Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 18
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt đô thị trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có sở hữu phương tiện giao thông đường sắt; tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. 2. Đối với phương tiện giao thông đường sắt của nước ngoài tham gia liên vận đường sắt quốc tế chạy trên đường sắt Việt Nam thực hiện the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện chuyên dùng đường sắt là phương tiện dùng để: a) Vận chuyển người, vật tư, thiết bị của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt; b) Cứu viện, cứu hộ tai nạn giao thông đường sắt; c) Để kiểm tra thi công, bảo trì, sửa chữa công trình đường sắt;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung 1. Các phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi tắt là phương tiện) khi tham gia giao thông trên đường sắt phải có Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi là Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện). 2. Đăng ký phương tiện bao gồm: a) Đăng ký lần đầu là việc đăng ký, cấp Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan đăng ký phương tiện Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan thực hiện việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc xóa đăng ký, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thời hạn thực hiện 1. Phương tiện có hồ sơ đầy đủ theo quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10 của Thông tư này sẽ được Cục Đường sắt Việt Nam làm thủ tục đăng ký hoặc xóa đăng ký, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. 2. Chủ sở hữu phương tiện nộp 01 bộ hồ sơ làm thủ tục đăng ký phương tiện và chứng từ chứng minh đã...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cấp mới, thay đổi, hủy bỏ hộp thư điện tử 1. Hộp thư điện tử của cơ quan, đơn vị: a. Đối với các cơ quan, đơn vị khi có Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc thành lập mới, giải thể hoặc đổi tên của cơ quan, đơn vị: Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện việc tạo lập, thay đổi hoặc hủy bỏ hộp thư điện tử của cơ qua...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trình tự, thời hạn thực hiện
  • 1. Phương tiện có hồ sơ đầy đủ theo quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10 của Thông tư này sẽ được Cục Đường sắt Việt Nam làm thủ tục đăng ký hoặc xóa đăng ký, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
  • Chủ sở hữu phương tiện nộp 01 bộ hồ sơ làm thủ tục đăng ký phương tiện và chứng từ chứng minh đã nộp lệ phí trước bạ (nếu có) hoặc đề nghị xóa tên đăng ký phương tiện trực tiếp hoặc gửi qua hệ thốn...
Added / right-side focus
  • 1. Hộp thư điện tử của cơ quan, đơn vị:
  • Đối với các cơ quan, đơn vị khi có Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc thành lập mới, giải thể hoặc đổi tên của cơ quan, đơn vị:
  • Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện việc tạo lập, thay đổi hoặc hủy bỏ hộp thư điện tử của cơ quan, đơn vị đó.
Removed / left-side focus
  • 1. Phương tiện có hồ sơ đầy đủ theo quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10 của Thông tư này sẽ được Cục Đường sắt Việt Nam làm thủ tục đăng ký hoặc xóa đăng ký, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
  • Chủ sở hữu phương tiện nộp 01 bộ hồ sơ làm thủ tục đăng ký phương tiện và chứng từ chứng minh đã nộp lệ phí trước bạ (nếu có) hoặc đề nghị xóa tên đăng ký phương tiện trực tiếp hoặc gửi qua hệ thốn...
  • 3. Cục Đường sắt Việt Nam tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ. Trường hợp chủ phương tiện chưa nộp đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường sắt Việt Nam phải hướng dẫn chủ phương tiện hoàn thiện hồ sơ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trình tự, thời hạn thực hiện Right: Điều 7. Quy trình cấp mới, thay đổi, hủy bỏ hộp thư điện tử
Target excerpt

Điều 7. Quy trình cấp mới, thay đổi, hủy bỏ hộp thư điện tử 1. Hộp thư điện tử của cơ quan, đơn vị: a. Đối với các cơ quan, đơn vị khi có Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc thành lập mới, giải thể hoặc đổi tên c...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu 1. Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này. 2. Một trong các loại giấy tờ sau đây: a) Bản chính (hoặc bản sao hợp lệ) hợp đồng mua bán, sản xuất phương tiện (hoặc hóa đơn mua bán phương tiện); b) Bản sao hợp lệ quyết định điều chuyển phương tiện hoặc bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện 1. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu: a) Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư này; b) Bản chính Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do Cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp và đang còn hiệu lực; c) B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị hư hỏng: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này; b) Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do Cục Đường sắt Việt Nam cấp. 2. Trường hợp Giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị xóa đăng ký phương tiện 1. Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 của Thông tư này. 2. Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do Cục Đường sắt Việt Nam cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định cách đánh số đăng ký phương tiện Nguyên tắc đánh số đăng ký phương tiện: 1. Phương tiện giao thông đường sắt được chia thành 3 loại: đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng và được đăng ký theo từng chủ sở hữu phương tiện. 2. Số đăng ký mỗi loại phương tiện gồm 03 nhóm ký hiệu, nhóm 1 ở hàng trên, nhóm 2 và nhóm 3 ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định về vị trí kẻ số đăng ký trên phương tiện, màu sơn của chữ và số đăng ký phương tiện 1. Quy định về vị trí kẻ số đăng ký trên phương tiện: Sau khi được cấp số đăng ký phương tiện giao thông đường sắt, chủ sở hữu phương tiện giao thông đường sắt phải kẻ số đăng ký của phương tiện giao thông đường sắt lên hai bên ngoài t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểu chữ, kích thước chữ, số của số đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 1. Kiểu chữ, dấu ngăn cách và số: Theo phông chữ Times New Roman. 2. Kích thước các chữ và số: a) Nhóm 1 có kích thước các chữ và số bằng 10-15 cm, khoảng cách giữa các ký hiệu là 10 mm. b) Nhóm 2 có kích thước các chữ và số bằng 20-25 cm, khoảng cách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt theo quy định tại Thông tư này, hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện. 2. Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý phương tiện giao thông đường sắt trên phạm vi cả nước; lưu trữ và quản lý hồ sơ đăng ký phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ sở hữu phương tiện 1. Kê khai và nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký phương tiện theo quy định cho cơ quan đăng ký phương tiện. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ. 3. Nộp phí, lệ phí đăng ký phương tiện theo quy định của pháp luật. 4. Kẻ số đăng ký phương tiện lên thành phương...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị 1. Thường xuyên tuyên truyền nâng cao nhận thức cho CBCCVC trong cơ quan, đơn vị mình về việc sử dụng thư điện tử phục vụ công việc. 2. Chỉ đạo cán bộ quản trị mạng, phòng, bộ phận công nghệ thông tin, tin học của cơ quan, đơn vị thực hiện quản trị hệ thống thư điện tử, phối hợp v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của chủ sở hữu phương tiện
  • 1. Kê khai và nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký phương tiện theo quy định cho cơ quan đăng ký phương tiện.
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ.
Added / right-side focus
  • 1. Thường xuyên tuyên truyền nâng cao nhận thức cho CBCCVC trong cơ quan, đơn vị mình về việc sử dụng thư điện tử phục vụ công việc.
  • Chỉ đạo cán bộ quản trị mạng, phòng, bộ phận công nghệ thông tin, tin học của cơ quan, đơn vị thực hiện quản trị hệ thống thư điện tử, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong việc triển kha...
Removed / left-side focus
  • 1. Kê khai và nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký phương tiện theo quy định cho cơ quan đăng ký phương tiện.
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ.
  • 3. Nộp phí, lệ phí đăng ký phương tiện theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của chủ sở hữu phương tiện Right: Điều 12. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị 1. Thường xuyên tuyên truyền nâng cao nhận thức cho CBCCVC trong cơ quan, đơn vị mình về việc sử dụng thư điện tử phục vụ công việc. 2. Chỉ đạo cán bộ quản trị m...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các phương tiện giao thông đường sắt đang vận dụng, khai thác trên các mạng đường sắt quy định tại Điều 1 của Thông tư này phải thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định tại Thông tư này. Riêng các phương tiện giao thông đường sắt là đầu máy, toa xe hiện đang khai thác và sử dụng có từ trước ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các phương tiện giao thông đường sắt đang vận dụng, khai thác trên các mạng đường sắt quy định tại Điều 1 của Thông tư này phải thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định tại Thông tư này.
  • Riêng các phương tiện giao thông đường sắt là đầu máy, toa xe hiện đang khai thác và sử dụng có từ trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 chưa được đăng ký phương tiện thuộc sở hữu của Tổng Công ty Đường...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các phương tiện giao thông đường sắt đang vận dụng, khai thác trên các mạng đường sắt quy định tại Điều 1 của Thông tư này phải thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định tại Thông tư này.
  • Riêng các phương tiện giao thông đường sắt là đầu máy, toa xe hiện đang khai thác và sử dụng có từ trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 chưa được đăng ký phương tiện thuộc sở hữu của Tổng Công ty Đường...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2013 2. Bãi bỏ các Quyết định và Thông tư sau: a) Quyết định số 55/2005/QĐ-BGTVT ngày 28/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành “Quy định đăng ký phương tiện giao thông đường sắt”; b) Quyết định số 29/2006/QĐ-BGTVT ngày 01/8...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1 Các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư đảm bảo kinh phí để xây dựng, duy trì hoạt động của Hệ thống thư điện tử tỉnh Bình Định. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần điều chỉnh, sửa đổi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2013
  • 2. Bãi bỏ các Quyết định và Thông tư sau:
Added / right-side focus
  • 1 Các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư đảm bảo kinh phí để xây dựng, duy trì hoạt động của Hệ thống thư điện tử tỉnh Bình Định.
  • 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2013
  • 2. Bãi bỏ các Quyết định và Thông tư sau:
  • a) Quyết định số 55/2005/QĐ-BGTVT ngày 28/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành “Quy định đăng ký phương tiện giao thông đường sắt”;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Hiệu lực thi hành Right: Điều 17. Điều khoản thi hành
Target excerpt

Điều 17. Điều khoản thi hành 1 Các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư đảm bảo kinh phí để xây dựng, duy trì hoạt động của Hệ thống thư điện tử tỉnh Bình Định. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Các doanh nghiệp kinh doanh đường sắt có trách nhiệm đôn đốc, chỉ đạo các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện Thông tư này. 2. Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND ngày 09/01/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định sử dụng tên miền, địa chỉ IP, địa chỉ thư điện tử tại các đơn vị tham gia hệ thống thông tin diện rộng của tỉnh Bình Định.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bì...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng, khai thác hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Bình Định (sau đây gọi tắt là hệ thống thư điện tử). 2. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, địa phương (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị), cá...
Điều 2. Điều 2. Quản lý nhà nước về Hệ thống thư điện tử tỉnh Bình Định Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Bình Định giao Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý hoạt động của hệ thống thư điện tử theo quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Bình Định 1. Địa chỉ truy nhập vào hệ thống thư điện tử của tỉnh là http://mail.binhdinh.gov.vn. 2. Hệ thống thư điện tử được thiết lập và vận hành trên hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của tỉnh, cho phép các tài khoản thư điện tử thuộc hệ thống có thể gửi, nhận thư trong nội bộ và...
Điều 4. Điều 4. Các nguyên tắc chung 1. Hoạt động của hệ thống thư điện tử phải đảm bảo tuân thủ theo Luật Công nghệ thông tin và Luật Giao dịch điện tử. 2. Việc trao đổi, gửi, nhận các thông tin mật, các thông tin được quy định không trao đổi bằng thư điện tử phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và các quy đ...