Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 21
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điề u 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam do Trung tâm Thông tin tín dụng làm đầu m ố i (Credit In fo rmation Centre, sau đây gọi là CIC) bao gồm: 1. Cung cấp thông tin tín dụng cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 2. Xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Vụ, Cục, đơn vị thuộc bộ máy tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam). 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Khách hàng vay. 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là hoạt động cung c ấ p, xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng và khai thác, sử dụng sản ph ẩ m, dịch vụ thông tin tín dụng (sau đây gọi là hoạt động thông tin t ín dụng). 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục đích của hoạt động thông tin tín dụng Hoạt động thông tin tín dụng nhằm tạo lập Cơ sở dữ liệu Thông tin tín dụng quốc gia đ ể hỗ trợ: 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) thực hiện chức năng quản lý, giám sát hoạt động ngân hàng, góp phần bảo đảm an toàn hệ thông ngân hàng Việt Nam. 2. Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thông tin tín dụng 1. Tuân thủ chặt chẽ các quy định của pháp luật. 2. Đảm bảo tính trung thực, khách quan tr ong hoạt động thông tin tín dụng. 3. Đảm bảo quyền, lợi ích của các tổ chức và cá nhân tr ong việc cung cấp thông tin tín dụng, khai thác sản phẩm thông tin tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thông tin tín dụng 1. Thu thập, cung cấp, sử dụng trái phép các thông tin thuộc phạm vi, danh mục bí mật của Nhà nước. 2. Cố ý làm sai lệch nội dung thông tin tín dụng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân li ê n quan. 3. Cung cấp thông tin tín dụng cho tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức và cá nhân có sử dụng thông tin tín dụng Tổ chức và cá nhân có nhu cầu khai thác sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng phải gửi yêu cầu khai thác sử dụng thông tin tín dụng đến Trung tâm Thông tin tín dụng và phải tuân thủ các quy định về sử dụng thông tin tín dụng theo quy định tại Quy chế này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thông tin tín dụng
  • 1. Thu thập, cung cấp, sử dụng trái phép các thông tin thuộc phạm vi, danh mục bí mật của Nhà nước.
  • 2. Cố ý làm sai lệch nội dung thông tin tín dụng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân li ê n quan.
Added / right-side focus
  • Tổ chức và cá nhân có nhu cầu khai thác sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng phải gửi yêu cầu khai thác sử dụng thông tin tín dụng đến Trung tâm Thông tin tín dụng và phải tuân thủ các quy định về s...
Removed / left-side focus
  • 1. Thu thập, cung cấp, sử dụng trái phép các thông tin thuộc phạm vi, danh mục bí mật của Nhà nước.
  • 2. Cố ý làm sai lệch nội dung thông tin tín dụng, ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân li ê n quan.
  • 3. Cung cấp thông tin tín dụng cho tổ chức, cá nhân không liên quan, bất hợp pháp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thông tin tín dụng Right: Điều 10. Tổ chức và cá nhân có sử dụng thông tin tín dụng
Target excerpt

Điều 10. Tổ chức và cá nhân có sử dụng thông tin tín dụng Tổ chức và cá nhân có nhu cầu khai thác sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng phải gửi yêu cầu khai thác sử dụng thông tin tín dụng đến Trung tâm Thông tin tín d...

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cung cấp thông tin tín dụng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp cho CIC toàn bộ Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này và được phân thành các nhóm chỉ tiêu sau: a) Thông tin nhận dạng khách hàng vay là cá nhân, hộ kinh doanh cá th ể ; thông tin nhận dạng khách hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn cung cấp thông tin tín dụng 1. Cung c ấ p dữ liệu phát sinh chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh dữ liệu đ ố i với các nhóm chỉ tiêu thông tin sau: a) Các nhóm chỉ tiêu thông tin tạ i điểm a, b và g khoản 1 Điều 7 Thông tư này khi có khách hàng vay mới; b) Các nhóm chỉ tiêu thông tin tại điểm a, b khoản...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Có trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin liên quan trong phạm vi quản lý của mình cho Trung tâm Thông tin tín dụng để triển khai thực hiện hoạt động và xây dựng kho dữ liệu thông tin tín dụng quốc gia theo quy định. 2. Có quyền khai thác sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng để p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thời hạn cung cấp thông tin tín dụng
  • 1. Cung c ấ p dữ liệu phát sinh chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh dữ liệu đ ố i với các nhóm chỉ tiêu thông tin sau:
  • a) Các nhóm chỉ tiêu thông tin tạ i điểm a, b và g khoản 1 Điều 7 Thông tư này khi có khách hàng vay mới;
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Có trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin liên quan trong phạm vi quản lý của mình cho Trung tâm Thông tin tín dụng để triển khai thực hiện hoạt động và xây dựng kho dữ liệu thông tin tín dụng qu...
  • 2. Có quyền khai thác sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng để phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời hạn cung cấp thông tin tín dụng
  • 1. Cung c ấ p dữ liệu phát sinh chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh dữ liệu đ ố i với các nhóm chỉ tiêu thông tin sau:
  • a) Các nhóm chỉ tiêu thông tin tạ i điểm a, b và g khoản 1 Điều 7 Thông tư này khi có khách hàng vay mới;
Target excerpt

Điều 7. Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Có trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin liên quan trong phạm vi quản lý của mình cho Trung tâm Thông tin tín dụng để triển khai thực hiện hoạt động và xây dự...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý, lưu giữ, bảo mật dữ liệu thông tin tín dụng 1. Trên cơ sở thông tin thu nhận, CIC sử dụng các giải pháp công nghệ, nghiệp vụ đ ể xử lý dữ liệu thông tin tín dụng bao gồm các khâu tiếp nhận, chuẩn hóa , làm sạch, ghép nối v à cập nhật v à o Cơ sở dữ liệu Thông tin tín dụng qu ố c gia. 2. Dữ liệu thông tin tín dụng được lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng khai thác thông tin tín dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước khai thác sản phẩm thông tin tín dụng phục vụ trực ti ế p cho hoạt động nghiệp vụ về thanh tra, giám sát, điều tr a, truy tố, xét xử, thi h à nh án; đi ề u tra, thống kê xã hội và các mục đích khác theo quy định của pháp luật . 2. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hạn chế khai thác thông tin tín dụng 1. Thông tin tiêu cực về khách hàng vay chỉ được sử dụng để tạo lập sản ph ẩ m thông tin tín dụng trong thời gian t ố i đa 05 năm, kể từ ngày k ế t thúc thông tin tiêu cực đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. 2. Thông tin về các khoản nợ đã được xử lý bằng dự phòng rủi ro chỉ được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Trung tâm Thông tin tín dụng 1. Xây dựng và hướng dẫn hệ thống mã số, c hỉ tiêu thông tin, mẫu tệp dữ liệu báo cáo, cách thức truyền tin; cấp quyền truy cập hệ th ố ng cho người sử dụng. 2. Thu nhận, xử lý, lưu giữ, bảo mật thông tin tín dụng về khách hàng vay từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình được khai thác sản phẩm thông tin tín dụng phục vụ hoạt động quản lý nhà nước theo quy định tại Thông tư này. 2. Trách nhiệm phối h ợ p với CIC a) Cơ quan Thanh tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Cung cấp và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của thông tin tín dụng theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư này và hướng dẫn của CIC. 2. Xây dựng, thiết lập hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu tạo lập dữ liệu, kiểm soát dữ liệu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng Hàng năm, Trung tâm Thông tin tín dụng báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về kết quả hoạt động thông tin tín dụng để xem xét khen thưởng đối với những tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thông tin tín dụng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • 1. Cung cấp và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của thông tin tín dụng theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư này và hướng dẫn của CIC.
  • 2. Xây dựng, thiết lập hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu tạo lập dữ liệu, kiểm soát dữ liệu cung cấp cho CIC; ban hành các quy định nội bộ và quản lý hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Khen thưởng
  • Hàng năm, Trung tâm Thông tin tín dụng báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về kết quả hoạt động thông tin tín dụng để xem xét khen thưởng đối với những tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt độ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • 1. Cung cấp và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của thông tin tín dụng theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư này và hướng dẫn của CIC.
  • 2. Xây dựng, thiết lập hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu tạo lập dữ liệu, kiểm soát dữ liệu cung cấp cho CIC; ban hành các quy định nội bộ và quản lý hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng...
Target excerpt

