Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định một số Tài khoản, nguyên tắc, phương pháp hạch toán, mẫu Báo cáo tài chính áp dụng cho các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, sức khỏe, tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập và hoạt động theo pháp luật tại Việt Nam...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm. 2. Nghị định này không áp dụng đối với tổ chức bảo hiểm tương hỗ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm.
  • 2. Nghị định này không áp dụng đối với tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định một số Tài khoản, nguyên tắc, phương pháp hạch toán, mẫu Báo cáo tài chính áp dụng cho các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, sức khỏe, tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp...
  • 2. Những nội dung kế toán không hướng dẫn trong Thông tư này, các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ thực hiện theo Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 2...
  • các Thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định về tài khoản kế toán 1. Đổi tên một số tài khoản kế toán đã ban hành tại Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp để áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ. 1.1. Đổi tên tài khoản cấp 2 của TK 511 - “Doanh t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý, giám sát tài chính Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về quản lý giám sát hoạt động tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và thực hiện các nghĩa vụ, cam kết của mình theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý, giám sát tài chính
  • Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về quản lý giám sát hoạt động tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và thực hiện các nghĩa vụ, cam k...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định về tài khoản kế toán
  • Đổi tên một số tài khoản kế toán đã ban hành tại Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp để áp...
  • 1.1. Đổi tên tài khoản cấp 2 của TK 511 - “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kế toán các khoản đầu tư tài chính 1. Kế toán các khoản đầu tư tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ được phản ánh ở các nhóm Tài khoản 12 - Đầu tư tài chính ngắn hạn, nhóm TK 22 - Đầu tư tài chính dài hạn và các Tài khoản liên quan đến hoạt động kinh doanh bất động sản đầu tư (TK 1567 - Hàng hoá bất động sản và TK 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước
  • Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kế toán các khoản đầu tư tài chính
  • 1. Kế toán các khoản đầu tư tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ được phản ánh ở các nhóm Tài khoản 12
  • Đầu tư tài chính ngắn hạn, nhóm TK 22
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kế toán các khoản phải thu của khách hàng Tài khoản 131 - “Phải thu của khách hàng”: Bổ sung nội dung phản ánh các khoản nợ phải thu và tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ với các đối tượng phải thu liên quan đến hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc, nhận tái bảo hiểm, nhượng tái bảo h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vốn pháp định 1. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm: a) Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ: 300.000.000.000 đồng Việt Nam; b) Kinh doanh bảo hiểm nhân thọ: 600.000.000.000 đồng Việt Nam. 2. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm: 4.000.000.000 đồng Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Vốn pháp định
  • 1. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm:
  • a) Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ: 300.000.000.000 đồng Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kế toán các khoản phải thu của khách hàng
  • Tài khoản 131
  • “Phải thu của khách hàng”: Bổ sung nội dung phản ánh các khoản nợ phải thu và tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ với các đối tượng phải thu liên quan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kế toán các khoản chi phí trả trước ngắn hạn Tài khoản 142 - “Chi phí trả trước ngắn hạn”: Bổ sung nội dung phản ánh các khoản c hi phí hoa hồng bảo hiểm phải trả thực tế đã phát sinh nhưng chưa được tính vào chi phí kinh doanh bảo hiểm của kỳ phát sinh và việc kết chuyển chi phí hoa hồng bảo hiểm vào chi phí hoạt động kinh doa...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vốn điều lệ 1. Vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm. 2. Trong q q quá trình hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vốn điều lệ
  • Vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào điều lệ doanh nghiệp bảo...
  • Trong q q quá trình hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải luôn duy trì mức vốn điều lệ đã góp không thấp hơn mức vốn pháp định được quy định tại Điều 4 Nghị định này...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kế toán các khoản chi phí trả trước ngắn hạn
  • Tài khoản 142
  • “Chi phí trả trước ngắn hạn”: Bổ sung nội dung phản ánh các khoản c hi phí hoa hồng bảo hiểm phải trả thực tế đã phát sinh nhưng chưa được tính vào chi phí kinh doanh bảo hiểm của kỳ phát sinh và v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kế toán chi phí khai thác bảo hiểm của hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm Chi phí khai thác bảo hiểm của hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm được phản ánh vào tài khoản 624 - “Chi phí kinh doanh bảo hiểm”. Nguyên tắc hạch toán tài khoản này: 1. Toàn bộ chi phí khai thác bảo hiểm bao gồm: C...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ký quỹ 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép thành lập và hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm phải sử dụng một phần vốn điều lệ đã góp để ký quỹ tại một ngân hàng thương mại hoạt động tại Việt Nam. Tiền ký quỹ được hưởng lãi theo thoả thuận với ngân hàng nơi ký quỹ. 2. Mức tiền ký quỹ của doanh nghiệp bảo hiểm b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ký quỹ
  • Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép thành lập và hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm phải sử dụng một phần vốn điều lệ đã góp để ký quỹ tại một ngân hàng thương mại hoạt động tại Việ...
  • Tiền ký quỹ được hưởng lãi theo thoả thuận với ngân hàng nơi ký quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kế toán chi phí khai thác bảo hiểm của hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm
  • Chi phí khai thác bảo hiểm của hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm được phản ánh vào tài khoản 624 - “Chi phí kinh doanh bảo hiểm”.
  • Nguyên tắc hạch toán tài khoản này:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kế toán các khoản ký quỹ bảo hiểm Tài khoản 244 - “Ký quỹ, ký cược dài hạn”, có 2 tài khoản cấp 2: - Tài khoản 2441 - “ Ký quỹ bảo hiểm”: Dùng để phản ánh số tiền doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ ký quỹ bảo hiểm theo Luật kinh doanh bảo hiểm. Bổ sung kết cấu và nội dung phản ánh của TK 2441 - “Ký quỹ bảo hiểm” Bên Nợ Số tiền...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các quy định khác về quản lý sử dụng vốn, tài sản Ngoài các quy định tại Nghị định này, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải tuân thủ quy định về quản lý sử dụng vốn, tài sản theo quy định của pháp luật liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các quy định khác về quản lý sử dụng vốn, tài sản
  • Ngoài các quy định tại Nghị định này, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải tuân thủ quy định về quản lý sử dụng vốn, tài sản theo quy định của pháp luật liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kế toán các khoản ký quỹ bảo hiểm
  • Tài khoản 244 - “Ký quỹ, ký cược dài hạn”, có 2 tài khoản cấp 2:
  • - Tài khoản 2441 - “ Ký quỹ bảo hiểm”: Dùng để phản ánh số tiền doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ ký quỹ bảo hiểm theo Luật kinh doanh bảo hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kế toán các khoản phải trả cho người bán Tài khoản 331 - “Phải trả cho người bán”: Bổ sung nội dung phản ánh các khoản nợ phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ với các đối tượng phải trả liên quan đến hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc, nhận tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiể...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ 1. Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ phải trích lập dự phòng nghiệp vụ theo từng nghiệp vụ bảo hiểm đối với phần trách nhiệm giữ lại của doanh nghiệp. 2. Dự phòng nghiệp vụ bao gồm: a) Dự phòng phí chưa được hưởng, được sử dụng để bồi thường cho trách nhiệm sẽ phát si...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ
  • 1. Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ phải trích lập dự phòng nghiệp vụ theo từng nghiệp vụ bảo hiểm đối với phần trách nhiệm giữ lại của doanh nghiệp.
  • 2. Dự phòng nghiệp vụ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kế toán các khoản phải trả cho người bán
  • Tài khoản 331
  • “Phải trả cho người bán”: Bổ sung nội dung phản ánh các khoản nợ phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ với các đối tượng phải trả liên quan đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kế toán doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm chưa được hưởng Tài khoản 3387 - “Doanh thu chưa thực hiện”: Bổ sung nội dung phản ánh các khoản doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm thực tế đã phát sinh nhưng chưa được tính vào doanh thu của kỳ phát sinh và việc kết chuyển hoa hồng vào doanh thu hoạt động kinh doanh nhượng tái...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ 1. Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ phải trích lập dự phòng nghiệp vụ cho từng hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tương ứng với trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm. 2. Dự phòng nghiệp vụ bao gồm: a) Dự phòng toán học là khoản chênh lệch giữa giá trị hiện tại của số tiền bảo hiểm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Dự phòng nghiệp vụ bao gồm:
  • a) Dự phòng toán học là khoản chênh lệch giữa giá trị hiện tại của số tiền bảo hiểm và giá trị hiện tại của phí bảo hiểm sẽ thu được trong tương lai, được sử dụng để trả tiền bảo hiểm đối với những...
  • b) Dự phòng phí chưa được hưởng, được sử dụng để trả tiền bảo hiểm sẽ phát sinh trong thời gian còn hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm trong năm tiếp theo;
Removed / left-side focus
  • Tài khoản 3387
  • “Doanh thu chưa thực hiện”: Bổ sung nội dung phản ánh các khoản doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm thực tế đã phát sinh nhưng chưa được tính vào doanh thu của kỳ phát sinh và việc kết chuyển ho...
  • Bổ sung nguyên tắc hạch toán tài khoản này
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Kế toán doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm chưa được hưởng Right: Điều 9. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ
  • Left: - Định kỳ, doanh nghiệp nhượng tái bảo hiểm xác định và ghi nhận khoản hoa hồng nhượng tái bảo hiểm chưa được hưởng kỳ trước vào doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm kỳ này. Right: 1. Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ phải trích lập dự phòng nghiệp vụ cho từng hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tương ứng với trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kế toán dự phòng phải trả Tài khoản 352 - “Dự phòng phải trả”: Dùng để phản ánh các khoản dự phòng phải trả hiện có, tình hình trích lập và sử dụng các khoản dự phòng phải trả của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, bao gồm dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và dự phòng phải trả. Bổ sung nguyên tắc hạch toán tài khoản này - Các khoản...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ Bộ Tài chính quy định cụ thể về mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ quy định tại Điều 8 và Điều 9 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ
  • Bộ Tài chính quy định cụ thể về mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ quy định tại Điều 8 và Điều 9 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kế toán dự phòng phải trả
  • Tài khoản 352
  • “Dự phòng phải trả”: Dùng để phản ánh các khoản dự phòng phải trả hiện có, tình hình trích lập và sử dụng các khoản dự phòng phải trả của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, bao gồm dự phòng nghiệp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kế toán Quỹ dự trữ bắt buộc Bổ sung TK 416 - “Quỹ dự trữ bắt buộc”: Dùng để phản ánh số hiện có và tình hình trích lập, sử dụng quỹ dự trữ bắt buộc của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ. Quỹ dự trữ bắt buộc được trích lập từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp. Việc trích lập và sử dụng quỹ dự trữ bắt buộc thực hiện theo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn đầu tư Nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm bao gồm: 1. Nguồn vốn chủ sở hữu. 2. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm. 3. Các nguồn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm bao gồm:
  • 1. Nguồn vốn chủ sở hữu.
  • 2. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung TK 416 - “Quỹ dự trữ bắt buộc”: Dùng để phản ánh số hiện có và tình hình trích lập, sử dụng quỹ dự trữ bắt buộc của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.
  • Quỹ dự trữ bắt buộc được trích lập từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • Việc trích lập và sử dụng quỹ dự trữ bắt buộc thực hiện theo quy định của chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Kế toán Quỹ dự trữ bắt buộc Right: Điều 11. Nguồn vốn đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kế toán các khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Tài khoản 511 - “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”: Bổ sung nội dung phản ánh doanh thu của hoạt động kinh doanh bảo hiểm gồm: doanh thu phí bảo hiểm gốc, phí nhận tái bảo hiểm, hoa hồng nhượng tái bảo hiểm, doanh thu hoạt động kinh doanh bất động sản đầu tư và doa...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu 1. Việc đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu phải bảo đảm an toàn, hiệu quả và tính thanh khoản theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được phép đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật đối với phần vốn chủ sở hữu vượt quá mức vốn pháp định hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu
  • 1. Việc đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu phải bảo đảm an toàn, hiệu quả và tính thanh khoản theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
  • Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được phép đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật đối với phần vốn chủ sở hữu vượt quá mức vốn pháp định hoặc biên khả năng thanh toán...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kế toán các khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  • Tài khoản 511
  • “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”: Bổ sung nội dung phản ánh doanh thu của hoạt động kinh doanh bảo hiểm gồm: doanh thu phí bảo hiểm gốc, phí nhận tái bảo hiểm, hoa hồng nhượng tái bảo hiểm,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kế toán các khoản hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm Tài khoản 531 - “Hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm”: Dùng để phản ánh các khoản phí bảo hiểm gốc, phí nhận tái bảo hiểm, hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ phải trả cho khách hàng hoặc các tổ chức khác như doanh nghiệp nhận tái hoặc doanh nghiệp nhượng tái bảo hiểm h...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm 1. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm là tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trừ các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm dùng để bồi thường bảo hiểm thường xuyên trong kỳ đối với bảo hiểm phi nhân thọ, trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm là tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm trừ các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm dùng để bồi thường bảo hiểm thường xuyên...
