Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm

Open section

Tiêu đề

Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn đối với lãnh đạo, nhân viên Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn đối với lãnh đạo, nhân viên
  • Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
Removed / left-side focus
  • Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ph ạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm mà không phải hành vi bị xử phạt v i phạm hành chính hoặc xử lý hình sự, bao gồm: công tác quản lý, đ ào tạo cán bộ đăng kiểm và thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, ch ứ ng nhận, lập và cấp phát ấn c hỉ, hồ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn đối với lãnh đạo, nhân viên tại Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt là Trung tâm đăng kiểm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn đối với lãnh đạo, nhân viên tại Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt là Trung tâm đăng kiểm).
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm mà không phải hành vi bị xử phạt v i phạm hành chính hoặc xử lý hình sự, bao gồm:
  • công tác quản lý, đ ào tạo cán bộ đăng kiểm và thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, ch ứ ng nhận, lập và cấp phát ấn c hỉ, hồ sơ đ ă ng kiểm liên quan đến chất lượng an to...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đ ă ng kiểm trong phạm vi toàn quốc. 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ quan, tổ ch ứ c và cá nhân có liên quan đến công tác đăng kiểm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (sau đây gọi tắt là kiểm định). 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định xe cơ giới của Bộ Quốc phòng và Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đ ă ng kiểm trong phạm vi toàn quốc. Right: 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (sau đây gọi tắt là kiểm định).
  • Left: 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ quan, tổ ch ứ c và cá nhân có liên quan đến công tác đăng kiểm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh. Right: 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định xe cơ giới của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích t ừ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Kiểm định bao gồm thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, chứng nhận, lập v à cấp phát ấn chỉ, hồ sơ đăng kiểm liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường phương tiện giao thông và phương tiện, thiết b ị xế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Lãnh đạo Trung tâm đăng kiểm bao gồm: Giám đốc, Phó Giám đốc. 2. Nhân viên Trung tâm đăng kiểm bao gồm: Phụ trách dây chuyền, đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ. 3. Đăng kiểm viên bao gồm các hạng: Đăng kiểm viên xe cơ giới và đăng kiểm viên xe c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lãnh đạo Trung tâm đăng kiểm bao gồm: Giám đốc, Phó Giám đốc.
  • 3. Đăng kiểm viên bao gồm các hạng: Đăng kiểm viên xe cơ giới và đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao.
Removed / left-side focus
  • Kiểm định bao gồm thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, chứng nhận, lập v à cấp phát ấn chỉ, hồ sơ đăng kiểm liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường ph...
  • 3. Nhóm kiểm định bao gồm t ổ, đội, ban , dây chuyền, chi nhánh đ ăng ki ể m thực hiện nhiệm vụ ki ể m định cụ thể.
  • 4. Trưởng nhóm ki ể m định là người được thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm làm trưởng nhóm kiểm định.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Công tác đ ă ng kiểm bao gồm công tá c quản l ý, đào tạo cán bộ đăng kiểm v à kiểm định. Right: 2. Nhân viên Trung tâm đăng kiểm bao gồm: Phụ trách dây chuyền, đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM M ục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN CỦA LÃNH ĐẠO, NHÂN VIÊN TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN CỦA LÃNH ĐẠO, NHÂN VIÊN
  • TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của nhóm kiểm đ ịnh 1. Thực hiện công việc kiểm định theo quy định, đúng thẩm quyền được giao. 2. Kiểm tra, kiểm soát quá trình kiểm đ ị nh và kết quả kiểm định trong nhóm kiểm định để đảm bảo tuân thủ đúng quy định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chung của lãnh đạo và nhân viên Lãnh đạo, nhân viên Trung tâm đăng kiểm nếu là công chức, viên chức phải đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về công chức, viên chức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lãnh đạo, nhân viên Trung tâm đăng kiểm nếu là công chức, viên chức phải đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về công chức, viên chức.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện công việc kiểm định theo quy định, đúng thẩm quyền được giao.
