Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu tiền đền bù, san tạo mặt bằng tại Khu Thương mại Kim Thành và các Cụm công nghiệp: Bắc Duyên Hải, Đông Phố Mới

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Thái Bình đến năm 2020 đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2008 và phê duyệt điều chỉnh tại Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Thái Bình đến năm 2020 đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2008 và phê duyệt điều...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức thu tiền đền bù, san tạo mặt bằng tại Khu
  • Thương mại Kim Thành và các Cụm công nghiệp: Bắc Duyên Hải, Đông Phố Mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền đền bù, giải phóng mặt bằng và san tạo mặt bằng tính cho 1m2 tại các Khu: Khu Thương mại Kim Thành, Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Cụm Công nghiệp Đông phố mới như sau: Số TT Địa điểm Đơn giá cho 1m2 Tính theo VND Tính theo USD I Khu Thương mại Kim Thành 148.054 9,420 1 Đền bù, giải phóng mặt bằng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Thái Bình đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Quy hoạch) đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2008 và phê duyệt điều chỉnh tại Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải tỉnh Thái Bình đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Quy hoạch) đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 24 thá...
  • 1. Điều chỉnh một số tuyến đường đã có trong Quy hoạch được phê duyệt:
  • a) Điều chỉnh quy mô tuyến đường bộ ven biển từ đường cấp III đồng bằng (TCVN 4054-2005) lên quy mô đường cấp II đồng bằng (TCVN 4054-2005).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền đền bù, giải phóng mặt bằng và san tạo mặt bằng tính cho 1m2 tại các Khu: Khu Thương mại Kim Thành, Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Cụm Công nghiệp Đông phố mới...
  • Đơn giá cho 1m2
  • Tính theo VND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Căn cứ thu, quy định loại tiền thu: Đơn giá nêu tại điều 1 là đơn giá tính bình quân cho mỗi Khu và chỉ tính các loại chi phí: Đền bù giải phóng mặt bằng, rà phá bom mìn, xây dựng các khu tái định cư, san tạo mặt bằng công nghiệp. Còn các khoản chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng khác như: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ thu, quy định loại tiền thu:
  • Đơn giá nêu tại điều 1 là đơn giá tính bình quân cho mỗi Khu và chỉ tính các loại chi phí:
  • Đền bù giải phóng mặt bằng, rà phá bom mìn, xây dựng các khu tái định cư, san tạo mặt bằng công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế, Trưởng Ban Quản lý Khu Thương mại Kim Thành, Trưởng Ban Quản lý các Cụm Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Lào Cai, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2019./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2019./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
  • Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế, Trưởng Ban Quản lý Khu Thương mại Kim Thành, Trưởng Ban Quản lý các Cụm Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã L...
  • Quyết định này thay thế quyết định số 558/QĐ-UB ngày 05/11/2003 của UBND tỉnh Lào Cai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Only in the right document

Phần cầu: Phần cầu: Tỷ đồng/m 2 ) Kinh phí (tỷ đồng ) 1 Đường từ QL.10 vào Khu công nghiệp chuyên phục vụ nông nghiệp huyện Quỳnh Phụ 2,0 45,3 90,6 2 Đường từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn a Phần đường 21,6 45,3 978,48 b
Phần cầu Phần cầu 27.945m 2 0,02572 718,74 c Các chi phí khác: GPMB, Lãi vay, Trạm thu phí… 1.473,18 3 Tuyến nối từ cầu sông Hóa đến QL.37 1,5 24,14 36,21 4 Đường nối từ cầu vượt sông Trà Lý (khu vực Cống Vực) đến QL.39 2,65 a Phần đường nâng cấp từ cấp IV lên cấp III (tính 1/2) kinh phí xây mới cấp III 2,1 12,07 25,35 b
Phần làm mới Phần làm mới 0,55 24,14 13,28 c
Phần nút giao Cống Vực (tạm tính) Phần nút giao Cống Vực (tạm tính) 32,71 5 Tuyến đường bộ ven biển a Phần đường 41,0 45,3 1.857 b
Phần cầu nhỏ Phần cầu nhỏ 6.026m 2 0,02572 150,65 c Cầu lớn 81.581m 2 0,03959 3.229 Tổng 8.605,19