Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu tiền đền bù, san tạo mặt bằng tại Khu Thương mại Kim Thành và các Cụm công nghiệp: Bắc Duyên Hải, Đông Phố Mới
751/QĐ-UB
Right document
Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2009 và Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
358/2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu tiền đền bù, san tạo mặt bằng tại Khu Thương mại Kim Thành và các Cụm công nghiệp: Bắc Duyên Hải, Đông Phố Mới
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2009 và Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2009 và Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
- Về việc ban hành mức thu tiền đền bù, san tạo mặt bằng tại Khu
- Thương mại Kim Thành và các Cụm công nghiệp: Bắc Duyên Hải, Đông Phố Mới
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền đền bù, giải phóng mặt bằng và san tạo mặt bằng tính cho 1m2 tại các Khu: Khu Thương mại Kim Thành, Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Cụm Công nghiệp Đông phố mới như sau: Số TT Địa điểm Đơn giá cho 1m2 Tính theo VND Tính theo USD I Khu Thương mại Kim Thành 148.054 9,420 1 Đền bù, giải phóng mặt bằng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 và Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu x...
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được phê duyệt theo quy định.
- Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu tiền đền bù, giải phóng mặt bằng và san tạo mặt bằng tính cho 1m2 tại các Khu: Khu Thương mại Kim Thành, Cụm Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Cụm Công nghiệp Đông phố mới...
- Đơn giá cho 1m2
- Tính theo VND
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Căn cứ thu, quy định loại tiền thu: Đơn giá nêu tại điều 1 là đơn giá tính bình quân cho mỗi Khu và chỉ tính các loại chi phí: Đền bù giải phóng mặt bằng, rà phá bom mìn, xây dựng các khu tái định cư, san tạo mặt bằng công nghiệp. Còn các khoản chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng khác như: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước,...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này (trên cơ sở tổng sản lượng khoáng sản còn lại được phép khai thác đến năm 2020 quy định tại Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 và Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân Tỉnh nhưng chưa cấp phép, chưa khai thác để quyết định công s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này (trên cơ sở tổng sản lượng khoáng sản còn lại được phép khai thác đến năm 2020 quy định tại Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 v...
- Căn cứ thu, quy định loại tiền thu:
- Đơn giá nêu tại điều 1 là đơn giá tính bình quân cho mỗi Khu và chỉ tính các loại chi phí:
- Đền bù giải phóng mặt bằng, rà phá bom mìn, xây dựng các khu tái định cư, san tạo mặt bằng công nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế, Trưởng Ban Quản lý Khu Thương mại Kim Thành, Trưởng Ban Quản lý các Cụm Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Lào Cai, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện. Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa IX, kỳ họp thứ mười sáu (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 05 tháng 10 năm 2020 và có hiệu lực kể từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa IX, kỳ họp thứ mười sáu (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 05 tháng 10 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2020./.
- - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế, Trưởng Ban Quản lý Khu Thương mại Kim Thành, Trưởng Ban Quản lý các Cụm Công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã L...
- Quyết định này thay thế quyết định số 558/QĐ-UB ngày 05/11/2003 của UBND tỉnh Lào Cai và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections