Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn giải ngân và cơ chế tài chính đối với nguồn vốn tín dụng và viện trợ của Chính phủ Liên bang Nga cho Dự án Xây dựng nhà máy Điện hạt nhân Ninh Thuận 1

Open section

Tiêu đề

Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn giải ngân và cơ chế tài chính đối với nguồn vốn tín dụng và viện trợ của Chính phủ Liên bang Nga cho Dự án Xây dựng nhà máy Điện hạt nhân Ninh Thuận 1
left-only unmatched

Phần I

Phần I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này qui định thủ tục giải ngân và cơ chế tài chính áp dụng đối với nguồn vốn tín dụng và viện trợ của Chính phủ Liên bang Nga cho Dự án xây dựng nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về điều kiện, quy trình, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ. 2. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cho vay lại nguồn vốn vay nước n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về điều kiện, quy trình, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này qui định thủ tục giải ngân và cơ chế tài chính áp dụng đối với nguồn vốn tín dụng và viện trợ của Chính phủ Liên bang Nga cho Dự án xây dựng nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị sau: - Cơ quan cho vay lại: Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB). - Ngân hàng phục vụ: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank). - Cơ quan vay lại: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN). - Bộ Tài chính, Bộ Công Thương và các cơ quan, tổ chức, đơn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Thỏa thuận vay nước ngoài ” là các hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận vay vốn ký kết nhân danh Nhà nước, Chính phủ hoặc do Bộ Tài chính ký kết theo quy định của pháp luật với bên cho vay nước ngoài. 2. “ Thỏa thuận cho vay lại ” là hợp đồng cho vay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Thỏa thuận vay nước ngoài ” là các hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận vay vốn ký kết nhân danh Nhà nước, Chính phủ hoặc do Bộ Tài chính ký kết theo quy định của pháp luật với bên cho vay nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị sau:
  • - Cơ quan cho vay lại: Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB).
  • - Ngân hàng phục vụ: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng khoản tín dụng và viện trợ: 1. Khoản tín dụng nhà nước của Chính phủ Liên bang Nga cho Chính phủ Việt Nam vay theo Hiệp định tín dụng được ký giữa hai Chính phủ là vốn vay nước ngoài của Chính phủ Việt Nam. Bộ Tài chính thay mặt Chính phủ Việt Nam nhận nợ với Chính phủ Liên bang Nga và chịu trách n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trị giá cho vay lại 1. Trị giá cho vay lại ghi trong thỏa thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá thỏa thuận vay nước ngoài cho mỗi chương trình, dự án. Trong trường hợp thỏa thuận vay nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trị giá cho vay lại
  • Trị giá cho vay lại ghi trong thỏa thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá thỏa thuận vay nước ngoài cho mỗi chương trình, dự án.
  • Trong trường hợp thỏa thuận vay nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn cứ vào quyết định phân bổ vốn v...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng khoản tín dụng và viện trợ:
  • Khoản tín dụng nhà nước của Chính phủ Liên bang Nga cho Chính phủ Việt Nam vay theo Hiệp định tín dụng được ký giữa hai Chính phủ là vốn vay nước ngoài của Chính phủ Việt Nam.
  • Bộ Tài chính thay mặt Chính phủ Việt Nam nhận nợ với Chính phủ Liên bang Nga và chịu trách nhiệm trả nợ cho Liên bang Nga khi đến hạn.
left-only unmatched

