Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn quản lý, sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ
10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT
Right document
Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015
147/2007/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý, sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn quản lý, sử dụng vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Đối tượng áp dụng: cơ quan, tổ chức, hộ gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước 1. Vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng phải sử dụng đúng mục đích, đối tượng, hạng mục đầu tư quy định tại Quyết định số 57/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và theo dự án được duyệt. 2. Ngân sách Trung ương đầu tư, hỗ trợ đầu tư cho các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu phát triển rừng sản xuất 1. Trồng 2 triệu ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 250 nghìn ha (bao gồm cả diện tích trồng lại rừng sau khai thác). 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào miền núi. 3. Thúc đẩy hình thành thị trường nghề rừng phát triển ổn định lâu dài, bao gồm thị trư...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Nguyên tắc sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước
- Vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng phải sử dụng đúng mục đích, đối tượng, hạng mục đầu tư quy định tại Quyết định số 57/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và...
- 2. Ngân sách Trung ương đầu tư, hỗ trợ đầu tư cho các dự án bảo vệ và phát triển rừng gồm:
- Điều 2. Mục tiêu phát triển rừng sản xuất
- 1. Trồng 2 triệu ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 250 nghìn ha (bao gồm cả diện tích trồng lại rừng sau khai thác).
- 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào miền núi.
- Điều 2. Nguyên tắc sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước
- Vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng phải sử dụng đúng mục đích, đối tượng, hạng mục đầu tư quy định tại Quyết định số 57/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và...
- 2. Ngân sách Trung ương đầu tư, hỗ trợ đầu tư cho các dự án bảo vệ và phát triển rừng gồm:
Điều 2. Mục tiêu phát triển rừng sản xuất 1. Trồng 2 triệu ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 250 nghìn ha (bao gồm cả diện tích trồng lại rừng sau khai thác). 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đầu tư trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng 1. Đầu tư cho dự án trồng rừng phòng hộ và đặc dụng được duyệt theo quy định về quản lý vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Nhà nước và quy định tại Chương VI Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình l...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư trồng và quản lý rừng giống, vườn giống 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng và duy trì việc quản lý, bảo vệ rừng giống, vườn giống. Trong đó Nhà nước (gồm doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức do Nhà nước thành lập) chỉ trực tiếp quản lý rừng giống, vườn giống có tầm quan trọng quốc gia với diện tích tối đa là 30% t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 3. Đầu tư trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng
- Đầu tư cho dự án trồng rừng phòng hộ và đặc dụng được duyệt theo quy định về quản lý vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Nhà nước và quy định tại Chương VI Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/20...
- 2. Mức đầu tư cụ thể thực hiện trên cơ sở định mức kinh tế
- 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng và duy trì việc quản lý, bảo vệ rừng giống, vườn giống. Trong đó Nhà nước (gồm doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức do Nhà nước thành lập) chỉ trực tiếp quản lý r...
- phần còn lại được giao, bán, khoán cho các thành phần kinh tế khác quản lý kinh doanh theo quy định của pháp luật.
- Rừng giống, vườn giống do các thành phần kinh tế quản lý phải nằm trong quy hoạch của cấp có thẩm quyền phê duyệt, được hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở vật chất ban đầu theo dự án được cấp có thẩm quy...
- Đầu tư cho dự án trồng rừng phòng hộ và đặc dụng được duyệt theo quy định về quản lý vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Nhà nước và quy định tại Chương VI Quyết định số 73/2010/QĐ-TTg ngày 16/11/20...
- 2. Mức đầu tư cụ thể thực hiện trên cơ sở định mức kinh tế
- kỹ thuật và thiết kế, dự toán được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo qui định tại Điều 7 của Thông tư này. Ngoài mức hỗ trợ từ ngân sách Trung ương, ngân sách Tỉnh (hoặc ngân sách của các tập đo...
- Left: Điều 3. Đầu tư trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng Right: Điều 7. Hỗ trợ đầu tư trồng và quản lý rừng giống, vườn giống
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư trồng và quản lý rừng giống, vườn giống 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng và duy trì việc quản lý, bảo vệ rừng giống, vườn giống. Trong đó Nhà nước (gồm doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức do N...
Left
Điều 4.
Điều 4. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật phục vụ bảo vệ và phát triển rừng 1. Chủ dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng (trừ các dự án đầu tư xây dựng rừng đặc dụng; dự án phòng cháy, chữa cháy rừng theo quy định tại điểm b, d, khoản 2, Điều 2 của Thông tư này) được sử dụng tối đa 10% tổng vốn ngân sách Trung ương đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vốn quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng 1. Vốn quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng các cấp thực hiện theo Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ để chi cho các hoạt động của các Ban quản lý dự án. 2. Nội dung chi gồm: lập, thẩm định, phê duyệt dự án, sơ kết, tổng kết, thi đua khen thưởng, cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án bảo vệ và phát triển rừng 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt Dự án bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý vốn đầu tư phát triển và quy định tại Điều 25, 26, 27, 28 Quy chế quản lý đầu tư xây dựng công trình lâm sinh ban hành kèm theo Quyết định số 73/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập và phê duyệt thiết kế kỹ thuật các công trình lâm sinh và công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật phục vụ cho bảo vệ và phát triển rừng Căn cứ Dự án bảo vệ và phát triển rừng được duyệt và chỉ tiêu kế hoạch được giao hàng năm, chủ dự án lập thiết kế, dự toán từng các công trình lâm sinh và công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật phục v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập kế hoạch đầu tư bảo vệ và phát triển rừng 1. Căn cứ lập kế hoạch a) Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến 2020; b) Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ; c) Dự án bảo vệ và phát triển rừng được duyệt; d) Tình hình thực tế triển khai thực hiện Dự án và kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo 1. Ngày 22 hàng tháng, chủ dự án có trách nhiệm báo cáo kết quả, khối lượng thực hiện trong tháng và lũy kế từ đầu năm; tình hình tài chính và giải ngân gửi chủ quản dự án (cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo các Bộ, ngành và cấp tỉnh); 2. Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo các Bộ, ngành và cấp tỉnh tổng hợp báo cáo hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư 1. Vốn quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011-2015. 2. Quản lý, cấp phát, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì điều hành và tổ chức thực hiện kế hoạch; tổng hợp, lập Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng hàng năm, 3 năm toàn quốc báo cáo Ban Chỉ đạo nhà nước, đồng gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt; kiểm tra, giám sát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì tổng hợp, cân đối kế hoạch vốn đầu tư phát triển hàng năm, 3 năm của các Bộ, ngành, địa phương, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, giám sát kết quả thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm quản lý của tỉnh và các Bộ, ngành tham gia Kế hoạch 1. Xây dựng kế hoạch, nhu cầu vốn hàng năm, kế hoạch 3 năm gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình Chính phủ; Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện Kế hoạch; Chủ trì tổ chức thực hiện kế hoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Là cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc chỉ đạo, điều hành, tổ chức thực hiện và quản lý các dự án bảo vệ và phát triển rừng cơ sở tại địa phương. 2. Tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm quản lý của Chủ đầu tư dự án 1. Thành lập Ban quản lý Dự án; tiếp nhận, quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Triển khai thực hiện đúng dự án được duyệt, đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng dự án theo các quy định hiện hành; tiến hành nghiệm thu kịp thời, lập đầy đủ hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 03 năm 2013. 2. Các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng tại Thông tư này, khi được sửa đổi, bổ sung, thay thế theo quy định hiện hành của Nhà nước thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections