Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 164

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Quy định kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Luật này quy định về việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng
  • việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức tín dụng; 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài; 3. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
  • 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
  • 3. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng. Right: 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm soát đặc biệt là việc một tổ chức tín dụng bị đặt dưới sự kiểm soát trực tiếp của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) do có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán hoặc vi phạm nghiêm trọng pháp luật dẫ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan 1. Việc thành lập, tổ chức và hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan
  • 1. Việc thành lập, tổ chức và hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng
  • việc thành lập, tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải tuân theo quy định c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Kiểm soát đặc biệt là việc một tổ chức tín dụng bị đặt dưới sự kiểm soát trực tiếp của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) do có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả nă...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHUNG M ục 1 KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Open section

Chương II

Chương II GIẤY PHÉP

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức kiểm soát đặc biệt 1. Căn cứ vào thực trạng tài chính, mức độ rủi ro và vi phạm pháp luật của tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định đặt tổ chức tín dụng vào tình trạng kiểm soát đặc biệt dưới hình thức giám sát đặc biệt hoặc kiểm soát toàn diện được quy định tại khoản 2, khoản 3 của Điều này. 2....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng. Tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân. 2. Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng. Tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hình thức kiểm soát đặc biệt
  • Căn cứ vào thực trạng tài chính, mức độ rủi ro và vi phạm pháp luật của tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định đặt tổ chức tín dụng vào tình trạng kiểm soát đặc biệt dưới hình thứ...
  • 2. Giám sát đặc biệt là hình thức kiểm soát đặc biệt được thực hiện thông qua việc Ngân hàng Nhà nước áp dụng các biện pháp giám sát hoạt động hàng ngày của tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước trong kiểm soát đặc biệt 1. Căn cứ kết quả thanh tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước và theo đề nghị của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính (Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh) hoặc Ban kiểm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng Tổ chức không phải là tổ chức tín dụng không được phép sử dụng cụm từ hoặc thuật ngữ “tổ chức tín dụng”, “ngân hàng”, “công ty tài chính”, “công ty cho thuê tài chính” hoặc các cụm từ, thuật ngữ khác trong tên của tổ chức, chức danh hoặc trong các phần phụ thêm của tên, chức d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng
  • Tổ chức không phải là tổ chức tín dụng không được phép sử dụng cụm từ hoặc thuật ngữ “tổ chức tín dụng”, “ngân hàng”, “công ty tài chính”, “công ty cho thuê tài chính” hoặc các cụm từ, thuật ngữ kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước trong kiểm soát đặc biệt
  • Căn cứ kết quả thanh tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước và theo đề nghị của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức t...
  • a) Quyết định việc đặt tổ chức tín dụng vào tình trạng kiểm soát đặc biệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thông báo việc quyết định kiểm soát đặc biệt Việc quyết định kiểm soát đặc biệt được thông báo tới: 1. Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt; 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là quỹ tín dụng nhân dân; 3. Ngân hàng Nhà nước...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng 1. Ngân hàng thương mại trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ. 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng
  • 1. Ngân hàng thương mại trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thông báo việc quyết định kiểm soát đặc biệt
  • Việc quyết định kiểm soát đặc biệt được thông báo tới:
  • 1. Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công bố thông tin kiểm soát đặc biệt 1. Thông tin về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được công bố bao gồm thông tin về các biện pháp củng cố, chấn chỉnh tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các thông tin cần thiết khác. 2. Thông tin về việc kiểm soát đặc biệt đối với t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền tự chủ hoạt động 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền tự chủ trong hoạt động kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh của mình. Không tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín dụng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyền tự chủ hoạt động
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền tự chủ trong hoạt động kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh của mình.
  • Không tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công bố thông tin kiểm soát đặc biệt
  • Thông tin về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được công bố bao gồm thông tin về các biện pháp củng cố, chấn chỉnh tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt đã được cấp có thẩm quyền...
  • 2. Thông tin về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được công bố thông qua một hoặc một số hình thức sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phương án củng cố tổ chức và hoạt động 1. Phương án củng cố tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (gọi tắt là Phương án) được Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt xây dựng theo yêu cầu của Ban kiểm soát đặc biệt. 2. Trường hợp Phương án do Hội đồng quản trị của tổ chức tín d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền hoạt động ngân hàng 1. Tổ chức có đủ điều kiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép thì được thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân hàng tại Việt Nam. 2. Nghiêm cấm cá nhân, tổ chức không phải là tổ chức tín dụng thực hiện hoạt động ngân hàng, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyền hoạt động ngân hàng
  • 1. Tổ chức có đủ điều kiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép thì được thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân hàng tạ...
  • 2. Nghiêm cấm cá nhân, tổ chức không phải là tổ chức tín dụng thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ, giao dịch mua, bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phương án củng cố tổ chức và hoạt động
  • Phương án củng cố tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (gọi tắt là Phương án) được Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt xây dựng theo yêu cầu...
  • Trường hợp Phương án do Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt xây dựng không đáp ứng được yêu cầu xử lý các khó khăn, yếu kém của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thành phần của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thành phần, số lượng và cơ cấu Ban kiểm soát đặc biệt phù hợp với hình thức kiểm soát đặc biệt được qui định tại Điều 4 của Thông tư này. 2. Thành viên Ban kiểm soát đặc biệt là cán bộ của Ngân hàng Nhà nước, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các chuyên...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật. 2. Nghiêm cấm hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật.
  • Nghiêm cấm hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn của hệ thống các tổ chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thành phần của Ban kiểm soát đặc biệt
  • 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thành phần, số lượng và cơ cấu Ban kiểm soát đặc biệt phù hợp với hình thức kiểm soát đặc biệt được qui định tại Điều 4 của Thông tư này.
  • 2. Thành viên Ban kiểm soát đặc biệt là cán bộ của Ngân hàng Nhà nước, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các chuyên gia ngân hàng, cán bộ của tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước trưng tập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Ban kiểm soát đặc biệt có những nhiệm vụ sau đây: a) Chỉ đạo Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư này xây dựng Phương án; b) Chỉ đạo, kiểm tra và giám s...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ quyền lợi của khách hàng Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm sau đây: 1. Tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật và công bố công khai việc tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi tại trụ sở chính và chi nhánh; 2. Tạo thuận lợi cho khách hàng gửi và rút ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bảo vệ quyền lợi của khách hàng
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm sau đây:
  • 1. Tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật và công bố công khai việc tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi tại trụ sở chính và chi nhánh;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt
  • 1. Ban kiểm soát đặc biệt có những nhiệm vụ sau đây:
  • a) Chỉ đạo Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc người đại diện tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Thông tư này xây dựng Phương án;
Rewritten clauses
  • Left: h) Cung cấp thông tin có liên quan về tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt khi có yêu cầu bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; Right: 3. Từ chối việc điều tra, phong tỏa, cầm giữ, trích chuyển tiền gửi của khách hàng, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc được sự chấp thuận...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt 1. Lãnh đạo, tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt được quy định tại Điều 10 Thông tư này. 2. Phân công nhiệm vụ cho các thành viên Ban kiểm soát đặc biệt. 3. Chịu trách nhiệm điều hành Ban kiểm soát đặc biệt và quản lý, theo dõi việc thực...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm sau đây: 1. Không được che giấu, thực hiện hoạt động kinh doanh liên quan đến khoản tiền đã có bằng chứng về nguồn gốc bất hợp pháp; 2. Xây dựng quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố; 3. Thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm sau đây:
  • 1. Không được che giấu, thực hiện hoạt động kinh doanh liên quan đến khoản tiền đã có bằng chứng về nguồn gốc bất hợp pháp;
  • 2. Xây dựng quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố;
Removed / left-side focus
  • 1. Lãnh đạo, tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt được quy định tại Điều 10 Thông tư này.
  • 2. Phân công nhiệm vụ cho các thành viên Ban kiểm soát đặc biệt.
  • 3. Chịu trách nhiệm điều hành Ban kiểm soát đặc biệt và quản lý, theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ của thành viên Ban kiểm soát đặc biệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt Right: Điều 11. Trách nhiệm phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các thành viên Ban kiểm soát đặc biệt 1. Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt. 2. Phát hiện, báo cáo kịp thời cho Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt những vấn đề bất thường, rủi ro tiềm ẩn, nguy cơ gây mất an toàn hoạt động, vi phạm pháp luật của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng 1. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng được quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng và phải là một trong những người sau đây: a) Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng; b) Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng
  • 1. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng được quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng và phải là một trong những người sau đây:
  • a) Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các thành viên Ban kiểm soát đặc biệt
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt.
  • Phát hiện, báo cáo kịp thời cho Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt những vấn đề bất thường, rủi ro tiềm ẩn, nguy cơ gây mất an toàn hoạt động, vi phạm pháp luật của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn kiểm soát đặc biệt 1. Thời hạn kiểm soát đặc biệt do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong Quyết định kiểm soát đặc biệt. 2. Quyết định gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt, Quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín d ụng được thông báo tới các cơ quan và tổ chức được quy định tại Điều 6 của Thôn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cung cấp thông tin 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin cho chủ tài khoản về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cung cấp thông tin
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin cho chủ tài khoản về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản.
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin của khách...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thời hạn kiểm soát đặc biệt
  • 1. Thời hạn kiểm soát đặc biệt do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong Quyết định kiểm soát đặc biệt.
  • 2. Quyết định gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt, Quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín d ụng được thông báo tới các cơ quan và tổ chức được quy định tại Điều 6 của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt 1. Việc gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt được áp dụng đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt có triển vọng phục hồi hoạt động bình thường hoặc tổ chức tín dụng cần có thêm thời gian để tiến hành các thủ tục sáp nhập, hợp nhất mua lại theo quy định của pháp luật. Tổ chức tín dụng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo mật thông tin 1. Nhân viên, người quản lý, người điều hành của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin liên quan đến tài khoản, tiền gửi, tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo mật thông tin
  • 1. Nhân viên, người quản lý, người điều hành của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
  • 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin liên quan đến tài khoản, tiền gửi, tài sản gửi và các giao dịch của khách hàng tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt
  • Việc gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt được áp dụng đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt có triển vọng phục hồi hoạt động bình thường hoặc tổ chức tín dụng cần có thêm thời gian để ti...
  • Tổ chức tín dụng không được gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt khi hết thời hạn kiểm soát đặc biệt sẽ phải chấm dứt kiểm soát đặc biệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt 1. Tổ chức tín dụng được chấm dứt kiểm soát đặc biệt trong các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 152 của Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Khi tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước chấm dứt kiểm soát đặc biệt do không khôi phục được khả năng thanh toán, Ngân hàng Nhà nước gửi văn bản tới Tò a...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở dữ liệu dự phòng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng để bảo đảm hoạt động an toàn và liên tục. 2. Việc xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và các tổ chức tín dụng không nhận tiền gửi thực hiện theo quy định của Ngân hàng N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng để bảo đảm hoạt động an toàn và liên tục.
  • 2. Việc xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và các tổ chức tín dụng không nhận tiền gửi thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng được chấm dứt kiểm soát đặc biệt trong các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 152 của Luật Các tổ chức tín dụng.
  • Khi tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước chấm dứt kiểm soát đặc biệt do không khôi phục được khả năng thanh toán, Ngân hàng Nhà nước gửi văn bản tới Tò a án về việc chấm dứt áp dụng các biện ph...
  • Ban kiểm soát đặc biệt có văn bản đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh (đối với quỹ tín dụng nhân dân) về việc...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt Right: Điều 15. Cơ sở dữ liệu dự phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Căn cứ kết quả công tác quản lý, thanh tra, giám sát, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm sau: a) Thanh tra, giám sát, phát hiện và báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán hoặc vi...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam. 2. Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục, tổng mức sở hữu cổ phần tối đa của các nhà đầu tư nước ngoài, tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một nhà đầu tư nước ngoài tại một tổ chức tín dụng Việt Nam; điều kiện đối với tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Nhà đầu tư nước ngoài được mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam.
  • 2. Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục, tổng mức sở hữu cổ phần tối đa của các nhà đầu tư nước ngoài, tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một nhà đầu tư nước ngoài tại một tổ chức tín dụng Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
  • 1. Căn cứ kết quả công tác quản lý, thanh tra, giám sát, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm sau:
  • a) Thanh tra, giám sát, phát hiện và báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán hoặc vi phạm nghiêm trọng pháp luật dẫn đến n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan tại Ngân hàng Nhà nước 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và chỉ đạo của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, các đơn vị có liên quan tại Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm tham gia kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng và tham gia ý kiến đối với các vấn đề của tổ chức tín dụng được k...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ngân hàng chính sách 1. Chính phủ thành lập ngân hàng chính sách hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận nhằm thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. 2. Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách. 3. Ngân hàng chính sách phải thực hiện kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ; xây dựng, ban hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Ngân hàng chính sách
  • 1. Chính phủ thành lập ngân hàng chính sách hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận nhằm thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước.
  • 2. Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan tại Ngân hàng Nhà nước
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và chỉ đạo của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, các đơn vị có liên quan tại Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm tham gia kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng...
  • 2. Văn phòng Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thực hiện công bố thông tin kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Đối với tổ chức tín dụng không phải quỹ tín dụng nhân dân: a) Thanh tra, giám sát, phát hiện và báo cáo kịp thời Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) khi tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán hoặc vi phạm ngh...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép Ngân hàng Nhà nước có thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép theo quy định của Luật này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép
  • Ngân hàng Nhà nước có thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép theo quy định của Luật này.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
  • 1. Đối với tổ chức tín dụng không phải quỹ tín dụng nhân dân:
  • a) Thanh tra, giám sát, phát hiện và báo cáo kịp thời Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) khi tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng tha...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam Đối với những trường hợp tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt tham gia bảo hiểm tiền gửi, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có trách nhiệm: 1. Cử cán bộ tham gia Ban kiểm soát đặc biệt theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước. 2. Trong thời hạn tối đa bảy (07) ngày kể từ ngày nhận được văn bả...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Vốn pháp định 1. Chính phủ quy định mức vốn pháp định đối với từng loại hình tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định. 3. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể việc xử lý trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Vốn pháp định
  • 1. Chính phủ quy định mức vốn pháp định đối với từng loại hình tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
  • 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
  • Đối với những trường hợp tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt tham gia bảo hiểm tiền gửi, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có trách nhiệm:
  • 1. Cử cán bộ tham gia Ban kiểm soát đặc biệt theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng 1. Khi có nguy cơ hoặc đã lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán, Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên) hoặc Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng phải báo cáo ngay Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) và Giám đốc Ngân hàng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện cấp Giấy phép 1. Tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Có vốn điều lệ, vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định; b) Chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập là pháp nhân đang hoạt động hợp pháp và có đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Điều kiện cấp Giấy phép
  • 1. Tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Có vốn điều lệ, vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
  • Khi có nguy cơ hoặc đã lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán, Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên) hoặc Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng phải báo cáo ngay...
  • 2. Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên), Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và cán bộ của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/4 /2013. 2. Thông tư số 08/2010/TT-NHNN ngày 22/3/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng và Quyết định số 92/2001/QĐ-NHNN ngày 08/02/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ba...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép
  • Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/4 /2013.
  • Thông tư số 08/2010/TT-NHNN ngày 22/3/2010 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng và Quyết định số 92/2001/QĐ-NHNN ngày 08/02/2001 củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Chủ tịch và các thành viên Hội đồn...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thời hạn cấp Giấy phép 1. Trong thời hạn 180 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép cho tổ chức đề nghị cấp phép. 2. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép cho văn phòng đại diện của tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thời hạn cấp Giấy phép
  • 1. Trong thời hạn 180 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép cho tổ chức đề nghị cấp phép.
  • Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép cho văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch...

Only in the right document

Điều 23. Điều 23. Lệ phí cấp Giấy phép Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được cấp Giấy phép phải nộp lệ phí cấp Giấy phép theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
Điều 24. Điều 24. Đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động Sau khi được cấp Giấy phép, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đăng ký kinh doanh; văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật.
Điều 25. Điều 25. Công bố thông tin hoạt động Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải công bố trên phương tiện thông tin của Ngân hàng Nhà nước và trên một tờ báo viết hằng ngày trong 03 số liên tiếp hoặc báo điện tử của Việt Nam ít...
Điều 26. Điều 26. Điều kiện khai trương hoạt động 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được cấp Giấy phép chỉ được tiến hành hoạt động kể từ ngày khai trương hoạt động. 2. Để khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...
Điều 27. Điều 27. Sử dụng Giấy phép 1. Tổ chức được cấp Giấy phép phải sử dụng đúng tên và hoạt động đúng nội dung quy định trong Giấy phép. 2. Tổ chức được cấp Giấy phép không được tẩy xóa, mua, bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép.
Điều 28. Điều 28. Thu hồi Giấy phép 1. Ngân hàng Nhà nước thu hồi Giấy phép đã cấp trong các trường hợp sau đây: a) Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép có thông tin gian lận để có đủ điều kiện được cấp Giấy phép; b) Tổ chức tín dụng bị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể, phá sản; c) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại...
Điều 29. Điều 29. Những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện các thủ tục thay đổi một trong những nội dung sau đây: a) Tên, địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng; tên, địa điểm đặt trụ sở của chi nhán...
Mục 1 Mục 1 CÁC QUY ĐỊNH CHUNG