Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định chính sách hỗ trợ lãi suất cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh giá bán vật tư nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh giá bán vật tư nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • V/v quy định chính sách hỗ trợ lãi suất cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. I- Nay quy định chính sách hỗ trợ lãi suất cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1- Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất từ Ngân sách tỉnh khi vay vốn của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lào Cai là các hộ nghèo có đủ các điều kiện sau đây: - Có tên trong sổ hộ đói nghèo được lập theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh giá bán phân đạm urêa tại các trung tâm cụm xã từ 2.500đ/kg xuống 2.300đ/kg. (giá bán 2.300đ/kg là giá bán đã có trợ giá, trợ cước. Riêng phần chênh lệch khi giảm giá từ 2.500đ/kg xuống 2.300đ/kg ngân sách không phải bù, đơn vị tự bù đắp bằng lợi nhuận và các loại chênh lệch giá vật tư khác) - Giá bán có trợ giá,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh giá bán phân đạm urêa tại các trung tâm cụm xã từ 2.500đ/kg xuống 2.300đ/kg.
  • (giá bán 2.300đ/kg là giá bán đã có trợ giá, trợ cước. Riêng phần chênh lệch khi giảm giá từ 2.500đ/kg xuống 2.300đ/kg ngân sách không phải bù, đơn vị tự bù đắp bằng lợi nhuận và các loại chênh lệc...
  • - Giá bán có trợ giá, trợ cước tại trung tâm các huyện của các loại phân bón khác đã được quy định tại quyết định số 270/QĐ-UB ngày 10/12/1997 của UBND tỉnh nay được áp dụng làm giá bán có trợ giá,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. I- Nay quy định chính sách hỗ trợ lãi suất cho vay đối với hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • 1- Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất từ Ngân sách tỉnh khi vay vốn của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lào Cai là các hộ nghèo có đủ các điều kiện sau đây:
  • Có tên trong sổ hộ đói nghèo được lập theo quy định tại Quyết định số 111/QĐ-UB ngày 27/3/2003 (hoặc Quyết định sửa đổi QĐ 111/QĐ-UB ngày 27/3/2003) của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Lào Cai hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Tài chính vật giá kiểm tra, kiểm soát quá trình thực hiện giá bán lẻ của Công ty Vật tư nông nghiệp tổng họp đồng thời quyết toán phần kinh phí trợ cước trợ giá theo đúng các quy định trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Tài chính vật giá kiểm tra, kiểm soát quá trình thực hiện giá bán lẻ của Công ty Vật tư nông nghiệp tổng họp đồng thời quyết toán phần kinh phí trợ cước trợ giá theo đúng các qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Lào Cai hướng dẫn thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lào Cai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2004, các quy định trước đây...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc S ở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cục trưởng C ụ c Quản lý vốn và TSNN tại DN, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty Vật tư nông nghiệp tổng hợp, Thủ trưởng các ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lào Cai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ tr... Right: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Giám đốc S ở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cục trưởng C ụ c Quản lý vốn và TSNN tại DN, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giá...
  • Left: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2004, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết đ ị nh này nay bãi bỏ.