  • 2. Kiểm tra, kiểm soát quá trình kiểm đ ị nh và kết quả kiểm định trong nhóm kiểm định để đảm bảo tuân thủ đúng quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhiệm của nhóm kiểm đ ịnh Right: Điều 4. Tiêu chuẩn chung của lãnh đạo và nhân viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của đơn vị đăng kiểm 1. Tổ chức việc công khai các thủ tục, quy trình ki ể m định tại trụ sở đơn vị để khách hàng được biết và giám sát thực hiện. 2. Tổ chức thực hiện kiểm định tại đơn vị theo quy định, đúng thẩm quyền được giao. 3. Tổ chức phân công nhiệm vụ kiểm định tại đơn vị phù hợp với năng lực, giấy chứng nh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chu ẩ n của nhân viên nghiệp vụ 1. Trình độ chuyên môn: Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp nghề. 2. Trình độ nghiệp vụ: Được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành lớp Tập huấn nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm xe cơ giới theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này về những nội dung sau: a) Nắm vững các văn bản quy định, quy trình ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình độ chuyên môn: Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp nghề.
  • 2. Trình độ nghiệp vụ: Được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành lớp Tập huấn nhân viên nghiệp vụ đăng kiểm xe cơ giới theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này về những nội dung sau:
  • a) Nắm vững các văn bản quy định, quy trình kiểm tra, hướng dẫn nghiệp vụ liên quan đến công tác kiểm định xe cơ giới;
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức việc công khai các thủ tục, quy trình ki ể m định tại trụ sở đơn vị để khách hàng được biết và giám sát thực hiện.
  • 2. Tổ chức thực hiện kiểm định tại đơn vị theo quy định, đúng thẩm quyền được giao.
  • 3. Tổ chức phân công nhiệm vụ kiểm định tại đơn vị phù hợp với năng lực, giấy chứng nhận, chứng chỉ của cán bộ đăng kiểm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm của đơn vị đăng kiểm Right: Điều 5. Tiêu chu ẩ n của nhân viên nghiệp vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của c ơ quan t ham mưu nghiệp vụ 1. Tham mưu cho Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác đ ăng kiểm theo lĩnh vực được phân công trong phạm vi cả nước. 2. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và các văn bản khá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng kiểm viên xe cơ g iới 1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; trong chương trình đào tạo phải có các nội dung sau: Lý thuyết ô tô, cấu tạo ô tô, kết cấu tính toán ô tô, bảo dưỡng kỹ thuật ô tô, động cơ đốt trong và điện ô tô. 2. Kinh nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng kiểm viên xe cơ g iới
  • 1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
  • trong chương trình đào tạo phải có các nội dung sau: Lý thuyết ô tô, cấu tạo ô tô, kết cấu tính toán ô tô, bảo dưỡng kỹ thuật ô tô, động cơ đốt trong và điện ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của c ơ quan t ham mưu nghiệp vụ
  • 1. Tham mưu cho Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác đ ăng kiểm theo lĩnh vực được phân công trong phạm vi cả nước.
  • 3. Thẩm định các hồ sơ kỹ thuật, các loại giấy chứng nhận, trình Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam ký hoặc ký theo thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và các văn bản khác trình c ấ p có thẩm quyền ban hành, hướng dẫn các đ ơ n vị đăng kiểm tri ể n khai th... Right: a) Nắm vững các văn bản quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và thực hiện thành thạo các quy trình kiểm tra trên dây chuyền kiểm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nh i ệm của Sở Giao thông vận tải ho ặ c cơ quan cấp trên khác của đơn vị đăng kiểm Chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm định tại các đơn vị đăng kiểm trực thuộc theo các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các hướng dẫn nghiệp vụ có liên quan của Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng kiểm viên xe cơ gi ớ i bậc cao 1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; trong chương trình đào tạo phải có các nội dung sau: Lý thuyết ô tô, cấu tạo ô tô, kết cấu tính toán ô tô, bảo dưỡng kỹ thuật ô tô, động cơ đốt trong và điện ô tô. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng kiểm viên xe cơ gi ớ i bậc cao
  • 1. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
  • trong chương trình đào tạo phải có các nội dung sau: Lý thuyết ô tô, cấu tạo ô tô, kết cấu tính toán ô tô, bảo dưỡng kỹ thuật ô tô, động cơ đốt trong và điện ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nh i ệm của Sở Giao thông vận tải ho ặ c cơ quan cấp trên khác của đơn vị đăng kiểm
  • Chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm định tại các đơn vị đăng kiểm trực thuộc theo các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các hướng dẫn nghiệp vụ có liên quan của Cục Đă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhi ệ m của Cục Đ ăng kiểm Việt Nam 1. Tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác đăng kiểm. 2. Chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm định tại các đơn vị đăng kiểm trực thuộc theo các quy định, tiêu chuẩn, q u y chuẩn kỹ thuật v à các hướng dẫn nghiệp vụ có liên quan. M ục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn, điều kiện phụ trách dây chuyền 1. Là đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao. 2. Được thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn, điều kiện phụ trách dây chuyền
  • 1. Là đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao.
  • 2. Được thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhi ệ m của Cục Đ ăng kiểm Việt Nam
  • 1. Tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác đăng kiểm.
  • 2. Chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm định tại các đơn vị đăng kiểm trực thuộc theo các quy định, tiêu chuẩn, q u y chuẩn kỹ thuật v à các hướng dẫn nghiệp vụ có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ đăng kiểm 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng trực tiếp và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Đáp ứng đầy đủ các quy định hiện hành về tiêu chuẩn đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ. 3. Thực hiện đầy đủ công việc được giao, tuân thủ đúng các quy định, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn, điều kiện lãnh đạo Trung tâm đăng kiểm 1. Kinh nghiệm thực tế: Có thời gian làm đăng kiểm viên xe cơ giới tối thiểu là 3 năm. 2. Nắm vững các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, quy trình, hướng dẫn nghiệp vụ liên quan đến kiểm định xe cơ giới và các quy định của pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế có liê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn, điều kiện lãnh đạo Trung tâm đăng kiểm
  • 1. Kinh nghiệm thực tế: Có thời gian làm đăng kiểm viên xe cơ giới tối thiểu là 3 năm.
  • 2. Nắm vững các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, quy trình, hướng dẫn nghiệp vụ liên quan đến kiểm định xe cơ giới và các quy định của pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ đăng kiểm
  • 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng trực tiếp và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ được phân công.
  • 2. Đáp ứng đầy đủ các quy định hiện hành về tiêu chuẩn đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của trưởng nhóm kiểm định 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng đơn vị đăng kiểm và trước pháp luật về việc thực hiện kiểm định được phân công của nhóm kiểm định. 2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát công việc kiểm định của nhóm kiểm định đảm bảo đúng quy định.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ của nhân viên nghiệp vụ Nhân viên nghiệp vụ thực hiện các nhiệm vụ dưới đây theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm: 1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, đăng ký kiểm định, thu phí, lệ phí xe cơ giới vào kiểm định. 2. Nhập dữ liệu, tra cứu, đối chiếu hồ sơ xe cơ giới vào kiểm định. 3. In ấn, cấp phát chứng chỉ kiểm định. 4....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhân viên nghiệp vụ thực hiện các nhiệm vụ dưới đây theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm:
  • 1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, đăng ký kiểm định, thu phí, lệ phí xe cơ giới vào kiểm định.
  • 2. Nhập dữ liệu, tra cứu, đối chiếu hồ sơ xe cơ giới vào kiểm định.
Removed / left-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng đơn vị đăng kiểm và trước pháp luật về việc thực hiện kiểm định được phân công của nhóm kiểm định.
