Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Thể lệ tín dụng đối với cá thể và tư nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (kèm theo Thể lệ tín dụng đối với cá thể và tư nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ)
67/NH-QĐ
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2014/TT-NHNN ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
12/2018/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Thể lệ tín dụng đối với cá thể và tư nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (kèm theo Thể lệ tín dụng đối với cá thể và tư nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo quyết định này Thể lệ tín dụng đối với cá thể và tư nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Thể lệ này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, thay thế các thể lệ, biện pháp cho vay đối với cá thể, tư nhân đã ban hành từ trước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Đồng chí Giám đốc Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Các đồng chí Chánh Văn phòng, Giám đốc Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa Trung ương, Giám đốc các Ngân hàng chuyên nghiệp Trung ương, Vụ trưởng các Vụ ở Ngân hàng Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước và Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương, quận huyện, thị xã, thành phố t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Phạm vi áp dụng: Thể lệ này áp dụng trong quan hệ tín dụng giữa Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa, hợp tác xã tín dụng với cá thể và tư nhân sản xuất, kinh doanh dịch vụ bao gồm cán bộ, công nhân viên chức Nhà nước (kể cả cán bộ đã nghỉ hưu), xã viên các hợp tác xã và tập đoàn sản xuất, các tổ chức hợp tác, các hộ tư nhân và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Mục đích: Nhằm đẩy mạnh huy động vốn và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn huy động tiền gửi tiết kiệm trong nhân dân, trên cơ sở bảo đảm cân đối vốn và không bị lỗ. Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa và hợp tác xã tín dụng mở rộng cho vay phát triển kinh tế gia đình, giải quyết khó khăn trong đời sống, mua vật tư, nguyên liệu để sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Người vay vốn phải tôn trọng nguyên tắc: Sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong đơn xin vay, có hiệu quả kinh tế, trả nợ đúng hạn; và phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Người vay phải có hộ khẩu thường trú tại nơi đơn vị cho vay. 2. Có khả năng sản xuất và kỹ thuật sản xuất, làm các nghề hợp pháp; riêng (hộ, tổ chức) tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Vốn cho vay phân biệt vốn cho vay ngắn hạn và cho vay dài hạn. - Đối tượng cho vay ngắn hạn, bao gồm: - Nguyên, nhiên, vật liệu để sản xuất, kinh doanh; - Cây giống, con giống, phân bón và thuốc trừ sâu, thức ăn chăn nuôi; - Công cụ lao động, phương tiện sản xuất nhỏ; - Các chi phí khác trong sản xuất, kinh doanh; - Cho vay s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Người vay phải có ít nhất 20% vốn tự có tham gia vốn lưu động và 30% vốn tự có tham gia vốn cố định, thể hiện bằng tiền mặt, số dư trên sổ tiết kiệm tài khoản tiền gửi, hoặc thể hiện bằng nguyên, nghiên liệu, hàng hoá. Cho vay ngắn hạn để giải quyết khó khăn đời sống không yêu cầu có vốn tự có. Mức cho vay bằng tổng số vốn cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Thời hạn cho vay cụ thể được ấn định căn cứ vào thời hạn thực hiện của một chu kỳ sản xuất kinh doanh, nhưng tối đa không quá 12 tháng đối với cho vay ngắn hạn và 36 tháng đối với cho vay dài hạn. Riêng thời hạn cho vay xây dựng nhà ở tới 5 đến 10 năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. - Lãi suất cho vay do Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu quy định cụ thể trong phạm vi khung lãi suất được Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa và hợp tác xã tín dụng cho các đối tượng vay vốn theo tài khoản cho vay thông thường. Mỗi lần vay, người vay gửi tới đơn vị cho vay 1 đơn xin vay (theo mẫu quy định) được thủ trưởng cơ quan, đơn vị (đối với cán bộ, công nhân viên chức), chủ nhiệm hợp tác xã (đối với xã viên hợp tác xã), Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. - Nhận đơn xin vay kiêm khế ước nhận nợ, trong phạm vi 6 ngày làm việc, Quỹ tiết kiệm hoặc hợp tác xã tín dụng phải kiểm tra xem xét, tính toán cho vay (mức cho vay, kỳ hạn trả nơ, thời hạn trả hết nợ và làm các thủ tục phát tiền vay) và thông báo cho người vay biết về quyết định cho vay hoặc từ chối cho vay. Tiền vay được phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Thời hạn nợ quy định cho từng món vay trong phạm vi thời hạn tối đa quy định tại điều 6. Thu nợ khi người vay có thu nhập về bán sản phẩm, hoặc người vay cam kết trả nợ hàng tháng bằng nguồn thu nhập khác. Những món vay khi đến hạn, không có lý do chính đáng, người vay chưa trả được nợ, thì chuyển sang nợ quá hạn và áp dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. - Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa và hợp tác xã tín dụng phải thường xuyên kiểm tra tình hình và kết quả sử dụng vốn vay, đôn đốc người vay trả nợ đúng hạn. Nếu người vay sử dụng vốn vay sai mục đích, cần có biện pháp thu hồi vốn về trước hạn. Người vay có khả năng nhưng không trả nợ đúng hạn, phải lập biên bản đề nghị cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections