Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý Nhà nước việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định quản lý Nhà nước việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao (sau đây viết tắt là Chương trình) bao gồm: dự án phát triển công nghệ cao, dự án ứng dụng công nghệ c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao (s...
  • áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia thực hiện và quản lý Chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án 1. Đề xuất dự án a) Căn cứ đề xuất dự án: - Theo mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ của Chương trình; - Theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, nghị quyết, chương trình, đề án, dự án đã được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành, địa phương, tập đoàn và tổng công ty phê duyệt; - Yêu cầu đột...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định quản lý Nhà nước các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Đắk Nông; Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định quản lý Nhà nước...
  • Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách...
  • Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án
  • 1. Đề xuất dự án
  • a) Căn cứ đề xuất dự án:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chung đối với dự án 1. Có mục tiêu, nội dung và sản phẩm dự kiến phù hợp với yêu cầu được quy định tại Chương trình. 2. Đáp ứng tiêu chí quy định tại Thông tư số 02/2012/TT-BKHCN ngày 18 tháng 1 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Khoa học và Công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu chung đối với dự án
  • 1. Có mục tiêu, nội dung và sản phẩm dự kiến phù hợp với yêu cầu được quy định tại Chương trình.
  • 2. Đáp ứng tiêu chí quy định tại Thông tư số 02/2012/TT-BKHCN ngày 18 tháng 1 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến nă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định dự án 1. Ban chủ nhiệm Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao (sau đây viết tắt là Ban chủ nhiệm) giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: a) Tổ chức xây dựng, thẩm định danh mục dự án; b) Xem xét danh mục dự án để đưa ra thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp; c) Tổ chức t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ đề xuất đặt hàng 1. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương. 2. Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ và phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ giai đoạn 05 năm hoặc 10 năm của tỉnh. 3. Những vấn đề khoa học và công nghệ đặc biệt quan trọng nhằm giải quyết các vấn đề c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ đề xuất đặt hàng
  • 1. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương.
  • 2. Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ và phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ giai đoạn 05 năm hoặc 10 năm của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xác định dự án
  • 1. Ban chủ nhiệm Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao (sau đây viết tắt là Ban chủ nhiệm) giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ:
  • a) Tổ chức xây dựng, thẩm định danh mục dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án 1. Bộ, ngành và địa phương tổ chức hướng dẫn các tổ chức, doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của mình đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án thuộc Chương trình (Biểu A1-1) theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ và quy định tại Thông tư này. 2. Hàng năm, hàng quý, hàng tháng...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Sở Khoa học và Công nghệ là đầu mối tổ chức việc xác định đề xuất đặt hàng và tham mưu UBND tỉnh phê duyệt Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh. 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng phải phù hợp với định hướng, tiến đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ là đầu mối tổ chức việc xác định đề xuất đặt hàng và tham mưu UBND tỉnh phê duyệt Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh.
  • 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm và có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án
  • Bộ, ngành và địa phương tổ chức hướng dẫn các tổ chức, doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của mình đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án thuộc Chương trình (Biểu A1-1) theo hướng dẫn của Bộ Khoa...
  • Hàng năm, hàng quý, hàng tháng, Bộ, ngành và địa phương tổng hợp danh mục đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án (kèm các phiếu đề xuất dự án, đặt hàng từng dự án), đồng thời Bộ, ngành và địa phương...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng danh mục dự án 1. Ban chủ nhiệm tổ chức xây dựng danh mục dự án: a) Căn cứ vào danh mục đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án của Bộ, ngành và địa phương và các quy định tại Điều 3 của Thông tư này, Ban chủ nhiệm chủ trì tổ chức xây dựng danh mục dự án. Ban chủ nhiệm tổ chức các nhóm chuyên gia (mỗi nhóm chuyên gia có...

Open section

Điều 6

Điều 6 . T ổ chức xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Xây dựng đề xuất đặt hàng a) Căn cứ tiến độ thực hiện kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm hoặc theo tính cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh và thời hạn gửi đề xuất, đặt hàng đến các tổ chức, cá nhân. b) Các Sở, Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . T ổ chức xây dựng đề xuất đặt hàng
  • 1. Xây dựng đề xuất đặt hàng
  • a) Căn cứ tiến độ thực hiện kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm hoặc theo tính cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh và thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xây dựng danh mục dự án
  • 1. Ban chủ nhiệm tổ chức xây dựng danh mục dự án:
  • a) Căn cứ vào danh mục đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án của Bộ, ngành và địa phương và các quy định tại Điều 3 của Thông tư này, Ban chủ nhiệm chủ trì tổ chức xây dựng danh mục dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phiên họp của hội đồng tư vấn, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập 1. Văn phòng Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao (sau đây viết tắt là Văn phòng Chương trình) gửi tài liệu đến thành viên hội đồng tư vấn ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp của hội đồng, đến chuyên gia tư vấn độc lập ít nhất 10 ngày...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Thành lập Hội đồng tư vấn. a) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn theo chuyên ngành khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực của đề xuất đặt hàng. Hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc một số đề xuất đặt hàng trong cùng lĩnh vực hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • 1. Thành lập Hội đồng tư vấn.
  • a) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn theo chuyên ngành khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực của đề xuất đặt hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phiên họp của hội đồng tư vấn, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập
  • Văn phòng Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao (sau đây viết tắt là Văn phòng Chương trình) gửi tài liệu đến thành viên hội đồng tư vấn ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp của hội đồ...
  • Tài liệu bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt danh mục dự án Trên cơ sở kết quả làm việc với nhóm chuyên gia, kết luận phiên họp của hội đồng tư vấn, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập, Ban chủ nhiệm tổng hợp danh mục dự án, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt danh mục dự án để đưa ra tuyển chọn hoặc giao trực tiếp cho tổ chứ...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục đặt hàng trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo kết quả xác định nhiệm vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục đặt hàng trình UBND...
  • Sở Khoa học và Công nghệ thông báo kết quả xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã có đề xuất đặt hàng trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phê duyệt danh mục dự án
  • Trên cơ sở kết quả làm việc với nhóm chuyên gia, kết luận phiên họp của hội đồng tư vấn, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập, Ban chủ nhiệm tổng hợp danh mục dự án, trình Bộ trưởng Bộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tuyển chọn, giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp 1. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có năng lực và kinh nghiệm để thực hiện dự án theo đặt hàng của Nhà nước thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn. Tuyển chọn được áp dụng đối với dự án có nhiều tổ chức, cá n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc, đ iều kiện tham gia nộp hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp; điều kiện tổ chức và cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp; hồ sơ đăng ký; việc nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc, đ iều kiện tham gia nộp hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • điều kiện tổ chức và cá nhân tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • hồ sơ đăng ký
Removed / left-side focus
  • Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có năng lực và kinh nghiệm để thực hiện dự án theo đặt hàng của Nhà nước thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển...
  • Tuyển chọn được áp dụng đối với dự án có nhiều tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có khả năng tham gia thực hiện nhằm đạt được hiệu quả cao nhất.
  • Giao trực tiếp là việc chỉ định tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có năng lực, phẩm chất, điều kiện và chuyên môn phù hợp để thực hiện dự án đặc thù theo đặt hàng của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Tuyển chọn, giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp Right: Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án được áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2012/TT-BKHCN ngày 02 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ. 2. Đối với n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ.
  • 2. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn cấp tỉnh: Sở Khoa học và Công nghệ có thể mời đại diện các cơ quan liên quan, đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn
  • kết quả mở hồ sơ được ghi thành biên bản theo biểu mẫu B2-1-BBHS ban hành kèm theo Thông tư 08.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án được áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2012/TT-BKHCN ngày 02 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởn...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Văn phòng Chương trình tổ chức kiểm tra và xác nhận các điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp của tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp theo quy định. Right: Điều 10. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm các tài liệu sau: a) Đơn đăng ký tham gia thực hiện dự án; b) Thuyết minh dự án theo mẫu của Bộ Khoa học và Công nghệ (Biểu A3-1; Biểu A3-2; Biểu A3-3a,b,c,d,đ,e,g; Biểu A3-4a,b,c,d,đ,e); c) Tóm tắt hoạt động khoa học và...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. a) Hội đồng có từ 07 - 09 thành viên, bao gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, 02 uỷ viên phản biện và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập.
  • a) Hội đồng có từ 07
  • 09 thành viên, bao gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, 02 uỷ viên phản biện và các ủy viên khác. Thành viên Hội đồng là các chuyên gia khoa học và công nghệ hoặc cán bộ quản lý có kinh nghiệm thực tiễn thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm các tài liệu sau:
  • b) Thuyết minh dự án theo mẫu của Bộ Khoa học và Công nghệ (Biểu A3-1; Biểu A3-2; Biểu A3-3a,b,c,d,đ,e,g; Biểu A3-4a,b,c,d,đ,e);
Rewritten clauses
  • Left: a) Đơn đăng ký tham gia thực hiện dự án; Right: a) Cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ;
  • Left: d) Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện dự án; Right: b) Cá nhân thuộc tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ;
  • Left: a) Tên dự án đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp kèm theo mã số của Chương trình; Right: Điều 11 . Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xét duyệt hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Căn cứ vào tính đặc thù của dự án, Ban chủ nhiệm xem xét, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp (sau đây viết tắt là hội đồng khoa học và công nghệ); thuê chuyên gia tư vấn độc...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Nguyên tắc, trách nhiệm, trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp , nh óm tiêu chí và thang điểm đánh giá hồ sơ 1. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng: a) Phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch, ủy viên phản biện và các ủy viên khác; b) Chủ tịch Hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Nguyên tắc, trách nhiệm, trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp , nh óm tiêu chí và thang điểm đánh giá hồ sơ
