Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao
31/2012/TT-BKHCN
Right document
Quy định quy chế chứng thực mẫu
16/2025/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quy chế chứng thực mẫu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định quy chế chứng thực mẫu
- Hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao (sau đây viết tắt là Chương trình) bao gồm: dự án phát triển công nghệ cao, dự án ứng dụng công nghệ c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định quy chế chứng thực mẫu Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 29 của Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy, bao gồm: 1. Quy chế chứng thực mẫu của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia),...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định quy chế chứng thực mẫu
- Thông tư này quy định chi tiết khoản 2 Điều 29 của Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy, bao gồm:
- 1. Quy chế chứng thực mẫu của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia), tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng tại Phụ lục I kèm...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn xác định dự án, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án thuộc Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao (s...
- áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia thực hiện và quản lý Chương trình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án 1. Đề xuất dự án a) Căn cứ đề xuất dự án: - Theo mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ của Chương trình; - Theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, nghị quyết, chương trình, đề án, dự án đã được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành, địa phương, tập đoàn và tổng công ty phê duyệt; - Yêu cầu đột...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Thông tư số 31/2020/TT-BTTTT ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thông tư số 31/2020/TT-BTTTT ngày 30 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia hết hiệu lực...
- Trừ trường hợp lựa chọn áp dụng quy định tại Thông tư này, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng đang hoạt động hợp pháp đã có quy chế chứng thực theo quy định tại Thông tư số 31/...
- 1. Đề xuất dự án
- a) Căn cứ đề xuất dự án:
- - Theo mục tiêu, nội dung, nhiệm vụ của Chương trình;
- Left: Điều 2. Đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu chung đối với dự án 1. Có mục tiêu, nội dung và sản phẩm dự kiến phù hợp với yêu cầu được quy định tại Chương trình. 2. Đáp ứng tiêu chí quy định tại Thông tư số 02/2012/TT-BKHCN ngày 18 tháng 1 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế và Xã hội số, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế và Xã hội số, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên...
- 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia) để kịp thời hướng dẫn, giả...
- Điều 3. Yêu cầu chung đối với dự án
- 1. Có mục tiêu, nội dung và sản phẩm dự kiến phù hợp với yêu cầu được quy định tại Chương trình.
- 2. Đáp ứng tiêu chí quy định tại Thông tư số 02/2012/TT-BKHCN ngày 18 tháng 1 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến nă...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định dự án 1. Ban chủ nhiệm Chương trình nghiên cứu, đào tạo và xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ cao (sau đây viết tắt là Ban chủ nhiệm) giúp Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: a) Tổ chức xây dựng, thẩm định danh mục dự án; b) Xem xét danh mục dự án để đưa ra thông báo tuyển chọn, giao trực tiếp; c) Tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án 1. Bộ, ngành và địa phương tổ chức hướng dẫn các tổ chức, doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của mình đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án thuộc Chương trình (Biểu A1-1) theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ và quy định tại Thông tư này. 2. Hàng năm, hàng quý, hàng tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng danh mục dự án 1. Ban chủ nhiệm tổ chức xây dựng danh mục dự án: a) Căn cứ vào danh mục đề xuất dự án, đề xuất đặt hàng dự án của Bộ, ngành và địa phương và các quy định tại Điều 3 của Thông tư này, Ban chủ nhiệm chủ trì tổ chức xây dựng danh mục dự án. Ban chủ nhiệm tổ chức các nhóm chuyên gia (mỗi nhóm chuyên gia có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phiên họp của hội đồng tư vấn, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập 1. Văn phòng Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao (sau đây viết tắt là Văn phòng Chương trình) gửi tài liệu đến thành viên hội đồng tư vấn ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp của hội đồng, đến chuyên gia tư vấn độc lập ít nhất 10 ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phê duyệt danh mục dự án Trên cơ sở kết quả làm việc với nhóm chuyên gia, kết luận phiên họp của hội đồng tư vấn, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập, Ban chủ nhiệm tổng hợp danh mục dự án, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt danh mục dự án để đưa ra tuyển chọn hoặc giao trực tiếp cho tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tuyển chọn, giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp 1. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có năng lực và kinh nghiệm để thực hiện dự án theo đặt hàng của Nhà nước thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn. Tuyển chọn được áp dụng đối với dự án có nhiều tổ chức, cá n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án được áp dụng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2012/TT-BKHCN ngày 02 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm các tài liệu sau: a) Đơn đăng ký tham gia thực hiện dự án; b) Thuyết minh dự án theo mẫu của Bộ Khoa học và Công nghệ (Biểu A3-1; Biểu A3-2; Biểu A3-3a,b,c,d,đ,e,g; Biểu A3-4a,b,c,d,đ,e); c) Tóm tắt hoạt động khoa học và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xét duyệt hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Căn cứ vào tính đặc thù của dự án, Ban chủ nhiệm xem xét, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp (sau đây viết tắt là hội đồng khoa học và công nghệ); thuê chuyên gia tư vấn độc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ 1. Phiên họp của hội đồng khoa học và công nghệ phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên hội đồng khoa học và công nghệ, trong đó có chủ tịch hoặc phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện. 2. Chủ tịch chủ trì các phiên họp; cử 01 thành viên làm thư ký hội đồng. Trong trường hợp chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ 1. Hội đồng khoa học và công nghệ thảo luận, đánh giá từng hồ sơ theo các nội dung quy định (Biểu A4-1). 2. Hội đồng khoa học và công nghệ bầu ban kiểm phiếu gồm 03 thành viên, trong đó có 01 trưởng ban. Hội đồng khoa học và công nghệ bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ. 3. Hội đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phê duyệt kết quả 1. Trên cơ sở kết luận của hội đồng khoa học và công nghệ, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập, Ban chủ nhiệm nghiên cứu, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án. Trong trường hợp cần thiết, Ban chủ nhiệm tổ chức đi kiểm tra thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lưu giữ hồ sơ gốc Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ký quyết định phê duyệt tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp chủ trì thực hiện dự án, Ban chủ nhiệm có trách nhiệm nộp bộ hồ sơ gốc (kể cả các hồ sơ không trúng tuyển) để lưu tại Bộ Khoa học và Công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Căn cứ và hồ sơ thẩm định dự án 1. Căn cứ để thẩm định: a) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt danh mục dự án để tuyển chọn, giao trực tiếp; b) Biên bản cuộc họp của hội đồng khoa học và công nghệ, báo cáo nghiên cứu của chuyên gia tư vấn độc lập; c) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định nội dung, kinh phí và ký kết hợp đồng 1. Ban chủ nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định để thẩm định dự án; thuê chuyên gia tư vấn độc lập (nếu cần thiết). 2. Tổ thẩm định có ít nhất 05-07 thành viên, gồm: tổ trưởng là đại diện Ban chủ nhiệm, một số tổ phó và thành viên là ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền liên quan đến việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện dự án. 2. Công dân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về tuyể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.