  • 2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát công việc kiểm định của nhóm kiểm định đảm bảo đúng quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm của trưởng nhóm kiểm định Right: Điều 10. Nhiệm vụ của nhân viên nghiệp vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị đăng kiểm 1. Chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đăng ki ể m Việt Nam, Giám đ ốc Sở Giao thông vận tải hoặc thủ trưởng cơ quan cấp tr ê n khác và trước pháp luật về công tác đăng kiểm được phân công. 2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát việc thực hiện công tác đăng kiểm tại đơn vị đảm bảo đúng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ của đăng kiểm viên xe c ơ gi ới Đăng kiểm viên xe cơ giới thực hiện các nhiệm vụ dưới đây theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm: 1. Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới. 2. Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo. 3. Giám định trạng thái kỹ thuật xe cơ giới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ của đăng kiểm viên xe c ơ gi ới
  • Đăng kiểm viên xe cơ giới thực hiện các nhiệm vụ dưới đây theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm:
  • 1. Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị đăng kiểm
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đăng ki ể m Việt Nam, Giám đ ốc Sở Giao thông vận tải hoặc thủ trưởng cơ quan cấp tr ê n khác và trước pháp luật về công tác đăng kiểm được phân công.
  • 2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát việc thực hiện công tác đăng kiểm tại đơn vị đảm bảo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan tham mưu nghiệp vụ 1. Chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và trước pháp luật về công tác đăng kiểm theo lĩnh vực được phân công. 2. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát công tác đăng kiểm theo l ĩnh vực được phân công đảm bảo đúng quy định.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ của đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao Đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao thực hiện các nhiệm vụ dưới đây theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm: 1. Thực hiện những nhiệm vụ của đăng kiểm viên xe cơ giới theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này. 2. Chủ trì hoặc tham gia thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học, soạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ của đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao
  • Đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao thực hiện các nhiệm vụ dưới đây theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm:
  • 1. Thực hiện những nhiệm vụ của đăng kiểm viên xe cơ giới theo quy định tại Điều 11 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan tham mưu nghiệp vụ
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và trước pháp luật về công tác đăng kiểm theo lĩnh vực được phân công.
  • 2. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát công tác đăng kiểm theo l ĩnh vực được phân công đảm bảo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Giám đốc S ở Giao thô n g vận tải h oặc th ủ trưởng cơ quan cấp trên khác của đ ơ n v ị đăng kiểm 1. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thà n h phố trực thuộc Trung ương, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hoặc cơ quan cấp trên khác và trước pháp luật về việc tổ chức thực hiện kiểm định tại các...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ của phụ trách dây chuyền Phụ trách dây chuyền thực hiện các nhiệm vụ dưới đây theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm: 1. Thực hiện những nhiệm vụ của đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao theo quy định tại Điều 12 của Thông tư này. 2. Phân công nhiệm vụ cho đăng kiểm viên trên dây chuyền kiểm định (nếu có ủy quyền của l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nhiệm vụ của phụ trách dây chuyền
  • Phụ trách dây chuyền thực hiện các nhiệm vụ dưới đây theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm:
  • 1. Thực hiện những nhiệm vụ của đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao theo quy định tại Điều 12 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Giám đốc S ở Giao thô n g vận tải h oặc th ủ trưởng cơ quan cấp trên khác của đ ơ n v ị đăng kiểm
  • Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thà n h phố trực thuộc Trung ương, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hoặc cơ quan cấp trên khác và trước pháp luật về việc tổ chức thực hiện kiể...
  • 2. Tổ chức kiểm tra , k iểm soát và có biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời các vi phạm của cơ quan, tổ chức và cán bộ đăng kiểm trong kiểm định theo thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 4. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Vi ệ t Nam 1. Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải v à trước pháp luật về quản lý nhà nước công tác đăng kiểm. 2. Chịu trách nhiệ m trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và t rước pháp luật về việc t ổ chức thực hiện ki ể m định tại các đơn vị đăng ki ể m trực thuộc....