Điều 11. Khen thưởng Hàng năm, Trung tâm Thông tin tín dụng báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về kết quả hoạt động thông tin tín dụng để xem xét khen thưởng đối với những tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt đ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tự nguyện tha m gia hệ thống thông tin tín dụng 1. Cung cấp và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của thông tin tín dụng theo quy định của pháp luật và các cam kết với CIC. 2. Kiểm tra, xác minh, điều chỉnh dữ liệu sai sót theo yêu cầu của CIC, khách hàng vay hoặc khi phát hiện s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng vay 1. Khai thác miễn phí thông tin tín dụng về bản thân một lần trong một năm, bao gồm các chỉ tiêu thông tin tín dụng tại điểm a, c, d và e khoản 1 Điều 7 Thông tư này. 2. Sử dụng các sản phẩm thông tin tín dụng khác về bản thân theo hướng dẫn của CIC. 3. Yêu cầu CIC, tổ chức tín dụng, tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU CHỈNH DỮ LIỆU SAI SÓT, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh dữ liệu sai sót 1. Khi phát hiện dữ liệu có sai sót, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tự nguy ệ n phải gửi lại dữ liệu th ô ng tin tín dụng và c ó văn bản của người có thẩm quyền nêu rõ lý do sai sót và đề nghị CIC điều chỉnh dữ liệu sai sót đó. 2. Trường h ợ p CIC phát hiện hoặc nghi ngờ dữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giải quyết khiếu nại 1. Trường h ợ p khách hàng vay phát hiện thông tin tín dụng về bản thân có sai sót, khách hàng vay có quyền khiếu nại với CIC, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoặc tổ chức tự nguyện (sau đây gọi là tổ chức tiếp nhận khiếu nại) để yêu cầu kiểm tr a, điều chỉnh lại thông tin, nhưng không đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. C hương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 và thay thế Quyết định số 51/2007/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Th ố ng đ ố c Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động thông tin tín dụng.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế hoạt động thông tin tín dụng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 và thay thế Quyết định số 51/2007/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Th ố ng đ ố c Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế ho...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế hoạt động thông tin tín dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 và thay thế Quyết định số 51/2007/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Th ố ng đ ố c Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế ho...
Target excerpt

Về việc ban hành quy chế hoạt động thông tin tín dụng

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đ ồ ng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức và cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động thông tin tín dụng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2008 và thay thế các Quyết định: - Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN ngày 08/9/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động thông tin tín dụng; - Quyết định số 1003/2005/QĐ-NHNN ngày 08/7/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Trưởng Văn phòng Đại diện Ngân hàng Nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng tổ chức và cá nhân có sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng, nhằm phục vụ công tác quản lý của Ngân hàng Nhà nước, phòng ngừa, hạn chế rủi ro tín dụng góp phần bảo đảm an toàn hoạ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước: a) Trung tâm Thông tin tín dụng; b) Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; c) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Các tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng. 3. Các tổ chức và cá nhân có sử dụng dịch vụ thông tin t...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thông tin tín dụng là những thông tin về khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng và các thông tin khác liên quan đến khách hàng trong quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ng...
Điều 4. Điều 4. Báo cáo các chỉ tiêu thông tin tín dụng 1. Tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng phải báo cáo cho Trung tâm Thông tin tín dụng - Ngân hàng Nhà nước các chỉ tiêu thông tin tín dụng theo Phụ lục Hệ thống các chỉ tiêu báo cáo thông tin tín dụng đính kèm Quy chế này. 2. Nội dung, thời gian báo cáo 2.1. Thông tin về...