Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định, điều chỉnh giá thu một phần viện phí áp dụng đối với khám chữa bệnh người nghèo và thẻ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám chữa bệnh tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định thu một phần viện phí đối với hoạt động khám chữa bệnh người nghèo theo mức thu tại Quyết định số 172/QĐ-UB ngày 16/4/2004 của UBND tỉnh Lào Cai về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám chữa bệnh của tỉnh Lào Cai. Ban Quản lý Quỹ khám chữa bệnh người nghèo thực hiện thanh toán viện phí cho người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều chỉnh mức thu một phần viện phí đối với hoạt động khám chữa bệnh có thẻ bảo hiểm y tế (có phụ biểu chi tiết kèm theo); cơ quan Bảo hiểm Xã hội thực hiện thanh toán chi phí khám chữa bệnh cho người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám chữa bệnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Y tế, Tài chính, Ban Quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai và Chủ tịch UBND các huyện, căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2005, các Quy định trước đây trái với Quyết định này bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 828/QĐ-UB ngày 17/2/1996 của UBND tỉnh quy định việc quản lý các đoàn của tỉnh ra nước ngoài và các đoàn nước ngoài vào làm kinh tế, nhân đạo, du lịch, thăm thân đi lại trên địa bàn tỉnh. Các quy định của Uỷ ban nhân dân tỉnh trước đây không c...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Hải QUY CHẾ QUẢN LÝ TIIỐNG NHẤT CÁC HOẠ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định nguyên tắc quản lý, nội dung, thẩm quyền quyết định, trình tự thủ tục và trách nhiệm tổ chức thực hiện các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Đối tượng áp dụng: Các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố...
Điều 2. Điều 2. Nội dung của hoạt động đối ngoại Hoạt động đối ngoại quy định trong Quy chế này bao gồm: 1. Các hoạt động hợp tác, giao lưu với nước ngoài về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội. 2. Tổ chức và quản lý các đoàn đi công tác nước ngoài của tỉnh (sau đây gọi tắt là đoàn ra); 3. Mời, đón tiếp các đoàn nước ngoài vào thăm, làm việc t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý hoạt động đối ngoại 1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của Hiến pháp và pháp luật của Nhà nước trong hoạt động đối ngoại. 2. Đảm bảo sự lãnh đạo thống nhất của Trung ương và Tỉnh ủy; sự quản lý, điều hành tập trung của Ủy ban nhân dân tỉnh; sự phối hợp nhịp nhâng giữa các cấp, các ngành trong các hoạt động đối...