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ của lãnh đạo Trung tâm đăng k iể m 1. Tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát công tác đăng kiểm của Trung tâm đảm bảo đúng quy định. 2. Tổ chức triển khai các nhiệm vụ khác theo chức năng nhiệm vụ được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát công tác đăng kiểm của Trung tâm đảm bảo đúng quy định.
  • 2. Tổ chức triển khai các nhiệm vụ khác theo chức năng nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải v à trước pháp luật về quản lý nhà nước công tác đăng kiểm.
  • 2. Chịu trách nhiệ m trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và t rước pháp luật về việc t ổ chức thực hiện ki ể m định tại các đơn vị đăng ki ể m trực thuộc.
  • 3. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát công tác đăng kiểm trên phạm vi toàn quốc và có biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời các vi phạm của cơ quan, tổ chức và cán bộ đăng kiểm trong công tác đăng kiểm theo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 4. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Vi ệ t Nam Right: Điều 14. Nhiệm vụ của lãnh đạo Trung tâm đăng k iể m
similar-content Similarity 0.84 rewritten

Chương III

Chương III VI PHẠM TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM M ục 1 XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC H I ỆN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM

Open section

Chương IV

Chương IV QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO, NHÂN VIÊN TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO, NHÂN VIÊN TRUNG TÂM ĐĂNG KIỂM
Removed / left-side focus
  • VI PHẠM TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  • XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC H I ỆN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Xử l ý vi phạm đối v ớ i nhóm kiểm định Nhóm kiểm định bị cảnh cáo khi vi phạm một trong các khoản quy định tại Điều 4 của Thông tư này.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyền hạn, trách nhiệm của nhân viên nghi ệ p vụ 1. Có quyền yêu cầu chủ phương tiện cung cấp đủ các giấy tờ cần thiết khi xe vào kiểm định theo quy định. 2. Có quyền từ chối tiếp nhận xe vào kiểm định khi chủ phương tiện không cung cấp đủ các giấy tờ cần thiết theo quy định. 3. Có quyền bảo lưu và báo cáo cấp trên khi ý kiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quyền hạn, trách nhiệm của nhân viên nghi ệ p vụ
  • 1. Có quyền yêu cầu chủ phương tiện cung cấp đủ các giấy tờ cần thiết khi xe vào kiểm định theo quy định.
  • 2. Có quyền từ chối tiếp nhận xe vào kiểm định khi chủ phương tiện không cung cấp đủ các giấy tờ cần thiết theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Xử l ý vi phạm đối v ớ i nhóm kiểm định
  • Nhóm kiểm định bị cảnh cáo khi vi phạm một trong các khoản quy định tại Điều 4 của Thông tư này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử l ý vi phạm đối với đ ơn vị đăng kiểm 1. Đơn vị đ ă ng ki ể m bị cảnh cáo khi vi phạm một trong các khoản quy định tại Đi ề u 5 của Thông tư n à y. 2. Đơn vị đăng kiểm bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau: a) Khi vi phạm từ hai khoản trở lên trong số các khoản tại Điều 5 của Thông tư này hoặc bị xử lý cảnh cáo từ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quyền hạn, trách nhiệm của phụ trách dây chuyền 1. Được thực hiện kiểm định các công đoạn theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm; kết luận kết quả kiểm định và ký xác nhận vào Phiếu kiểm định theo quy định. 2. Có quyền hủy bỏ kết luận của đăng kiểm viên khi xét thấy kết luận đó chưa đúng và chịu trách nhiệm về quyết định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quyền hạn, trách nhiệm của phụ trách dây chuyền
  • 1. Được thực hiện kiểm định các công đoạn theo sự phân công của lãnh đạo Trung tâm; kết luận kết quả kiểm định và ký xác nhận vào Phiếu kiểm định theo quy định.
  • 2. Có quyền hủy bỏ kết luận của đăng kiểm viên khi xét thấy kết luận đó chưa đúng và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử l ý vi phạm đối với đ ơn vị đăng kiểm
  • 1. Đơn vị đ ă ng ki ể m bị cảnh cáo khi vi phạm một trong các khoản quy định tại Đi ề u 5 của Thông tư n à y.
  • 2. Đơn vị đăng kiểm bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xử l ý vi phạm đối v ớ i thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm c ủ a đơn vị đăng kiểm Trưởng nhóm kiểm định, thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm tùy theo đ ố i tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức (...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quyền hạn, trách nhiệm của lãnh đạo Trung tâm đăng kiểm 1. Được ký Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo và các hồ sơ liên quan theo quy định. 2. Có quyền hủy bỏ kết luận của ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quyền hạn, trách nhiệm của lãnh đạo Trung tâm đăng kiểm
  • Được ký Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo...
  • 2. Có quyền hủy bỏ kết luận của phụ trách dây chuyền, đăng kiểm viên khi xét thấy kết luận đó chưa đúng và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xử l ý vi phạm đối v ớ i thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm c ủ a đơn vị đăng kiểm
  • Trưởng nhóm kiểm định, thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm tùy theo đ ố i tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 05 năm 2011 của C...
  • Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức (sau đây gọi tắt là Nghị định số 27/2012/NĐ-CP)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử lý v i phạm đối v ớ i các cá nhân của cơ quan tham mưu nghiệp vụ và các cá nhân khác t ham gia công tác đăng kiểm Thủ trưởng, các cá nhân của cơ quan tham mưu nghiệp vụ và các cá nhân khác tham gia công tác đ ă ng kiểm tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP, Nghị định số 2...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tập huấn nghiệp vụ 1. Nội dung chương trình tập huấn nghiệp vụ đối với đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ được quy định tại Phụ lục 5 của Thông tư này. 2. Căn cứ nội dung chương trình tập huấn quy định tại khoản 1 Điều này, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm ban hành: a) Tài liệu tập huấn nghiệp vụ cho đăng ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Tập huấn nghiệp vụ
  • 1. Nội dung chương trình tập huấn nghiệp vụ đối với đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ được quy định tại Phụ lục 5 của Thông tư này.
  • 2. Căn cứ nội dung chương trình tập huấn quy định tại khoản 1 Điều này, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm ban hành:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý v i phạm đối v ớ i các cá nhân của cơ quan tham mưu nghiệp vụ và các cá nhân khác t ham gia công tác đăng kiểm
  • Thủ trưởng, các cá nhân của cơ quan tham mưu nghiệp vụ và các cá nhân khác tham gia công tác đ ă ng kiểm tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm của lãnh đạo cấp trên do trách nhiệm liên đới Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp trên của đơn vị đăng kiểm, tùy theo đối tượng và mức độ liên đới vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP, Nghị định số 27/2012/NĐ-CP và Nghị định số 41/CP. M ục 3 THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Điều 20.

