Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông
05/2013/TT-BTTTT
Right document
Về việc ban hành “quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích”
50/2008/QĐ-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành “quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích”
- Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông, bao gồm: phát động phong trào thi đua, ký giao ước thi đua, nội dung, hình thức thi đua, tiêu chuẩn xét tặng các danh hiệu thi đua; tiêu chuẩn xét tặng các hình thức khen thưởng; thẩm quyền quyết định, thủ tục, hồ sơ đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông, bao gồm: phát động phong trào thi đua, ký giao ước thi đua, nội dung, hình thức thi đua, tiêu chuẩn xét t...
- tiêu chuẩn xét tặng các hình thức khen thưởng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này được áp dụng đối với những cá nhân, tập thể người Việt Nam, người Việt Nam ở nước ngoài và cá nhân, tập thể người nước ngoài có các hoạt động liên quan đến ngành Thông tin và Truyền thông (liên quan về báo chí; xuất bản; bưu chính và chuyển phát; viễn thông và internet; truyền dẫn phát sóng; tần s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau sáu tháng, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau sáu tháng, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này được áp dụng đối với những cá nhân, tập thể người Việt Nam, người Việt Nam ở nước ngoài và cá nhân, tập thể người nước ngoài có các hoạt động liên quan đến ngành Thông tin và Truyền th...
- bưu chính và chuyển phát
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Tập thể cấp trên cơ sở: các cơ quan, đơn vị có nhiều đơn vị thành viên có tư cách pháp nhân đầy đủ, hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. 2. Tập thể cấp cơ sở: a) Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ); Sở Thông tin và Truyền th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu chính Việt Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu chính Việt Nam, các tổ...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Tập thể cấp trên cơ sở: các cơ quan, đơn vị có nhiều đơn vị thành viên có tư cách pháp nhân đầy đủ, hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
- 2. Tập thể cấp cơ sở:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thi đua và căn cứ xét tặng các danh hiệu thi đua Nguyên tắc thi đua và căn cứ xét tặng các danh hiệu thi đua được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Thi đua, Khen thưởng; Điều 3 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ; điểm a, khoản 2, phần I Thông tư số 02/2011/TT-BNV của Bộ Nội vụ, cụ thể như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc khen thưởng và căn cứ khen thưởng Nguyên tắc khen thưởng được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Thi đua, Khen thưởng; Điều 4 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Được tiến hành thường xuyên, kịp thời, đảm bảo công khai, dân chủ, công bằng và chính xác. 2. Khen thưởng căn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị trong công tác thi đua, khen thưởng 1. Chấp hành sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng cùng cấp và cấp ủy Đảng cấp trên về công tác thi đua, khen thưởng. 2. Triển khai công tác thi đua, khen thưởng: a) Quản lý công tác thi đua, khen thưởng và bộ máy làm công tác thi đua, khen thưởng; b) Ban hành và kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức bộ máy làm công tác thi đua, khen thưởng các cấp 1. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng (sau đây gọi tắt là Hội đồng) các cấp: a) Hội đồng là cơ quan tư vấn, giúp việc cho Thủ trưởng đơn vị cùng cấp về công tác thi đua, khen thưởng. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng được thành lập từ cấp đơn vị cơ sở trở lên, do Thủ trưởng đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phát động, chỉ đạo phong trào thi đua 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phát động, chỉ đạo phong trào thi đua trong toàn ngành Thông tin và Truyền thông. 2. Cụm trưởng các cụm thi đua, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phát động, chỉ đạo phong trào thi đua trong cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình. 3. Thủ trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hình thức tổ chức thi đua 1. Thi đua thường xuyên được tổ chức thực hiện trong suốt thời gian của năm công tác nhằm thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu và chương trình công tác đề ra. Thi đua thường xuyên áp dụng giữa các cá nhân trong một tập thể, các tập thể trong cùng một cơ quan, đơn vị hoặc giữa các cơ quan, đơn vị có chức năng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung tổ chức phong trào thi đua 1. Xác định rõ mục đích, yêu cầu, mục tiêu, phạm vi, đối tượng thi đua, trên cơ sở đó đề ra các chỉ tiêu và nội dung thi đua cụ thể. Việc xác định nội dung và chỉ tiêu thi đua phải đảm bảo khoa học, thực tiễn và có tính khả thi. 2. Căn cứ vào đặc điểm, tính chất công tác, lao động nghề nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ký giao ước thi đua và đăng ký danh hiệu thi đua 1. Hàng năm, các tập thể cấp trên cơ sở, cấp cơ sở có trách nhiệm tổ chức cho cá nhân, tập thể trực thuộc đăng ký thi đua, phấn đấu đạt được các danh hiệu thi đua; tổng hợp bản đăng ký thi đua gửi về Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ trước ngày 15 tháng 02 hàng năm....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các danh hiệu thi đua 1. Danh hiệu thi đua đối với cá nhân gồm: a) Lao động tiên tiến; b) Chiến sĩ thi đua cơ sở; c) Chiến sĩ thi đua Bộ Thông tin và Truyền thông; d) Chiến sĩ thi đua toàn quốc. 2. Danh hiệu thi đua đối với tập thể: a) Tập thể lao động tiên tiến; b) Tập thể lao động xuất sắc”; c) Cờ thi đua của Bộ Thông tin và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG CÁC DANH HIỆU THI ĐUA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Danh hiệu “Lao động tiên tiến” Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đạt năng suất và chất lượng cao; 2. Chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, có tinh thần tự lực, tự cường; đoàn kết, tương trợ, tích cực t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” 1. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” được xét tặng hàng năm cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: a) Là Lao động tiên tiến; b) Có sáng kiến cải tiến kỹ thuật, có giải pháp công tác, có đề tài nghiên cứu hoặc áp dụng công nghệ mới để tăng năng suất lao động, hiệu quả công tác. Sáng kiến cải tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua Bộ Thông tin và Truyền thông” Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua Bộ Thông tin và Truyền thông” được xét tặng hàng năm cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Có thành tích tiêu biểu xuất sắc trong số các cá nhân đã 03 lần liên tục đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở ngay trước thời điểm đề nghị khen thưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” được xét tặng hàng năm cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Có thành tích tiêu biểu xuất sắc trong số các cá nhân 2 lần liên tục đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, ngành ngay trước thời điểm đề nghị khen thưởng và trong giai đoạn đó có một lần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Hoàn thành tốt nhiệm vụ và kế hoạch được giao; 2. Có phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, hiệu quả; 3. Có ít nhất 50% cá nhân trong đơn vị đạt danh hiệu Lao động tiên tiến và đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng hàng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Sáng tạo, vượt khó hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, thực hiện tốt các nghĩa vụ đối với Nhà nước; 2. Có phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, hiệu quả; 3. Có 100% cá nhân trong tập thể ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cờ thi đua của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Cờ thi đua của Bộ Thông tin và Truyền thông được xét tặng hàng năm cho tập thể cấp trên cơ sở, cấp cơ sở và cấp dưới cơ sở, đạt các tiêu chuẩn sau: a) Đạt danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc ở mức tiêu biểu nhất trong cơ sở (đơn vị dưới cơ sở) hoặc đơn vị tiêu biểu nhất trong cụm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cờ thi đua của Chính phủ Cờ thi đua của Chính phủ được xét tặng hàng năm cho tập thể đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Hoàn thành vượt mức, toàn diện kế hoạch sản xuất, chương trình công tác được giao trong năm; thành tích của đơn vị phải là tiêu biểu nhất cho các đơn vị cùng khối trong phạm vi toàn quốc; 2. Có nhân tố mới, điển hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HÌNH THỨC VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hình thức, tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng cấp Nhà nước Hình thức khen thưởng cấp Nhà nước gồm: Huân chương Sao vàng; Huân chương Hồ Chí Minh; Huân chương Độc lập hạng nhất, nhì, ba; Huân chương Lao động hạng nhất, nhì, ba; Huân, huy chương kháng chiến; Huân, Huy hương Hữu nghị; Danh hiệu vinh dự Nhà nước (Danh hiệu Anh h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hình thức và tiêu chuẩn các hình thức khen thưởng của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xét tặng cho: a) Theo quy định tại khoản 2 Điều 49 của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP, tặng cho cá nhân hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ thường xuyên hàng năm, đạt 02 lần liên tục danh hiệu Chiến s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giấy khen của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp cơ sở hoặc cấp trên cơ sở 1. Giấy khen để tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn sau: a) Hoàn thành tốt nhiệm vụ, nghĩa vụ công dân; b) Có phẩm chất đạo đức tốt; đoàn kết, gương mẫu chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; c) Thường xuyên học tập nâng cao trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG VÀ TRAO TẶNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền quyết định 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quyết định tặng: a) “Cờ thi đua Bộ Thông tin và Truyền thông”; b) Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” cho các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Ủy quyền cho Thủ trưởng đơn vị cấp trên cơ sở quyết định tặng danh hiệu “Tập thể lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức trao tặng và đón nhận 1. Trách nhiệm tổ chức trao tặng: Thủ trưởng đơn vị cấp trên cơ sở, cấp cơ sở hoặc Ban tổ chức các Hội nghị chuyên đề tổ chức lễ trao tặng đối với tất cả các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng do Thủ trưởng đơn vị cơ sở, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Thủ tướng Chính phủ, Chủ tị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tuyến trình khen thưởng 1. Tuyến trình khen thưởng được thực hiện theo nguyên tắc: cấp trên chỉ tổ chức xét khen thưởng hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền khen thưởng khi nhận được hồ sơ đề nghị khen thưởng của cấp dưới trực tiếp. Không nhận hồ sơ gửi vượt cấp. 2. Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thủ tục trình khen thưởng 1. Đối với những đơn vị có nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước, khi trình các hình thức khen thưởng: Cờ thi đua, Bằng khen, Chiến sĩ thi đua Bộ Thông tin và Truyền thông, Tập thể lao động xuất sắc và các hình thức khen thưởng cấp nhà nước cho tập thể hoặc cá nhân là thủ trưởng đơn vị, trong báo cáo thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hiệp y khen thưởng: 1. Đối với Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Khi trình khen thưởng Bằng khen của Bộ trưởng, Cờ thi đua của Bộ Thông tin và Truyền thông cho tập thể Sở Thông tin và Truyền thông hoặc Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phải lấy ý kiến hiệp y của Ủy ban nhân dân tỉnh, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua và khen thưởng 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng cấp Bộ: Đơn vị đề nghị khen thưởng nộp 01 bộ (bản chính), gồm có: a) Tờ trình; b) Danh sách đề nghị khen thưởng; c) Biên bản họp Hội đồng Thi đua-Khen thưởng hoặc biên bản bình xét thi đua của đơn vị; d)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thời hạn nộp hồ sơ đề nghị khen thưởng 1. Khen thưởng thành tích trong phong trào thi đua thường xuyên hàng năm: a) Danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc: các cơ quan, đơn vị gửi hồ sơ về Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ, chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm khen thưởng; b) Danh hiệu Cờ thi đua của Chính phủ, Cờ Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm và nguyên tắc trích lập Quỹ thi đua khen thưởng 1. Hàng năm, đơn vị chuyên trách công tác thi đua, khen thưởng của Bộ căn cứ vào kết quả thực hiện Quỹ thi đua khen thưởng năm trước; các chỉ tiêu đăng ký danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng và dự kiến các khoản chi phục vụ cho công tác thi đua, khen thưởng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quản lý và sử dụng Quỹ thi đua khen thưởng 1. Quỹ thi đua khen thưởng tập trung của Bộ do Văn phòng Bộ quản lý và được dùng để chi: a) Tổ chức chỉ đạo, triển khai các phong trào thi đua của Bộ; b) Thưởng tiền hoặc hiện vật kèm theo các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân thuộc khối Cơ quan Bộ (các V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quyền lợi của cá nhân, tập thể được khen thưởng 1. Cá nhân được nhận các hiện vật kèm theo quyết định khen thưởng (Bằng hoặc Giấy chứng nhận, Huy hiệu, Huy chương, Kỷ niệm chương, Huân chương) và một khoản tiền hoặc tặng phẩm kỷ niệm theo quy định; có quyền lưu giữ, trưng bày và sử dụng hiện vật khen thưởng; được xem xét nâng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của cá nhân, tập thể được khen thưởng Cá nhân, tập thể được khen thưởng có trách nhiệm bảo quản các hiện vật khen thưởng, nếu mất không được cấp lại. Trường hợp đặc biệt được cấp có thẩm quyền xem xét, cấp lại; không được cho người khác mượn để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; Cụm trưởng các cụm thi đua; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông có trách nhiệm phổ biến, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Thông tin và Truyền thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2013 và thay thế Quyết định số 876/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chế Thi đua-Khen thưởng của Bộ Thông tin và Truyền thông”. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.