩn phương tiện và người điều khiển phương tiện vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
  • thay thế Quyết định số 906/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về việc ban hành quy định tạm thời về tổ chức và quản lý bến thuyền du lịch, Quyết định số 907/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành;
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch (sau đây gọi tắt là phương tiện): là phương tiện vận tải hành khách đường thủy nội địa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa. 2. Bến thuyền...
Điều 3. Điều 3. Những hành vi bị cấm Ngoài các hành vi bị cấm theo quy định tại Điều 4, Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Điều 12 Luật Du lịch, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển khách du lịch tham quan trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không được thực hiện các hành vi sau đây: 1. Đối...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN, THUYỀN VIÊN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
Điều 4. Điều 4. Quy định đối với phương tiện vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa, phương tiện phải b...
Điều 5. Điều 5. Quy định đối với thuyền viên, nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Đối với thuyền viên: a) Chủ phương tiện chịu trách nhiệm bố trí đủ các chức danh theo định biên thuyền viên tối thiểu làm việc trên thuyền du lịch theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa về thuyền viên và người điều khiển phương...