Điều 20. Công nh ậ n đăng kiểm viên 1. Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam công nhận, cấp Giấy chứng nhận và Thẻ đăng kiểm viên cho người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư này. 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức đánh giá trình độ nghiệp vụ hàng năm đối với đăng kiểm viên đã được công nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đăng kiểm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Công nh ậ n đăng kiểm viên
  • 1. Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam công nhận, cấp Giấy chứng nhận và Thẻ đăng kiểm viên cho người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức đánh giá trình độ nghiệp vụ hàng năm đối với đăng kiểm viên đã được công nhận và xác nhận vào Giấy chứng nhận đăng kiểm viên.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm của lãnh đạo cấp trên do trách nhiệm liên đới
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp trên của đơn vị đăng kiểm, tùy theo đối tượng và mức độ liên đới vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP, Nghị định số 27/2012/NĐ-CP và Nghị...
  • THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quy ề n xử lý v i phạm 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý vi phạm của Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đối tượng khác theo thẩm quyền. 2. Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý vi phạm của Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hồ s ơ đề nghị c ô ng nh ậ n, cấp Giấy chứng nhận đăng k i ểm viên 1. Đối với đăng kiểm viên xe cơ giới, hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị công nhận, cấp Giấy chứng nhận và Thẻ đăng kiểm viên xe cơ giới của Trung tâm đăng kiểm. Trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận từ lần thứ hai trở đi thì trong văn bản đề nghị phải nêu rõ số Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với đăng kiểm viên xe cơ giới, hồ sơ gồm:
  • a) Văn bản đề nghị công nhận, cấp Giấy chứng nhận và Thẻ đăng kiểm viên xe cơ giới của Trung tâm đăng kiểm.
  • Trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận từ lần thứ hai trở đi thì trong văn bản đề nghị phải nêu rõ số Giấy chứng nhận đã được cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thẩm quy ề n xử lý v i phạm
  • 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý vi phạm của Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đối tượng khác theo thẩm quyền.
  • 2. Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý vi phạm của Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các đối tượng khác theo thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: c) Thu hồi giấy chứng nhận, thẻ đăng kiểm viên. Right: Điều 21. Hồ s ơ đề nghị c ô ng nh ậ n, cấp Giấy chứng nhận đăng k i ểm viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trình t ự xử lý vi phạm 1. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, áp dụng hình thức xử lý vi phạm đình chỉ hoạt động đối với đơn vị đ ă ng kiểm: a) Văn bản báo cáo của đoàn thanh tra , kiểm tra hoặc người có thẩm quyền đề nghị xử lý vi phạm kèm theo biên bản thanh tra, kiểm tra; b) Văn bản đình chỉ hoạt động đối với đơn vị đăng kiểm của Cụ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trình t ự công nhận và cấp Giấy ch ứ ng nhận đăng kiểm viên 1. Trình tự, cách thức thực hiện: a) Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại Điều 21 của Thông tư này và nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Đăng kiểm Việt Nam; b) Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ: Nếu hồ sơ không đầy đủ thì hướng dẫn tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trình t ự công nhận và cấp Giấy ch ứ ng nhận đăng kiểm viên
  • 1. Trình tự, cách thức thực hiện:
  • a) Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại Điều 21 của Thông tư này và nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Đăng kiểm Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình t ự xử lý vi phạm
  • 1. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, áp dụng hình thức xử lý vi phạm đình chỉ hoạt động đối với đơn vị đ ă ng kiểm:
  • a) Văn bản báo cáo của đoàn thanh tra , kiểm tra hoặc người có thẩm quyền đề nghị xử lý vi phạm kèm theo biên bản thanh tra, kiểm tra;
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ, CÔNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ, CÔNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực th i hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 20 1 3. B ãi bỏ Quyết định số 4455/2002/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Qu y định trách nhiệm và xử l ý khi vi phạm v ề quản lý, kiểm tra ch ấ t lượng và an to à n k ỹ thuật phương tiện, thi ế t bị giao...

