Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành chính sách hỗ trợ cán bộ y tế thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Cao Bằng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Right: Ban hành chính sách hỗ trợ cán bộ y tế thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến trung ương xu ố ng tuyến tỉnh, từ tuyến tỉnh xuống tuyến huyện và tuyến huyện xuống tu y ến xã, từ vùng có đi ề u kiện kinh t ế - xã hội không khó khăn đ ế n vùng có đi ề u kiện kinh...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí ban hành chính sách hỗ trợ cán bộ y tế thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Cao Bằng. Cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với cán bộ y tế trong thời gian thực hiện luân phiên từ tuyến tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với cán bộ y tế trong thời gian thực hiện luân phiên từ tuyến trên về hỗ trợ cho tuyến dưới và các cơ sở y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện, thành phố thực hiện công tác luân phi...
  • 2. Mục tiêu cơ bản
  • a) Củng cố, nâng cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở y tế, đặc biệt là các Bệnh viện tuyến huyện, thành phố và các Trạm y tế xã.
Removed / left-side focus
  • xã hội không khó khăn đ ế n vùng có đi ề u kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và vùng có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặc biệt khó khăn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • Left: Quyết định này quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến trung ương xu ố ng tuyến tỉnh, từ tuyến tỉnh xuống tuyến huyện và tuy... Right: Điều 1 . Nhất trí ban hành chính sách hỗ trợ cán bộ y tế thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Cao Bằng. Cụ thể n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được miễn thực hiện chế độ luân phiên 1. Người hành nghề là nữ đang mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi, nam nuôi con nhỏ một mình dưới 36 tháng tu ổ i. 2. Người hành nghề đã có thời gian công tác ở vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ 24 tháng trở lên. 3. Người hành ng...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 05 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2016./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 05 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2016./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được miễn thực hiện chế độ luân phiên
  • 1. Người hành nghề là nữ đang mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi, nam nuôi con nhỏ một mình dưới 36 tháng tu ổ i.
  • 2. Người hành nghề đã có thời gian công tác ở vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ 24 tháng trở lên.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Phù hợp với nhu cầu về số lượng và chất lượng chuyên môn của tuyến dưới cần hỗ trợ và khả năng đáp ứng của tuyến trên. 2. Ưu tiên thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn người hành nghề tăng cường cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ở tuyến cơ sở, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt kh...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết, bố trí kinh phí thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn người hành nghề, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết, bố trí kinh phí thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn người hành nghề, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Phù hợp với nhu cầu về số lượng và chất lượng chuyên môn của tuyến dưới cần hỗ trợ và khả năng đáp ứng của tuyến trên.
  • 2. Ưu tiên thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn người hành nghề tăng cường cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ở tuyến cơ sở, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hình thức, th ờ i gian thực h i ện chế độ luân phiên 1. Việc cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn theo hình thức cử cá nhân hoặc theo nhóm chuyên môn. 2 . Người hành nghề thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn với thời gian tối thiểu là 06 tháng, tối đa là 12 tháng (trừ trư ờ ng hợp tự nguyện đi thời gian dài hơn). 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của người hành nghề đi luân phiên 1. Chấp hành nội quy, quy chế và sự chỉ đạo, điều hành của người đứng đầu cơ quan, đơn vị đến làm việc theo chế độ luân phiên. 2. Chấp hành quyết định điều động của người đứng đầu cơ quan, đ ơn vị cử đi luân phiên có thời hạn; thực hiện đúng phạm v i chuyên môn, thời gian, địa điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ áp dụng đối với người hành nghề trong thời gian đi luân ph i ên 1. Chế độ tiền lương, phụ cấp hiện hưởng: a) 100% tiền lương, các khoản phụ cấp theo lương (không bao gồm phụ cấp ưu đãi nghề); b) Phụ cấp ưu đãi nghề, phụ cấp độc hại, phụ cấp đặc biệt; phụ cấp khu vực (nếu có) như đối v ớ i người hành nghề tại nơi đến công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí và trách nhiệm chi trả chế độ Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ đối với người hành nghề trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập được b ố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm giao cho các Bộ, cơ quan Trung ương và địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành; tr o ng đó: 1. Cơ sở khám bện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Bộ Y tế 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện chế độ luân phiên có th ờ i hạn của người hành nghề; theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định này trong toàn quốc và định kỳ hằng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Chỉ đạo thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn của người hành nghề đối với các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nh i ệm của Sở Y tế 1. Xây dựng và trình Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh các dự thảo chương trình, k ế hoạch, chính sách luân phiên có thời hạn người hành ngh ề trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạ o , hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, chính sách lu â n phiên có thời hạn của địa phương sau khi được Ủ y b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các đ ơ n vị cử ngư ờ i hành nghề đi luân phiên 1. Thực hiện khảo sát, xác định nhu cầu của đơn vị, địa phương tiếp nhận người hành nghề đ ế n luân phiên có thời hạn; h ợ p đồng tr ách nhiệm với địa phương, đơn vị về số lượng, tr ình độ chuyên môn nghiệp vụ, thời gian làm việc của người hành nghề đến làm nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị tiếp nhận người hành nghề đến thực hiện chế độ luân phiên 1. Xác định nhu c ầ u về nhân lực cần bổ sung, tăng cường phù hợp với yêu cầu thực tế, lập kế hoạch tiếp nhận người hành nghề đến luân phiên có thời hạn và kỹ thuật chuyên môn cần hỗ trợ. 2. Sắp xếp chỗ ở, phương tiện làm việc, phổ biến về pho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hi ệ u I ự c thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể t ừ ngày 15 tháng 4 năm 2013. Đ i ều 15. Trách nh i ệm th i hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.