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các điều kiện cho vay lại áp dụng đối với khoản tín dụng của Liên bang Nga theo Hiệp định tín dụng: 1. Trị giá vay: theo hạn mức vay qui định tại Hiệp định tín dụng được ký giữa hai Chính phủ. Mức tiền vay thực tế là tổng số tiền được giải ngân và nhận nợ với Liên bang Nga. 2. Thời gian giải ngân: từ năm 2014 đến hết năm 2021....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đồng tiền cho vay lại 1. Cho vay lại vốn vay ODA: người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là Đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài tùy theo yêu cầu sử dụng vốn vay và khả năng trả nợ. Người vay lại không được chuyển đổi đồng tiền vay lại sau khi đã ký thỏa thuận cho vay lại. Tỷ giá quy đổi từ ngoại tệ sang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đồng tiền cho vay lại
  • Cho vay lại vốn vay ODA:
  • người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là Đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài tùy theo yêu cầu sử dụng vốn vay và khả năng trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các điều kiện cho vay lại áp dụng đối với khoản tín dụng của Liên bang Nga theo Hiệp định tín dụng:
  • 1. Trị giá vay: theo hạn mức vay qui định tại Hiệp định tín dụng được ký giữa hai Chính phủ. Mức tiền vay thực tế là tổng số tiền được giải ngân và nhận nợ với Liên bang Nga.
  • 2. Thời gian giải ngân: từ năm 2014 đến hết năm 2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giải ngân: 1. Vốn vay a) Quy trình và thủ tục giải ngân: Việc giải ngân vốn tín dụng vay Liên bang Nga được thực hiện theo hình thức thanh toán nhờ thu theo bộ chứng từ có chấp nhận trước theo quy định tại Điều 2 Hiệp định tín dụng, Thoả thuận ngân hàng và hướng dẫn tại Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 7/9/2007 của Bộ Tài chính...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đồng tiền thu hồi nợ 1. Cho vay lại vốn vay ODA: đồng tiền thu hồi nợ là đồng tiền cho vay lại. Trường hợp người vay lại nhận nợ bằng ngoại tệ và trả bằng Đồng Việt Nam, cơ quan cho vay lại áp dụng tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định vào thời điểm trả nợ hoặc tỷ giá do cơ quan cho vay lại thỏa thuận với người vay lại quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cho vay lại vốn vay ODA:
  • đồng tiền thu hồi nợ là đồng tiền cho vay lại.
  • Trường hợp người vay lại nhận nợ bằng ngoại tệ và trả bằng Đồng Việt Nam, cơ quan cho vay lại áp dụng tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định vào thời điểm trả nợ hoặc tỷ giá do cơ quan cho vay l...
Removed / left-side focus
  • a) Quy trình và thủ tục giải ngân:
  • Việc giải ngân vốn tín dụng vay Liên bang Nga được thực hiện theo hình thức thanh toán nhờ thu theo bộ chứng từ có chấp nhận trước theo quy định tại Điều 2 Hiệp định tín dụng, Thoả thuận ngân hàng...
  • Quy trình giải ngân khoản tín dụng được thực hiện như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Giải ngân: Right: Điều 5. Đồng tiền thu hồi nợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ báo cáo, kế toán và kiểm toán: thực hiện theo quy định tại Phần III Thông tư số 108/2007/TT-BTC.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ngày nhận nợ 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả: ngày người vay lại nhận nợ với cơ quan cho vay lại là ngày rút vốn theo thông báo của bên cho vay nước ngoài. 2. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức tài khoản đặc biệt, tài khoản tạm ứng: a) Trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ngày nhận nợ
  • 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả: ngày người vay lại nhận nợ với cơ quan cho vay lại là ngày rút vốn theo thông báo của bên c...
  • 2. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức tài khoản đặc biệt, tài khoản tạm ứng:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ báo cáo, kế toán và kiểm toán: thực hiện theo quy định tại Phần III Thông tư số 108/2007/TT-BTC.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan : 1. Chủ dự án (Tập đoàn điện lực Việt Nam-EVN): Ngoài việc thực hiện các trách nhiệm của Chủ dự án được quy định tại Điều 24, chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại Khoản 1 Điều 36 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan chịu...
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ dự án (Tập đoàn điện lực Việt Nam-EVN):
  • Ngoài việc thực hiện các trách nhiệm của Chủ dự án được quy định tại Điều 24, chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại Khoản 1 Điều 36 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức...
  • a) Hàng năm, căn cứ tiến độ thực hiện Dự án và cam kết của Nhà tài trợ, EVN có trách nhiệm lập và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch tài chính cho Dự án (bao gồm cả vốn vay Nga, vốn viện tr...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan : Right: Điều 26. Trách nhiệm thi hành
left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh kịp thời với Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Số ngày tính lãi 1. Cho vay lại vốn vay thương mại và vay ưu đãi: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài. 2. Cho vay lại vốn vay ODA: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Số ngày tính lãi
  • 1. Cho vay lại vốn vay thương mại và vay ưu đãi: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài.
  • 2. Cho vay lại vốn vay ODA: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh kịp thời với Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI
Điều 7. Điều 7. Lãi suất cho vay lại 1. Cho vay lại vốn vay thương mại, vay ưu đãi: lãi suất cho vay lại bằng lãi suất vay nước ngoài. 2. Cho vay lại vốn vay ODA a) Cho vay lại bằng ngoại tệ Trường hợp vay lại bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài, lãi suất cho vay lại bằng 2/3 (hai phần ba) lãi suất thương mại tham chiếu tương ứng với thời hạn cho...
Điều 9. Điều 9. Lãi chậm trả Trường hợp không trả nợ đúng hạn bất kỳ khoản nợ nào bao gồm gốc, lãi, phí và các chi phí liên quan khác, người vay lại phải trả lãi chậm trả theo mức cao hơn trong hai mức sau: lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất cho vay lại quy định tại thỏa thuận cho vay lại và mức lãi suất chậm trả quy định tại thỏa thuận vay...
Điều 10. Điều 10. Các loại phí Người vay lại phải trả các loại phí sau: 1. Phí cho vay lại: a) Là khoản phí do cơ quan cho vay lại (bao gồm cả Bộ Tài chính trong trường hợp Bộ Tài chính trực tiếp cho vay lại) thu của người vay lại để trang trải các chi phí nghiệp vụ trong việc quản lý, thu hồi vốn cho vay lại. Trường hợp cho vay lại vốn vay ODA...
Điều 11. Điều 11. Thời hạn cho vay lại 1. Thời hạn và thời gian ân hạn cho vay lại bằng thời hạn và thời gian ân hạn quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài trong những trường hợp sau: a) Cho vay lại vốn vay thương mại, vay ưu đãi. b) Cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vay lại. c) Cho tổ chức tài chính, tín dụng vay lại vốn vay ODA để thực hiện chương...
Điều 12. Điều 12. Bảo đảm tiền vay 1. Người vay lại phải sử dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra, trừ các trường hợp được miễn bảo đảm tiền vay theo quy định tại khoản 2 Điều này. Tài sản bảo đảm bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ...
Điều 13. Điều 13. Trả nợ trước hạn 1. Đối với cho vay lại vốn vay ODA: Người vay lại có thể thực hiện trả nợ trước hạn. Người vay lại phải gửi thông báo bằng văn bản tối thiểu 45 ngày trước khi thực hiện trả nợ trước cho cơ quan cho vay lại và Bộ Tài chính và được Bộ Tài chính (trường hợp Bộ Tài chính chịu rủi ro tín dụng) hoặc cơ quan cho vay...