Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông

Open section

Tiêu đề

Về khuyến nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về khuyến nông
Removed / left-side focus
  • Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP
  • ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về nội dung, phương thức hoạt động khuyến nông; quản lý các chương trình, dự án từ nguồn kinh phí khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các hoạt động khuyến...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn; b) Dịch vụ nông nghiệp nông thôn bao gồm giống, bảo vệ thực vật, thú y, vật tư nông nghiệp, thiết bị, má...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn;
  • b) Dịch vụ nông nghiệp nông thôn bao gồm giống, bảo vệ thực vật, thú y, vật tư nông nghiệp, thiết bị, máy cơ khí, công cụ nông nghiệp, thủy nông, nước sạch, vệ sinh môi trường nông thôn;
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về nội dung, phương thức hoạt động khuyến nông; quản lý các chương trình, dự án từ nguồn kinh phí khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện các hoạt động khuyến nông Trung ương trên phạm vi toàn quốc.
  • 3. Căn cứ nội dung của Thông tư này, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nghiên cứu, áp dụng đối với các hoạt động khuyến nông địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm là tập hợp các nhiệm vụ dài hạn, dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ, chiến lược phát triển dài hạn của Bộ, ngành. Thời gian...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông 1. Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của người sản xuất để tăng thu nhập, thoát đói nghèo, làm giàu thông qua các hoạt động đào tạo nông dân về kiến thức, kỹ năng và các hoạt động cung ứng dịch vụ để hỗ trợ nông dân sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả cao, thích ứng các điều kiện sinh thái, khí hậu và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông
  • Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của người sản xuất để tăng thu nhập, thoát đói nghèo, làm giàu thông qua các hoạt động đào tạo nông dân về kiến thức, kỹ năng và các hoạt động cung ứng dịch vụ...
  • 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp theo hướng phát triển sản xuất hàng hóa, nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm là tập hợp các nhiệm vụ dài hạn, dự án khuyến nông liên quan đến các lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ, chi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG Right: NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Đối tượng a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ; b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/20...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn; b) Dịch vụ nông nghiệp nông thôn bao gồm giống, bảo vệ thực vật, thú y, vật tư nông nghiệp, thiết bị, má...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ, chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
  • b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thông tin tuyên truyền 1. Thông tin đại chúng a) Xây dựng kênh, chương trình, chuyên mục, trang tin khuyến nông trên báo, đài truyền hình, đài phát thanh Trung ương và địa phương; b) Trang thông tin điện tử, thư viện, hộp thư điện tử khuyến nông. 2. Xuất bản các ấn phẩm khuyến nông Tạp chí khuyến nông, tờ tin, tờ rơi, tranh ảnh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Đối tượng a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định này chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ; b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này. 2. Nội dung Bồi dưỡng, tập huấn cho người sản xuất về chính sác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định này chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
  • b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tin đại chúng
  • a) Xây dựng kênh, chương trình, chuyên mục, trang tin khuyến nông trên báo, đài truyền hình, đài phát thanh Trung ương và địa phương;
  • b) Trang thông tin điện tử, thư viện, hộp thư điện tử khuyến nông.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thông tin tuyên truyền Right: đ) Qua trang thông tin điện tử khuyến nông trên internet;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình diễn và nhân rộng mô hình 1. Nội dung trình diễn và nhân rộng mô hình a) Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu thụ sản phẩm; b) Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thông tin tuyên truyền 1. Phổ biến chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước thông qua hệ thống truyền thông đại chúng và các tổ chức chính trị xã hội. 2. Phổ biến tiến bộ khoa học và công nghệ, các điển hình tiên tiến trong sản xuất, kinh doanh thông qua hệ thống truyền thông đại chúng, tạp chí khuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thông tin tuyên truyền
  • 1. Phổ biến chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước thông qua hệ thống truyền thông đại chúng và các tổ chức chính trị xã hội.
