Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm
42/2012/TT-BGTVT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất
33/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệ...
- Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ph ạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm mà không phải hành vi bị xử phạt v i phạm hành chính hoặc xử lý hình sự, bao gồm: công tác quản lý, đ ào tạo cán bộ đăng kiểm và thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, ch ứ ng nhận, lập và cấp phát ấn c hỉ, hồ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Luật Lao động (sau đây gọi là Bộ Luật Lao động) nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệ...
- 1. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- ''Điều 5. Việc đăng ký nội quy lao động theo Điều 82 của Bộ Luật Lao động được quy định như sau:
- Điều 1. Ph ạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm mà không phải hành vi bị xử phạt v i phạm hành chính hoặc xử lý hình sự, bao gồm:
- công tác quản lý, đ ào tạo cán bộ đăng kiểm và thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, ch ứ ng nhận, lập và cấp phát ấn c hỉ, hồ sơ đ ă ng kiểm liên quan đến chất lượng an to...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đ ă ng kiểm trong phạm vi toàn quốc. 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ quan, tổ ch ứ c và cá nhân có liên quan đến công tác đăng kiểm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn Nghị định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đ ă ng kiểm trong phạm vi toàn quốc.
- 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ quan, tổ ch ứ c và cá nhân có liên quan đến công tác đăng kiểm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích t ừ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Kiểm định bao gồm thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, chứng nhận, lập v à cấp phát ấn chỉ, hồ sơ đăng kiểm liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường phương tiện giao thông và phương tiện, thiết b ị xế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 3. Giải thích t ừ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau:
- Kiểm định bao gồm thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, chứng nhận, lập v à cấp phát ấn chỉ, hồ sơ đăng kiểm liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường ph...
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM M ục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của nhóm kiểm đ ịnh 1. Thực hiện công việc kiểm định theo quy định, đúng thẩm quyền được giao. 2. Kiểm tra, kiểm soát quá trình kiểm đ ị nh và kết quả kiểm định trong nhóm kiểm định để đảm bảo tuân thủ đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của đơn vị đăng kiểm 1. Tổ chức việc công khai các thủ tục, quy trình ki ể m định tại trụ sở đơn vị để khách hàng được biết và giám sát thực hiện. 2. Tổ chức thực hiện kiểm định tại đơn vị theo quy định, đúng thẩm quyền được giao. 3. Tổ chức phân công nhiệm vụ kiểm định tại đơn vị phù hợp với năng lực, giấy chứng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của c ơ quan t ham mưu nghiệp vụ 1. Tham mưu cho Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác đ ăng kiểm theo lĩnh vực được phân công trong phạm vi cả nước. 2. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và các văn bản khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nh i ệm của Sở Giao thông vận tải ho ặ c cơ quan cấp trên khác của đơn vị đăng kiểm Chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm định tại các đơn vị đăng kiểm trực thuộc theo các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các hướng dẫn nghiệp vụ có liên quan của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhi ệ m của Cục Đ ăng kiểm Việt Nam 1. Tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác đăng kiểm. 2. Chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm định tại các đơn vị đăng kiểm trực thuộc theo các quy định, tiêu chuẩn, q u y chuẩn kỹ thuật v à các hướng dẫn nghiệp vụ có liên quan. M ục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ đăng kiểm 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng trực tiếp và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Đáp ứng đầy đủ các quy định hiện hành về tiêu chuẩn đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ. 3. Thực hiện đầy đủ công việc được giao, tuân thủ đúng các quy định, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của trưởng nhóm kiểm định 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng đơn vị đăng kiểm và trước pháp luật về việc thực hiện kiểm định được phân công của nhóm kiểm định. 2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát công việc kiểm định của nhóm kiểm định đảm bảo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị đăng kiểm 1. Chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đăng ki ể m Việt Nam, Giám đ ốc Sở Giao thông vận tải hoặc thủ trưởng cơ quan cấp tr ê n khác và trước pháp luật về công tác đăng kiểm được phân công. 2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát việc thực hiện công tác đăng kiểm tại đơn vị đảm bảo đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan tham mưu nghiệp vụ 1. Chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và trước pháp luật về công tác đăng kiểm theo lĩnh vực được phân công. 2. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát công tác đăng kiểm theo l ĩnh vực được phân công đảm bảo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Giám đốc S ở Giao thô n g vận tải h oặc th ủ trưởng cơ quan cấp trên khác của đ ơ n v ị đăng kiểm 1. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thà n h phố trực thuộc Trung ương, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hoặc cơ quan cấp trên khác và trước pháp luật về việc tổ chức thực hiện kiểm định tại các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Vi ệ t Nam 1. Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải v à trước pháp luật về quản lý nhà nước công tác đăng kiểm. 2. Chịu trách nhiệ m trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và t rước pháp luật về việc t ổ chức thực hiện ki ể m định tại các đơn vị đăng ki ể m trực thuộc....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III VI PHẠM TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM M ục 1 XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC H I ỆN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Xử l ý vi phạm đối v ớ i nhóm kiểm định Nhóm kiểm định bị cảnh cáo khi vi phạm một trong các khoản quy định tại Điều 4 của Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử l ý vi phạm đối với đ ơn vị đăng kiểm 1. Đơn vị đ ă ng ki ể m bị cảnh cáo khi vi phạm một trong các khoản quy định tại Đi ề u 5 của Thông tư n à y. 2. Đơn vị đăng kiểm bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau: a) Khi vi phạm từ hai khoản trở lên trong số các khoản tại Điều 5 của Thông tư này hoặc bị xử lý cảnh cáo từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử l ý vi phạm đối v ớ i thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm c ủ a đơn vị đăng kiểm Trưởng nhóm kiểm định, thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm tùy theo đ ố i tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức (...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 17. Xử l ý vi phạm đối v ớ i thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm c ủ a đơn vị đăng kiểm
- Trưởng nhóm kiểm định, thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm tùy theo đ ố i tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 05 năm 2011 của C...
- Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức (sau đây gọi tắt là Nghị định số 27/2012/NĐ-CP)
- Left: Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất và Nghị định số 33/200... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/CP ngày 06 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về kỷ luật lao động và trách nhiệ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý v i phạm đối v ớ i các cá nhân của cơ quan tham mưu nghiệp vụ và các cá nhân khác t ham gia công tác đăng kiểm Thủ trưởng, các cá nhân của cơ quan tham mưu nghiệp vụ và các cá nhân khác tham gia công tác đ ă ng kiểm tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP, Nghị định số 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm của lãnh đạo cấp trên do trách nhiệm liên đới Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp trên của đơn vị đăng kiểm, tùy theo đối tượng và mức độ liên đới vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP, Nghị định số 27/2012/NĐ-CP và Nghị định số 41/CP. M ục 3 THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quy ề n xử lý v i phạm 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý vi phạm của Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đối tượng khác theo thẩm quyền. 2. Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý vi phạm của Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình t ự xử lý vi phạm 1. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, áp dụng hình thức xử lý vi phạm đình chỉ hoạt động đối với đơn vị đ ă ng kiểm: a) Văn bản báo cáo của đoàn thanh tra , kiểm tra hoặc người có thẩm quyền đề nghị xử lý vi phạm kèm theo biên bản thanh tra, kiểm tra; b) Văn bản đình chỉ hoạt động đối với đơn vị đăng kiểm của Cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hiệu lực th i hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 20 1 3. B ãi bỏ Quyết định số 4455/2002/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Qu y định trách nhiệm và xử l ý khi vi phạm v ề quản lý, kiểm tra ch ấ t lượng và an to à n k ỹ thuật phương tiện, thi ế t bị giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhi ệ m thi hành Chánh V ă n phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.