Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông qua một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012-2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh
Removed / left-side focus
  • Thông qua một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất lâm nghiệp, giai đoạn 2012-2015, gồm các nội dung sau: 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1.1. Đối tượng áp dụng: UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia đầu tư sản xuất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh L...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất lâm nghiệp, giai đoạn 2012-2015, gồm các nội dung sau:
  • 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • 1.1. Đối tượng áp dụng: UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia đầu tư sản xuất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai (sau đây gọi tắt là...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được kỳ họp thứ 4, HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIV thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2012; có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • 1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này đã được kỳ họp thứ 4, HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIV thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2012 Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì hướng dẫn, tổ chức, chỉ đạo và kiểm tra thực hiện Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT...
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tổng hợp (sau đây gọi là dự án phát triển lâm nghiệp) có sử dụng trên 30% tổng mức vốn nhà nước (bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân liên quan đến đầu tư xây dựng công trình lâm sinh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình lâm sinh là diện tích rừng, vườn rừng giống, vườn cây rừng đầu dòng được tạo thành từ việc thực hiện các hoạt động lâm sinh và xây dựng các hạng mục công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật cần thiết phục vụ cho bảo vệ và phát triển rừng. 2. Hoạt...
Chương 2. Chương 2. LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN LÂM SINH
Điều 4. Điều 4. Điều kiện lập dự án lâm sinh 1. Dự án đầu tư lâm sinh được lập trên cơ sở: a) Có diện tích đất hoặc diện tích rừng rõ ràng, có ranh giới cụ thể; b) Diện tích đất của dự án đã có chủ cụ thể (hoặc có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hoặc có xác nhận của cấp có thẩm quyền về quyền sử dụng đất trong trường hợp chưa có giấy chứng...
Điều 5. Điều 5. Lập Dự án lâm sinh 1. Lập Dự án lâm sinh phải căn cứ vào kết quả khảo sát mặt bằng, điều tra đo đếm hiện trạng thực bì ngoài hiện trường (ngoại nghiệp), xử lý và thiết kế kỹ thuật (nội nghiệp) nhằm hoàn chỉnh các hồ sơ tài liệu thiết kế kỹ thuật, các loại bản đồ, dự toán chi phí cho các hoạt động cụ thể trên cơ sở tiêu chuẩn, q...