Open section

Điều 24.

Điều 24. T ổ chức thực hiện 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các quy định của Thông tư này tại các Trung tâm đăng kiểm trên phạm vi toàn quốc. 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các quy định của Thông tư này tại các Trung tâm đăng kiểm trên phạm vi toàn quốc.
  • 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện quy định của Thông tư này tại các Trung tâm đăng kiểm trực thuộc.
  • Đối với lãnh đạo Trung tâm đăng kiểm, phụ trách dây chuyền, đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ đã được bổ nhiệm, công nhận, cấp Giấy chứng nhận và Thẻ đăng kiểm viên nhưng chưa đáp ứng tiêu chuẩ...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 20 1 3.
  • B ãi bỏ Quyết định số 4455/2002/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Qu y định trách nhiệm và xử l ý khi vi phạm v ề quản lý, kiểm tra ch ấ t lượng và an...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Hiệu lực th i hành Right: Điều 24. T ổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.86 expanded

Điều 24.

Điều 24. Trách nhi ệ m thi hành Chánh V ă n phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. ​

Open section

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực và trách nhiệm thi hàn h 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và bãi bỏ các văn bản sau đây: a) Quyết định số 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 06/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và bãi bỏ các văn bản sau đây:
  • a) Quyết định số 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 06/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiể...
  • b) Quyết định số 3165/2002/QĐ-BGTVT ngày 02/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Trách nhi ệ m thi hành Right: Điều 25. Hiệu lực và trách nhiệm thi hàn h

Only in the right document

Chương VI Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH