Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và cứng, điện tử
09/2013/TT-BTTTT
Right document
Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
33/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và cứng, điện tử
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
- Ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và cứng, điện tử
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (sau đây gọi tắt là Danh mục), bao gồm: 1. Danh mục sản phẩm phần mềm được quy định tại Phụ lục số 01. 2. Danh mục sản phẩm phần cứng, điện tử được quy định tại Phụ lục số 02.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn...
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (sau đây gọi tắt là Danh mục), bao gồm:
- 1. Danh mục sản phẩm phần mềm được quy định tại Phụ lục số 01.
- 2. Danh mục sản phẩm phần cứng, điện tử được quy định tại Phụ lục số 02.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin, quản lý, sản xuất, kinh doanh sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Quyết định này áp dụng đối với tài sản cố định vô hình tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Quyết định này áp dụng đối với tài sản cố định vô hình tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang...
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin, quản lý, sản xuất, kinh doanh sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng và mục đích áp dụng Danh mục 1. Danh mục được xây dựng nhằm hình thành hệ thống sản phẩm chuyên ngành công nghiệp phần mềm và công nghiệp phần cứng, điện tử phục vụ cho việc đăng ký kinh doanh; hoạt động đầu tư; áp dụng các chính sách thuế; chính sách ưu đãi; quản lý xuất nhập khẩu; quản lý chất lượng và các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại Điều 3 và điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số 23/2023/TT-BTC. 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết theo Phụ lục kèm theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
- 1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại Điều 3 và điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số 23/2023/TT-BTC.
- 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết theo Phụ lục kèm theo.
- Điều 3. Nguyên tắc xây dựng và mục đích áp dụng Danh mục
- 1. Danh mục được xây dựng nhằm hình thành hệ thống sản phẩm chuyên ngành công nghiệp phần mềm và công nghiệp phần cứng, điện tử phục vụ cho việc đăng ký kinh doanh
- hoạt động đầu tư
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2013.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, triển khai và theo dõi thực hiện Quyết định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản cố định vô hình căn cứ các nội dung quy định tại Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, triển khai và theo dõi thực hiện Quyết định này.
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản cố định vô hình căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, theo dõi và quản lý tài sản cố định v...
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2013.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan nêu tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. T...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc công ty, doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
- Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Unmatched right-side sections