  • 2. Phổ biến tiến bộ khoa học và công nghệ, các điển hình tiên tiến trong sản xuất, kinh doanh thông qua hệ thống truyền thông đại chúng, tạp chí khuyến nông, tài liệu khuyến nông, hội nghị, hội thả...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình diễn và nhân rộng mô hình
  • 1. Nội dung trình diễn và nhân rộng mô hình
  • a) Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng, phê duyệt Danh mục chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm 1. Căn cứ để xây dựng chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm a) Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước và chiến lược phát triển của ngành; b) Đề xuất của các địa phương (Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình diễn và nhân rộng mô hình 1. Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu thụ sản phẩm. 2. Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp. 3. Xây dựng mô hình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình diễn và nhân rộng mô hình
  • 1. Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu...
  • 2. Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xây dựng, phê duyệt Danh mục chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm
  • 1. Căn cứ để xây dựng chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm
  • a) Chủ trương, chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn của Đảng, Nhà nước và chiến lược phát triển của ngành;
Rewritten clauses
  • Left: c) Các kết quả nghiên cứu khoa học, công nghệ và các kết quả thực tiễn sản xuất; Right: 4. Chuyển giao kết quả khoa học và công nghệ từ các mô hình trình diễn, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cơ sở xác định danh mục và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông Trung ương 1. Cơ sở xác định danh mục các dự án khuyến nông Trung ương a) Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt; b) Nhiệm vụ do Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao; c) Nguồn kinh ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Tư vấn và dịch vụ trong các lĩnh vực quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này về: a) Chính sách và pháp luật liên quan đến phát triển nông nghiệp, nông thôn; b) Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, tổ chức, quản lý để nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, giảm giá thành,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông
  • 1. Tư vấn và dịch vụ trong các lĩnh vực quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này về:
  • a) Chính sách và pháp luật liên quan đến phát triển nông nghiệp, nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ sở xác định danh mục và yêu cầu đối với các dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Cơ sở xác định danh mục các dự án khuyến nông Trung ương
  • a) Chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương 1. Hàng năm, trước ngày 15 tháng 3, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo để các tổ chức và cá nhân đề xuất danh mục các dự án khuyến nông Trung ương phù hợp với nội dung các chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm của Bộ. Đề xuất của các tổ chức...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hợp tác quốc tế về khuyến nông 1. Tham gia thực hiện hoạt động khuyến nông trong các chương trình hợp tác quốc tế. 2. Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế theo quy định của luật pháp Việt Nam. 3. Nâng cao năng lực, trình độ ngoại ngữ cho người làm công tác khuyến nông thông qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hợp tác quốc tế về khuyến nông
  • 1. Tham gia thực hiện hoạt động khuyến nông trong các chương trình hợp tác quốc tế.
  • 2. Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế theo quy định của luật pháp Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự xây dựng, phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương
  • Hàng năm, trước ngày 15 tháng 3, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thông báo để các tổ chức và cá nhân đề xuất danh mục các dự án khuyến nông Trung ương phù hợp với nội dung các chương trình khu...
  • Đề xuất của các tổ chức và cá nhân gửi về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trước ngày 15 tháng 4.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự tuyển chọn, xét chọn Tổ chức, cá nhân chủ trì dự án 1. Công bố danh mục dự án Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia công bố danh mục dự án khuyến nông Trung ương và các điều kiện,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức khuyến nông Trung ương 1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức khuyến nông Trung ương
  • 1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự tuyển chọn, xét chọn Tổ chức, cá nhân chủ trì dự án
  • 1. Công bố danh mục dự án
  • Trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt danh mục dự án khuyến nông Trung ương, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia công bố danh mục d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao nhiệm vụ, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định nội dung và tài chính của thuyết minh dự án khuyến nông tổng thể với sự tham gia của đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ Tài chính và Trung tâm Khuyến nông...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức khuyến nông địa phương 1. Tổ chức khuyến nông địa phương được quy định như sau: a) Ở cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) có trung tâm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp công lập; b) Ở cấp huyện (huyện, quận và thị xã, thành phố có sản xuất nông nghiệp thuộc cấp tỉnh) có trạm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức khuyến nông địa phương
  • 1. Tổ chức khuyến nông địa phương được quy định như sau:
  • a) Ở cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) có trung tâm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp công lập;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định, phê duyệt dự án, thông báo giao nhiệm vụ, ký hợp đồng thực hiện dự án khuyến nông
  • Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định nội dung và tài chính của thuyết minh dự án khuyến nông tổng thể với sự tham gia của đại diện Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ...
  • 2. Căn cứ kết quả thẩm định, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Tài chính phê duyệt Thuyết minh dự án khuyến nông tổng thể của các Tổ chức, cá nhân trực thuộc Bộ chủ trì
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên a) Hàng năm, căn cứ vào nhu cầu thực tế và dự kiến kinh phí khuyến nông được phân bổ, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia xây dựng kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên, gửi Vụ Khoa...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức khuyến nông khác 1. Tổ chức khuyến nông khác bao gồm các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức nghề nghiệp, tổ chức khoa học, giáo dục đào tạo, hiệp hội, hội nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có tham gia hoạt động khuyến nông trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Tổ chức khuyến n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức khuyến nông khác
  • Tổ chức khuyến nông khác bao gồm các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức nghề nghiệp, tổ chức khoa học, giáo dục đào tạo, hiệp hội, hội nghề nghiệp và các tổ chức, cá...
  • 2. Tổ chức khuyến nông khác thực hiện các nội dung hoạt động khuyến nông theo quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • 1. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • a) Hàng năm, căn cứ vào nhu cầu thực tế và dự kiến kinh phí khuyến nông được phân bổ, Trung tâm Khuyến nông Quốc gia xây dựng kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên, gửi Vụ Khoa học, Công nghệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh dự án khuyến nông Trung ương 1. Điều chỉnh dự án khuyến nông tổng thể a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kết quả và tổng kinh phí dự án so với quyết định phê duyệt dự án tổng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề 1. Đối với người sản xuất a) Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo được hỗ trợ 100% chi phí tài liệu và 100% chi phí đi lại, ăn ở khi tham dự đào tạo; b) Nông dân sản xuất hàng hóa, chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường được hỗ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với người sản xuất
  • a) Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo được hỗ trợ 100% chi phí tài liệu và 100% chi phí đi lại, ăn ở khi tham dự đào tạo;
  • b) Nông dân sản xuất hàng hóa, chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường được hỗ trợ 100% chi phí tài liệu và 50% đi lại, ăn ở khi tham dự đào tạo;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh dự án khuyến nông Trung ương
  • a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì xem xét trình Bộ trưởng phê duyệt điều chỉnh những thay đổi về mục tiêu, Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, thời gian thực hiện, kết quả và tổng kin...
  • b) Thời gian điều chỉnh phê duyệt dự án khuyến nông tổng thể thực hiện trước ngày 30 tháng 10 hàng năm.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều chỉnh dự án khuyến nông tổng thể Right: Điều 12. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề
  • Left: 2. Điều chỉnh dự án khuyến nông hàng năm Right: 2. Đối với người hoạt động khuyến nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi đề xuất điều chỉnh các hoạt động của nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Tài chính để xem xét trình Bộ quyết định.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chính sách thông tin tuyên truyền 1. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thông tin tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có dự án thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức hội thị, hội chợ, triển lãm, diễn đàn khuyến nông được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thông tin tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có dự án thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức hội thị, hội chợ, triển lãm, diễn đàn khuyến nông được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Trung tâm Khuyến nông Quốc gia gửi đề xuất điều chỉnh các hoạt động của nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Tài chính để xem xét trình Bộ quyết định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên Right: Điều 13. Chính sách thông tin tuyên truyền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH KHUYẾN NÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH KHUYẾN NÔNG
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông Trung ương 1. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Tổng cục, Cục chuyên ngành, Vụ Tài chính và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và các đơn vị có liên quan định kỳ hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra, đánh giá tiến độ thực hiện các d...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chính sách xây dựng và nhân rộng mô hình trình diễn 1. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn. a) Mô hình trình diễn ở địa bàn khó khăn, huyện nghèo, được hỗ trợ 100% chi phí mua giống và các vật tư thiết yếu (bao gồm các loại phân bón, hóa chất, thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản); b) Mô hình trình diễn ở địa bàn trung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chính sách xây dựng và nhân rộng mô hình trình diễn
  • 1. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn.
  • a) Mô hình trình diễn ở địa bàn khó khăn, huyện nghèo, được hỗ trợ 100% chi phí mua giống và các vật tư thiết yếu (bao gồm các loại phân bón, hóa chất, thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản);
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông
  • a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Tổng cục, Cục chuyên ngành, Vụ Tài chính và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và các đơn vị có liên quan định kỳ hoặc đột xuất tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu dự án khuyến nông Trung ương 1. Nghiệm thu dự án hàng năm Tổ chức chủ trì dự án tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm; gửi báo cáo kết quả thực hiện dự án và biên bản nghiệm thu về Bộ (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Trung tâm Khuyến nông Quốc gia) trước ngày 25 tháng 12 hàng năm. 2. Nghiệm thu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chính sách khuyến khích hoạt động tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Các tổ chức khuyến nông, người hoạt động khuyến nông được tham gia tư vấn và dịch vụ khuyến nông quy định tại Điều 7 Nghị định này và theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức khuyến nông, người hoạt động khuyến nông được ưu tiên thuê đất để xây dựng và triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chính sách khuyến khích hoạt động tư vấn và dịch vụ khuyến nông
  • 1. Các tổ chức khuyến nông, người hoạt động khuyến nông được tham gia tư vấn và dịch vụ khuyến nông quy định tại Điều 7 Nghị định này và theo quy định của pháp luật.
  • 2. Các tổ chức khuyến nông, người hoạt động khuyến nông được ưu tiên thuê đất để xây dựng và triển khai các chương trình, dự án khuyến nông, được vay vốn ưu đãi, miễn, giảm thuế theo quy định của p...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nghiệm thu dự án khuyến nông Trung ương
  • 1. Nghiệm thu dự án hàng năm
  • Tổ chức chủ trì dự án tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện dự án hàng năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Nghiệm thu cấp cơ sở Trung tâm Khuyến nông Quốc gia thành lập Hội đồng tư vấn nghiệm thu nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên; gửi báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ và biên bản nghiệm thu về Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trước ngày 25 tháng 12 hàng năm. 2. Nghiệm thu cấp Bộ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chế độ đối với người hoạt động khuyến nông, khuyến nông viên cơ sở 1. Người hoạt động khuyến nông hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi chỉ đạo triển khai các dự án khuyến nông được hưởng các chế độ theo quy định hiện hành. 2. Khuyến nông viên cấp xã thuộc công chức xã được hưởng lương theo trình độ đào tạo, không thuộc công c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chế độ đối với người hoạt động khuyến nông, khuyến nông viên cơ sở
  • 1. Người hoạt động khuyến nông hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi chỉ đạo triển khai các dự án khuyến nông được hưởng các chế độ theo quy định hiện hành.
  • 2. Khuyến nông viên cấp xã thuộc công chức xã được hưởng lương theo trình độ đào tạo, không thuộc công chức xã được hưởng chế độ phụ cấp hoặc lương theo trình độ đào tạo do Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
  • 1. Nghiệm thu cấp cơ sở
  • Trung tâm Khuyến nông Quốc gia thành lập Hội đồng tư vấn nghiệm thu nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổng kết, đánh giá chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm Sau khi nghiệm thu các dự án khuyến nông Trung ương, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia tổ chức tổng kết, đánh giá các chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm. Thời gian tổng kết, đánh giá chậm nhất t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chính sách tuyển chọn dự án khuyến nông 1. Các dự án khuyến nông Trung ương do ngân sách nhà nước cấp được tuyển chọn theo phương thức xét chọn hoặc đấu thầu cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. 2. Các dự án khuyến nông cấp địa phương do ngân sách nhà nước cấp được tuyển chọn theo phương thứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chính sách tuyển chọn dự án khuyến nông
  • 1. Các dự án khuyến nông Trung ương do ngân sách nhà nước cấp được tuyển chọn theo phương thức xét chọn hoặc đấu thầu cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
  • 2. Các dự án khuyến nông cấp địa phương do ngân sách nhà nước cấp được tuyển chọn theo phương thức xét chọn hoặc đấu thầu cạnh tranh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổng kết, đánh giá chương trình khuyến nông Trung ương trọng điểm
  • Sau khi nghiệm thu các dự án khuyến nông Trung ương, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường chủ trì, phối hợp với Trung tâm Khuyến nông Quốc gia tổ chức tổng kết, đánh giá các chương trình khuyến nôn...
  • Thời gian tổng kết, đánh giá chậm nhất trong thời gian 6 tháng sau khi kết thúc chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

Chương V

Chương V KINH PHÍ KHUYẾN NÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KINH PHÍ KHUYẾN NÔNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương 1. Nội dung chi quản lý các chương trình, dự án khuyến nông a) Nội dung chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông cấp Bộ thực hiện theo quy định tại mục a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Tài chính, Nông ng...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nguồn kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được hình thành từ các nguồn: a) Ngân sách trung ương cấp theo dự toán chương trình, dự án khuyến nông được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt; b) Thực hiện hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; c) Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được hình thành từ các nguồn:
  • a) Ngân sách trung ương cấp theo dự toán chương trình, dự án khuyến nông được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt;
  • b) Thực hiện hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông;
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung chi quản lý các chương trình, dự án khuyến nông
  • a) Nội dung chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông cấp Bộ thực hiện theo quy định tại mục a khoản 10 Điều 5 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Tà...
  • b) Nội dung chi quản lý dự án khuyến nông của tổ chức chủ trì, bao gồm: xây dựng thuyết minh dự án
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Chi quản lý chương trình, dự án khuyến nông Trung ương Right: Điều 18. Nguồn kinh phí khuyến nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Giao dự toán Hàng năm căn cứ quyết định phê duyệt dự án và thông báo giao nhiệm vụ khuyến nông Trung ương của Bộ, Vụ Tài chính giao dự toán cho các Tổ chức chủ trì dự án như sau: 1. Giao dự toán kinh phí cho các Tổ chức chủ trì dự án trực thuộc Bộ. 2. Giao dự toán kinh phí cho Trung tâm Khuyến nông Quốc gia đối với kinh phí kh...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương và địa phương thuộc ngân sách nhà nước được cấp theo dự toán chương trình, dự án khuyến nông và sử dụng cho: a) Các nội dung quy định tại các Điều 4, 5, 6 và 8 của Nghị định này; b) Chi phí quản lý cho các dự án khuyến nông được trích từ nguồn kinh phí khuyến nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Sử dụng kinh phí khuyến nông
  • 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương và địa phương thuộc ngân sách nhà nước được cấp theo dự toán chương trình, dự án khuyến nông và sử dụng cho:
  • a) Các nội dung quy định tại các Điều 4, 5, 6 và 8 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Giao dự toán
  • Hàng năm căn cứ quyết định phê duyệt dự án và thông báo giao nhiệm vụ khuyến nông Trung ương của Bộ, Vụ Tài chính giao dự toán cho các Tổ chức chủ trì dự án như sau:
  • 1. Giao dự toán kinh phí cho các Tổ chức chủ trì dự án trực thuộc Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quyết toán và thanh lý hợp đồng 1. Quyết toán hàng năm a) Căn cứ để xem xét quyết toán là hồ sơ nghiệm thu hàng năm (biên bản nghiệm thu và báo cáo kết quả thực hiện hàng năm) và báo cáo quyết toán của Tổ chức chủ trì; thời gian gửi báo cáo quyết toán hàng năm về Vụ Tài chính chậm nhất trước ngày 31 tháng 3; b) Vụ Tài chính ch...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quản lý kinh phí khuyến nông Trung ương và địa phương 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và tổ chức thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp toàn quốc. Kế hoạch và dự toán kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quản lý kinh phí khuyến nông Trung ương và địa phương
  • Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và tổ chức thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến...
  • Kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến nông Trung ương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chính phủ để t...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quyết toán và thanh lý hợp đồng
  • 1. Quyết toán hàng năm
  • a) Căn cứ để xem xét quyết toán là hồ sơ nghiệm thu hàng năm (biên bản nghiệm thu và báo cáo kết quả thực hiện hàng năm) và báo cáo quyết toán của Tổ chức chủ trì
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ 1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường a) Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông; trực tiếp quản lý các chương trình, dự án, nhiệm vụ khuyến nông Trung ương; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành ch...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quỹ hoạt động khuyến nông 1. Quỹ hoạt động khuyến nông (sau đây được gọi chung là quỹ khuyến nông), được hình thành từ các nguồn tài trợ, đóng góp tự nguyện của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước. 2. Sử dụng và quản lý quỹ khuyến nông a) Tổ chức nào thành lập quỹ thì tổ chức đó ban hành quy chế quản lý và vận hành quỹ kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Quỹ hoạt động khuyến nông
  • 1. Quỹ hoạt động khuyến nông (sau đây được gọi chung là quỹ khuyến nông), được hình thành từ các nguồn tài trợ, đóng góp tự nguyện của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước.
  • 2. Sử dụng và quản lý quỹ khuyến nông
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
  • 1. Trách nhiệm của Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
  • a) Đầu mối quản lý nhà nước về công tác khuyến nông; trực tiếp quản lý các chương trình, dự án, nhiệm vụ khuyến nông Trung ương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án 1. Tổ chức chủ trì dự án a) Tổ chức thẩm định, phê duyệt thuyết minh dự án hàng năm; tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát thực hiện, nghiệm thu dự án hàng năm; nghiệm thu cấp cơ sở đối với các dự án khi kết thúc; khi cần thiết, kiến nghị Bộ điều chỉnh nội dun...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông theo các nội dung sau: a) Xây dựng, ban hành và đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược khuyến nông và các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách về khuyến nông; b) Xây dựng, phê duyệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông theo các nội dung sau:
  • a) Xây dựng, ban hành và đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược khuyến nông và các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách về khuyến nông;
  • b) Xây dựng, phê duyệt chương trình, kế hoạch và dự án khuyến nông Trung ương và chỉ đạo tổ chức thực hiện;
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức chủ trì dự án
  • a) Tổ chức thẩm định, phê duyệt thuyết minh dự án hàng năm
  • tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát thực hiện, nghiệm thu dự án hàng năm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án Right: Điều 22. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham gia đề xuất chương trình, dự án khuyến nông Trung ương. 2. Phối hợp theo dõi, kiểm tra, đánh giá và giám sát các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương thực hiện tại địa phương. 3. Tham mưu, đề xuất Ủy ban...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến nông trên phạm vi địa phương theo các nội dung sau: 1. Xây dựng và ban hành chủ trương, chính sách về khuyến nông phù hợp với điều kiện đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng và ban hành chủ trương, chính sách về khuyến nông phù hợp với điều kiện địa phương.
  • 3. Bảo đảm nguồn vốn để hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông và thực hiện chính sách khuyến nông tại địa phương theo các quy định tại Nghị định này.
  • 4. Huy động các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thu hút nguồn lực cho hoạt động khuyến nông của địa phương.
Removed / left-side focus
  • định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc đột xuất báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kết quả thực hiện chương trình, dự án khuyến nông địa phương để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Right: Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Left: 1. Tham gia đề xuất chương trình, dự án khuyến nông Trung ương. Right: 2. Xây dựng, phê duyệt và chỉ đạo thực hiện chương trình, kế hoạch, dự án khuyến nông tại địa phương.
  • Left: 2. Phối hợp theo dõi, kiểm tra, đánh giá và giám sát các chương trình, dự án khuyến nông Trung ương thực hiện tại địa phương. Right: 6. Theo dõi, kiểm tra, đánh giá, định kỳ sáu tháng báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hoạt động khuyến nông tại địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 04 năm 2013. 2. Thông tư này thay thế Thông tư 38/2011/TT-BNNPTNT ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông. 3. Trong q...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động khuyến nông được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động khuyến nông được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
  • Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây th...
  • 3. Hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức tổng kết, rút kinh nghiệm trong hoạt động khuyến nông.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 04 năm 2013.
  • Thông tư này thay thế Thông tư 38/2011/TT-BNNPTNT ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01...
  • 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để được xem xét giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Điều khoản thi hành Right: Điều 24. Khen thưởng và xử lý vi phạm

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước. 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông. 3. Liên kết chặt chẽ giữa cơ quan quản lý, cơ sở nghiên cứu khoa học, các doanh nghiệp với nông dân và gi...
Điều 25. Điều 25. Khiếu nại, tố cáo 1. Cá nhân có quyền khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính nhà nước khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó trái với các quy định của Nghị định này theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Cá nhân có quyền tố cáo với các cơ quan, tổ chức, cá nhân c...
Chương VII Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Điều 26. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2010 và thay thế Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ quy định về khuyến nông, khuyến ngư.
Điều 27. Điều 27. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./.