  • 1. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng:
  • a) Phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch, ủy viên phản biện và các ủy viên khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xét duyệt hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Căn cứ vào tính đặc thù của dự án, Ban chủ nhiệm xem xét, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp (sau đây...
  • thuê chuyên gia tư vấn độc lập đáp ứng đủ điều kiện năng lực (nếu cần thiết) để xét duyệt hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ 1. Phiên họp của hội đồng khoa học và công nghệ phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên hội đồng khoa học và công nghệ, trong đó có chủ tịch hoặc phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện. 2. Chủ tịch chủ trì các phiên họp; cử 01 thành viên làm thư ký hội đồng. Trong trường hợp chủ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là Tổ thẩm định) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. Gồm có 05 thành viên, trong đó: a) Tổ trưởng Tổ thẩm định là Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là Tổ thẩm định) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. Gồm có 05 thành viên, trong đó:
  • a) Tổ trưởng Tổ thẩm định là Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Removed / left-side focus
  • 1. Phiên họp của hội đồng khoa học và công nghệ phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên hội đồng khoa học và công nghệ, trong đó có chủ tịch hoặc phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện.
  • chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả đánh giá của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của hội đồng khoa học và công nghệ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Nguyên tắc làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ Right: 3. Nguyên tắc làm việc của Tổ thẩm định
  • Left: 2. Chủ tịch chủ trì các phiên họp; cử 01 thành viên làm thư ký hội đồng. Trong trường hợp chủ tịch vắng mặt, phó chủ tịch chủ trì phiên họp. Right: Tổ thẩm định họp khi có mặt ít nhất 04/05 thành viên Tổ thẩm định, trong đó phải có Tổ trưởng Tổ thẩm định, trong trường hợp Tổ trưởng Tổ thẩm định vắng mặt, Tổ phó được ủy quyền chủ trì phiên họp.
  • Left: 3. Thành viên hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá trung thực, khách quan và công bằng Right: b) Tổ phó Tổ thẩm định là lãnh đạo đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thuộc Sở Khoa học và Công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ 1. Hội đồng khoa học và công nghệ thảo luận, đánh giá từng hồ sơ theo các nội dung quy định (Biểu A4-1). 2. Hội đồng khoa học và công nghệ bầu ban kiểm phiếu gồm 03 thành viên, trong đó có 01 trưởng ban. Hội đồng khoa học và công nghệ bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ. 3. Hội đồn...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Phê duyệt , hủy quyết định phê duyệt, l ưu giữ , quản lý hồ sơ gốc và công khai t hông tin về kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệcấp tỉnh Việc phê duyệt; hủy Quyết định phê duyệt; quản lý hồ sơ gốc và công khai thông tin về kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Phê duyệt , hủy quyết định phê duyệt, l ưu giữ , quản lý hồ sơ gốc và công khai t hông tin về kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công ngh...
  • Việc phê duyệt; hủy Quyết định phê duyệt; quản lý hồ sơ gốc và công khai thông tin về kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo Điều 15, 16, 17 Thông t...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nội dung làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ
  • 1. Hội đồng khoa học và công nghệ thảo luận, đánh giá từng hồ sơ theo các nội dung quy định (Biểu A4-1).
  • 2. Hội đồng khoa học và công nghệ bầu ban kiểm phiếu gồm 03 thành viên, trong đó có 01 trưởng ban. Hội đồng khoa học và công nghệ bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Phê duyệt kết quả 1. Trên cơ sở kết luận của hội đồng khoa học và công nghệ, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập, Ban chủ nhiệm nghiên cứu, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án. Trong trường hợp cần thiết, Ban chủ nhiệm tổ chức đi kiểm tra thực...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Chuyên gia tư vấn độc lập Chuyên gia tư vấn độc lập; thủ tục lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập; trách nhiệm của chuyên gia tư vấn độc lập thực hiện theo Điều 18, 19, 20 Thông tư 08.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chuyên gia tư vấn độc lập; thủ tục lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập; trách nhiệm của chuyên gia tư vấn độc lập thực hiện theo Điều 18, 19, 20 Thông tư 08.
Removed / left-side focus
  • Trên cơ sở kết luận của hội đồng khoa học và công nghệ, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập, Ban chủ nhiệm nghiên cứu, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định tổ c...
  • Trong trường hợp cần thiết, Ban chủ nhiệm tổ chức đi kiểm tra thực tế cơ sở vật chất - kỹ thuật, nhân lực và năng lực tài chính của tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp được kiến nghị chủ trì thực hiện d...
  • Đối với hồ sơ có kết quả đánh giá chưa thống nhất, Ban chủ nhiệm báo cáo Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định về việc đề nghị hội đồng khoa học và công nghệ xem xét lại hoặc tổ ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Phê duyệt kết quả Right: Điều 15 . Chuyên gia tư vấn độc lập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Lưu giữ hồ sơ gốc Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ký quyết định phê duyệt tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp chủ trì thực hiện dự án, Ban chủ nhiệm có trách nhiệm nộp bộ hồ sơ gốc (kể cả các hồ sơ không trúng tuyển) để lưu tại Bộ Khoa học và Công nghệ.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Ký kết hợp đồng khoa học công nghệ 1. UBND tỉnh ký hợp đồng, phê duyệt thuyết minh và kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Ký kết hợp đồng khoa học công nghệ
  • 1. UBND tỉnh ký hợp đồng, phê duyệt thuyết minh và kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
  • Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được thực hiện theo Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ban hành kèm theo Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Lưu giữ hồ sơ gốc
  • Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ký quyết định phê duyệt tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp chủ trì thực hiện dự án, Ban chủ nhiệm có trách nhiệm nộp bộ hồ sơ gốc (kể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ và hồ sơ thẩm định dự án 1. Căn cứ để thẩm định: a) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt danh mục dự án để tuyển chọn, giao trực tiếp; b) Biên bản cuộc họp của hội đồng khoa học và công nghệ, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập; c) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Điều chỉnh, chấm dứt hợp đồng và t rình tự, thủ tục điều chỉnh , c hấm dứt hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Điều chỉnh hợp đồng a) UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký. b) Điều chỉnh thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 . Điều chỉnh, chấm dứt hợp đồng và t rình tự, thủ tục điều chỉnh , c hấm dứt hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấ...
  • 1. Điều chỉnh hợp đồng
  • a) UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Căn cứ và hồ sơ thẩm định dự án
  • 1. Căn cứ để thẩm định:
  • a) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt danh mục dự án để tuyển chọn, giao trực tiếp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định nội dung, kinh phí và ký kết hợp đồng 1. Ban chủ nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định để thẩm định dự án; thuê chuyên gia tư vấn độc lập (nếu cần thiết). 2. Tổ thẩm định có ít nhất 05-07 thành viên, gồm: tổ trưởng là đại diện Ban chủ nhiệm, một số tổ phó và thành viên là ch...

Open section

Điều 18.

Điều 18. K iểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Định kỳ 06 tháng/lần hoặc theo yêu cầu đột xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. K iểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Định kỳ 06 tháng/lần hoặc theo yêu cầu đột xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi...
  • Trường hợp tổ chức chủ trì không thực hiện việc báo cáo tiến độ đúng quy định từ 02 lần trở lên thì sẽ bị dừng cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ và xử lý theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm định nội dung, kinh phí và ký kết hợp đồng
  • 1. Ban chủ nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định để thẩm định dự án; thuê chuyên gia tư vấn độc lập (nếu cần thiết).
  • Tổ thẩm định có ít nhất 05-07 thành viên, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền liên quan đến việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án. 2. Công dân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về tuyể...

Open section

Điều 19

Điều 19 . Thanh quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Cơ quan chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thanh quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo các quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19 . Thanh quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Cơ quan chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thanh quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo các quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Khiếu nại, tố cáo
  • Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền liên quan đến việc tuyển chọn, giao trực tiếp...
  • 2. Công dân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi bổ sung./.

Open section

Điều 20

Điều 20 . Nguyên tắc , k inh phí đánh giá , nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nguyên tắc; kinh phí đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20 . Nguyên tắc , k inh phí đánh giá , nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • kinh phí đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá, nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi bổ sung./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý nhà nước về việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (dưới đây viết tắt là khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệcủa tỉnh Đắk Nông, dưới các hình thức chương trình khoa học...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân được Sở Khoa học và Công nghệ xem xét đặt hàng. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh: Là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh đặt hàng đối với các tổ chức và cá nhâ...
Điều 3. Điều 3. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh không quá 36 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng đối với các lĩnh vực môi trường, công nghệ sinh học, nông nghiệp, y dược và không quá 24 tháng đối với các lĩnh vực khác. Các trường hợp đặc biệt khi nhiệm vụ kho...
Chương II Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Chương III Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP, THẨM ĐỊNH NỘI DUNG KINH PHÍ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Chương V Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH