Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh Khoản 7, Điều 2 Quyết định 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành chính sách ưu đãi vào 4 khu kinh tế trọng điểm thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về việc thực hiện đề án khuyến nông cơ sở và chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thực hiện đề án khuyến nông cơ sở và chế độ phụ cấp cho khuyến nông viên
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh Khoản 7, Điều 2 Quyết định 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành chính sách ưu đãi vào 4 khu kinh tế trọng điểm thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh Khoản 7, Điều 2 Quyết định 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành chính sách ưu đãi vào 4 khu kinh tế trọng điểm thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai như sau: 7/ Chính sách khen thưởng: Hàng năm UBND tỉnh sẽ lựa chọn những đơn vị tiêu biểu, có nhiều thành tích trong sản xuất, kinh doanh, xuất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bố trí ở mỗi xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) có sản xuất nông nghiệp một khuyến nông viên cơ sở. Khuyến nông viên cơ sở là thành viên của hệ thống khuyến nông tỉnh có trách nhiệm giúp trạm khuyến nông huyện, thị xã và UBND cấp xã tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến nông tại địa phương, khuyến nông viên cơ sở chịu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bố trí ở mỗi xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) có sản xuất nông nghiệp một khuyến nông viên cơ sở.
  • Khuyến nông viên cơ sở là thành viên của hệ thống khuyến nông tỉnh có trách nhiệm giúp trạm khuyến nông huyện, thị xã và UBND cấp xã tổ chức thực hiện các hoạt động khuyến nông tại địa phương, khuy...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh Khoản 7, Điều 2 Quyết định 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành chính sách ưu đãi vào 4 khu kinh tế trọng điểm thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai như...
  • 7/ Chính sách khen thưởng:
  • Hàng năm UBND tỉnh sẽ lựa chọn những đơn vị tiêu biểu, có nhiều thành tích trong sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu, đào tạo, thu hút nhiều lao động, đóng góp nhiều cho ngân sách của tỉnh để có h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các điều khoản khác của Quyết định 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành chính sách ưu đãi vào 4 khu kinh tế trọng điểm thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai vẫn còn giá trị thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Khuyến nông viên cơ sở có nhiệm vụ: - Vận động nông dân, tổ chức xây dựng và duy trì hoạt động câu lạc bộ khuyến nông, nhóm sở thích phục vụ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn. - Phối hợp với các ban chăn nuôi thú ý, tổ bảo vệ thực vật, thường xuyên nắm chắc diễn biến đàn gia súc, gia cầm, tình hình dịch bệnh trên đàn gia s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Khuyến nông viên cơ sở có nhiệm vụ:
  • - Vận động nông dân, tổ chức xây dựng và duy trì hoạt động câu lạc bộ khuyến nông, nhóm sở thích phục vụ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn.
  • - Phối hợp với các ban chăn nuôi thú ý, tổ bảo vệ thực vật, thường xuyên nắm chắc diễn biến đàn gia súc, gia cầm, tình hình dịch bệnh trên đàn gia súc, sâu bệnh đối với cây trồng, tổ chức triển kha...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các điều khoản khác của Quyết định 496/QĐ-UB ngày 25/10/2002 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành chính sách ưu đãi vào 4 khu kinh tế trọng điểm thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Lào Cai vẫn còn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Trưởng ban quản lý Khu KTCK thị xã, Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Lào Cai, các ngành có liên quan và các tổ chức, doanh nghiệp đầu tư vào 4 khu kinh tế trọng điểm trên căn cứ quyết định thị hành. Quyết định này có...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn của khuyến nông viên cơ sở: - Có lý lịch rõ ràng, yêu nghề. - Về trình độ chuyên môn từ trung học kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, thú ý, thuỷ sản trở lên và có thực tiễn công tác ở cơ sở từ 3 năm trở lên. - Có tinh thần trách nhiệm, có khả năng tổ chức thuyết phục nông dân thực hiện. - Dưới 50 tuổi, có sức khoẻ tốt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn của khuyến nông viên cơ sở:
  • - Có lý lịch rõ ràng, yêu nghề.
  • - Về trình độ chuyên môn từ trung học kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, thú ý, thuỷ sản trở lên và có thực tiễn công tác ở cơ sở từ 3 năm trở lên.
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Trưởng ban quản lý Khu KTCK thị xã, Hội đồng thi đua khen thưởng tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Lào Cai, các ngà...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trung tâm Khuyến nông tỉnh ký hợp đồng lao động với khuyến nông viên theo nguyên tắc: Các khuyến nông viên do UBND cấp xã lựa chọn và lập hồ sơ lên Trạm khuyến nông huyện, thị xã thẩm định và báo cáo Trung tâm khuyến nông tỉnh ký hợp đồng công việc theo quy định của Bộ luật Lao động.
Điều 5. Điều 5. Khuyến nông viên cơ sở được hưởng chế độ phụ cấp 200.000đ (Hai trăm nghìn đồng chẵn)/một người/một tháng. Nguồn kinh phí bằng nguồn ngân sách tính theo quy định hiện hành của pháp luật (giao Sở Tài Chính - Vật giá hướng dẫn cụ thể).
Điều 6. Điều 6. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. Các ông (bà); Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Trung tâm khuyến nông tỉnh ch...