  • Khoản tiền dùng để bồi thường bảo hiểm thường xuyên trong kỳ đối với doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ không thấp hơn 25% tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và được gửi tại các tổ chức tí...
  • Khoản tiền dùng để trả tiền bảo hiểm thường xuyên trong kỳ đối với doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ không thấp hơn 5% tổng dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và được gửi tại các tổ chức tín dụng...
Removed / left-side focus
  • Tài khoản 531
  • “Hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm”: Dùng để phản ánh các khoản phí bảo hiểm gốc, phí nhận tái bảo hiểm, hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ phải trả cho khách hàng hoặc các tổ chức k...
  • Nguyên tắc hạch toán tài khoản này
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Kế toán các khoản hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm Right: Điều 13. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kế toán các khoản giảm phí, hoa hồng bảo hiểm Tài khoản 532 - “Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm”: Dùng để phản ánh các khoản phí bảo hiểm gốc, phí nhận tái bảo hiểm, hoa hồng bảo hiểm bị giảm do doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ phải trả lại cho khách hàng (bên mua bảo hiểm) trong các trường hợp khi kết thúc hợp đồng bảo hiểm, đối...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này được thực hiện trực tiếp bởi doanh nghiệp bảo hiểm hoặc thông qua uỷ thác đầu tư và chỉ được đầu tư tại Việt Nam trong các lĩnh vực sau: 1. Đối với doanh ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị định này được thực hiện trực tiếp bởi doanh nghiệp bảo hiểm hoặc thông qua uỷ thác đầu...
  • 1. Đối với doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ:
  • a) Mua trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh, gửi tiền tại các tổ chức tín dụng không hạn chế;
Removed / left-side focus
  • Tài khoản 532
  • “Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm”: Dùng để phản ánh các khoản phí bảo hiểm gốc, phí nhận tái bảo hiểm, hoa hồng bảo hiểm bị giảm do doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ phải trả lại cho khách hàng (bên m...
  • Nguyên tắc hạch toán tài khoản này
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Kế toán các khoản giảm phí, hoa hồng bảo hiểm Right: Điều 14. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Kế toán các khoản phí nhượng tái bảo hiểm Bổ sung Tài khoản 533 - “Phí nhượng tái bảo hiểm”: Dùng để phản ánh phí nhượng tái bảo hiểm phát sinh trong kỳ kế toán của doanh nghiệp bảo hiểm. Nguyên tắc hạch toán tài khoản này - Tài khoản 533 sử dụng ở doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ có thực hiện hoạt động nhượng tái bảo hiểm....

Open section

Điều 15.

Điều 15. Khả năng thanh toán 1. Doanh nghiệp bảo hiểm phải luôn duy trì khả năng thanh toán trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh bảo hiểm. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm được coi là có đủ khả năng thanh toán khi đã trích lập đầy đủ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và có biên khả năng thanh toán không thấp hơn biên khả năng thanh toán tối thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Khả năng thanh toán
  • Doanh nghiệp bảo hiểm được coi là có đủ khả năng thanh toán khi đã trích lập đầy đủ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm và có biên khả năng thanh toán không thấp hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Kế toán các khoản phí nhượng tái bảo hiểm
  • Bổ sung Tài khoản 533 - “Phí nhượng tái bảo hiểm”: Dùng để phản ánh phí nhượng tái bảo hiểm phát sinh trong kỳ kế toán của doanh nghiệp bảo hiểm.
  • Nguyên tắc hạch toán tài khoản này
Rewritten clauses
  • Left: - Tài khoản 533 sử dụng ở doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ có thực hiện hoạt động nhượng tái bảo hiểm. Right: 1. Doanh nghiệp bảo hiểm phải luôn duy trì khả năng thanh toán trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Phương pháp kế toán doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm 1. Doanh thu hoạt động bảo hiểm gốc 1.1. Khi hợp đồng bảo hiểm gốc mà doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ đã giao kết với khách hàng (bên mua bảo hiểm) nhưng chưa phát sinh trách nhiệm, ghi: Nợ TK 005 - Hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm (0051). 1.2. Khi hợp...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Biên khả năng thanh toán tối thiểu 1. Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ là số lớn hơn của một trong hai kết quả tính toán sau: a) 25% tổng phí bảo hiểm thực giữ lại tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán; b) 12,5% của tổng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm tại thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Biên khả năng thanh toán tối thiểu
  • 1. Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ là số lớn hơn của một trong hai kết quả tính toán sau:
  • a) 25% tổng phí bảo hiểm thực giữ lại tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán;
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh thu hoạt động bảo hiểm gốc
  • 1.1. Khi hợp đồng bảo hiểm gốc mà doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ đã giao kết với khách hàng (bên mua bảo hiểm) nhưng chưa phát sinh trách nhiệm, ghi:
  • Nợ TK 005 - Hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm (0051).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Phương pháp kế toán doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm Right: 2. Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kế toán chi phí kinh doanh bảo hiểm Bổ sung Tài khoản 624 - “Chi phí kinh doanh bảo hiểm”: Dùng để phản ánh chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm và chi phí các hoạt động kinh doanh khác của hoạt động kinh doanh bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ. Chi phí kinh doanh bảo hiểm gồm toàn bộ các chi phí thực tế liên qu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm là phần chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp bảo hiểm tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán. Các tài sản tính biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm tính than...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm là phần chênh lệch giữa giá trị tài sản và các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp bảo hiểm tại thời điểm tính biên khả năng thanh toán.
  • Các tài sản tính biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm tính thanh khoản.
  • Các tài sản bị loại trừ toàn bộ hoặc một phần khi tính biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Tài khoản 624
  • “Chi phí kinh doanh bảo hiểm”: Dùng để phản ánh chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm và chi phí các hoạt động kinh doanh khác của hoạt động kinh doanh bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.
  • Chi phí kinh doanh bảo hiểm gồm toàn bộ các chi phí thực tế liên quan đến thực hiện các hoạt động kinh doanh bảo hiểm như chi thiết kế, xây dựng, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm, chi giám định tổn thấ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Kế toán chi phí kinh doanh bảo hiểm Right: Điều 17. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Kế toán thuế 1. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ 1.1. Khi chi trả hoa hồng bảo hiểm của các dịch vụ kinh doanh bảo hiểm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT cho doanh nghiệp môi giới bảo hiểm trong nước hoặc đại lý bảo hiểm là tổ chức, căn cứ vào hóa đơn GTGT của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm trong nước hoặc đại lý bảo hiểm và các c...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nguy cơ mất khả năng thanh toán Doanh nghiệp bảo hiểm bị coi là có nguy cơ mất khả năng thanh toán khi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm thấp hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nguy cơ mất khả năng thanh toán
  • Doanh nghiệp bảo hiểm bị coi là có nguy cơ mất khả năng thanh toán khi biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm thấp hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Kế toán thuế
  • 1. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
  • Khi chi trả hoa hồng bảo hiểm của các dịch vụ kinh doanh bảo hiểm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT cho doanh nghiệp môi giới bảo hiểm trong nước hoặc đại lý bảo hiểm là tổ chức, căn cứ vào hóa đơn GT...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Kế toán hoạt động đồng bảo hiểm Khi phát sinh các hoạt động đồng bảo hiểm trong các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, trong đó các doanh nghiệp tham gia đồng bảo hiểm uỷ quyền cho một doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ (gọi tắt là doanh nghiệp đứng đầu) ký hợp đồng bảo hiểm với khách hàng, thu toàn bộ phí bảo hiểm (bao gồm c...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Khôi phục khả năng thanh toán 1. Khi có nguy cơ mất khả năng thanh toán, doanh nghiệp bảo hiểm phải chủ động thực hiện ngay các biện pháp tự khôi phục khả năng thanh toán đồng thời báo cáo Bộ Tài chính về thực trạng tài chính, nguyên nhân dẫn đến nguy cơ mất khả năng thanh toán và phương án khôi phục khả năng thanh toán. 2. Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Khôi phục khả năng thanh toán
  • Khi có nguy cơ mất khả năng thanh toán, doanh nghiệp bảo hiểm phải chủ động thực hiện ngay các biện pháp tự khôi phục khả năng thanh toán đồng thời báo cáo Bộ Tài chính về thực trạng tài chính, ngu...
  • 2. Trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không tự khôi phục được khả năng thanh toán thì Bộ Tài chính có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện khôi phục khả năng thanh toán, gồm những biện...
Removed / left-side focus
  • Khi phát sinh các hoạt động đồng bảo hiểm trong các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, trong đó các doanh nghiệp tham gia đồng bảo hiểm uỷ quyền cho một doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ (gọi tắt...
  • Sau đó phải trả phí bảo hiểm theo mức rủi ro đã phân chia cho các doanh nghiệp khác tham gia đồng bảo hiểm và phải thu khoản chi bồi thường và chi phí khác thuộc phần trách nhiệm từ các doanh nghiệ...
  • Nguyên tắc kế toán hoạt động đồng bảo hiểm
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Kế toán hoạt động đồng bảo hiểm Right: d) Yêu cầu chuyển giao hợp đồng bảo hiểm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Kế toán các hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm Bổ sung Tài khoản 005 - “Hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm”: Dùng để phản ánh doanh thu của các hợp đồng bảo hiểm gốc, nhận tái bảo hiểm và hợp đồng nhượng tái bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ đã giao kết với khách hàng nhưng chưa phát sinh trách...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ sau khi đã trừ các khoản phải chi để giảm thu phát sinh trong kỳ: a) Số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: - Thu phí bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm
  • a) Số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm:
  • - Thu phí bảo hiểm gốc;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Kế toán các hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm
  • Bổ sung Tài khoản 005 - “Hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm”:
  • Dùng để phản ánh doanh thu của các hợp đồng bảo hiểm gốc, nhận tái bảo hiểm và hợp đồng nhượng tái bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ đã giao kết với khách hàng nhưng chưa phát sinh trá...
Rewritten clauses
  • Left: Doanh thu của các hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm. Right: Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm:
  • Left: - TK 0051 - “Hợp đồng bảo hiểm gốc chưa phát sinh trách nhiệm” : Doanh thu của các hợp đồng bảo hiểm gốc chưa phát sinh trách nhiệm; Right: 1. Doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ sau khi đã trừ các khoản phải chi để giảm thu phát sinh trong kỳ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ. 1. Báo cáo tài chính năm Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ bao gồm 4 biểu báo cáo sau: - Bảng Cân đối kế toán Mẫu số B 01 - DNPNT - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Mẫu số B 02 - DNPNT - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ sau khi đã trừ các khoản phải thu để giảm chi phát sinh trong kỳ: a) Số tiền phải chi, phải trích phát sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm
  • Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ bao gồm:
  • 1. Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ sau khi đã trừ các khoản phải thu để giảm chi phát sinh trong kỳ:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hệ thống báo cáo tài chính năm và báo cáo tài chính giữa niên độ.
  • 1. Báo cáo tài chính năm
  • - Bảng Cân đối kế toán Mẫu số B 01 - DNPNT
Rewritten clauses
  • Left: Hệ thống báo cáo tài chính năm áp dụng cho Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ bao gồm 4 biểu báo cáo sau: Right: - Bồi thường bảo hiểm gốc đối với bảo hiểm phi nhân thọ; trả tiền bảo hiểm đối với bảo hiểm nhân thọ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ 1. Mẫu báo cáo tài chính năm (Xem Phụ lục số 02) 2. Mẫu báo cáo tài chính giữa niên độ ( Xem Phụ lục số 02) Các mẫu Báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng đầy đủ) áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ giống như mẫu Báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Các quy định khác về doanh thu, chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm Ngoài các quy định tại Điều 20 và Điều 21 Nghị định này, các khoản doanh thu, chi phí khác của doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài các quy định tại Điều 20 và Điều 21 Nghị định này, các khoản doanh thu, chi phí khác của doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Mẫu báo cáo tài chính năm (Xem Phụ lục số 02)
  • 2. Mẫu báo cáo tài chính giữa niên độ ( Xem Phụ lục số 02)
  • Các mẫu Báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng đầy đủ) áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ giống như mẫu Báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng đầy đủ) ban hành theo Quyết định 15/2006/QĐ-BT...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ Right: Điều 22. Các quy định khác về doanh thu, chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo tài chính 1. Nội dung và phương pháp lập Bảng Cân đối kế toán (Mẫu số B 01 - DNPNT) (Xem phụ lục 02). Thông tư này hướng dẫn nội dung và phương pháp lập các chỉ tiêu liên quan đến đặc thù của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ. Các chỉ tiêu (khoản mục) khác, doanh nghiệp thực hiện theo chế đ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm trong bảo hiểm nhân thọ Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ phải tách riêng nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm thu được của bên mua bảo hiểm theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Tách nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm trong bảo hiểm nhân thọ
  • Doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ phải tách riêng nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn phí bảo hiểm thu được của bên mua bảo hiểm theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo tài chính
  • 1. Nội dung và phương pháp lập Bảng Cân đối kế toán (Mẫu số B 01 - DNPNT) (Xem phụ lục 02).
  • Thông tư này hướng dẫn nội dung và phương pháp lập các chỉ tiêu liên quan đến đặc thù của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.
left-only unmatched

Phần I- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp: Các chỉ tiêu của phần này được lập căn cứ vào các chỉ tiêu tương ứng của phần II- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo hoạt động dưới đây.

Phần I- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp: Các chỉ tiêu của phần này được lập căn cứ vào các chỉ tiêu tương ứng của phần II- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo hoạt động dưới đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo hoạt động

Phần II- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo hoạt động Doanh thu phí bảo hiểm (Mã số 01) Chỉ tiêu này phản ánh tổng doanh thu phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm sau khi trừ (-) các khoản, gồm: giảm phí bảo hiểm gốc, giảm phí nhận tái bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm gốc, hoàn phí nhận tái bảo hiểm và chênh lệch tăng, giảm dự phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV - Các chính sách kế toán áp dụng, bổ sung sửa đổi một số nội dung sau:

Mục IV - Các chính sách kế toán áp dụng, bổ sung sửa đổi một số nội dung sau: - Tại điểm 11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu, bổ sung các chỉ tiêu thuyết minh phí bảo hiểm gốc, nhận tái bảo hiểm, hoa hồng nhượng tái bảo hiểm, doanh thu hoạt động kinh doanh khác, các khoản giảm trừ doanh thu. - Tại điểm 12, sửa đổi thành “N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bổ sung sửa đổi một số nội dung sau:

Mục VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bổ sung sửa đổi một số nội dung sau: - Bổ sung điểm 26.1- Doanh thu phí bảo hiểm, trong đó bổ sung chỉ tiêu thuyết minh chi tiết phí bảo hiểm gốc, các khoản giảm trừ phí bảo hiểm gốc (Giảm phí, hoàn phí bảo hiểm gốc), phí nhận tái bảo hiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VIII- Những thông tin khác, sửa đổi, bổ sung một số nội dung sau:

Mục VIII- Những thông tin khác, sửa đổi, bổ sung một số nội dung sau: - Điểm 1, bổ sung thuyết minh các thông tin về rủi ro bảo hiểm và chính sách quản lý rủi ro của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, thuyết minh tình hình bồi thường tổn thất của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, gồm: Thuyết minh rủi ro bảo hiểm theo từng lĩnh vực k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I- Số ước tính chi bồi thường luỹ kế: Số liệu để lập chỉ tiêu này căn cứ số liệu ước tính về chi bồi thường luỹ kế của năm xảy ra tổn thất, cụ thể:

Mục I- Số ước tính chi bồi thường luỹ kế: Số liệu để lập chỉ tiêu này căn cứ số liệu ước tính về chi bồi thường luỹ kế của năm xảy ra tổn thất, cụ thể: - Cột 1 (2014): Căn cứ số ước tính chi bồi thường luỹ kế cho các tổn thất xảy ra trong năm 2014: + Dòng 1, cột 1 (2014): Căn cứ số ước tính chi bồi thường luỹ kế đến cuối năm thứ 1 (năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II- Số đã chi trả bồi thường lũy kế: Phản ánh số chi bồi thường thực tế đã chi trả luỹ kế cho các tổn thất đã xẩy ra. Số liệu để lập chỉ tiêu này căn cứ số đã chi trả bồi thường thực tế luỹ kế của năm xảy ra tổn thất, cụ thể:

Mục II- Số đã chi trả bồi thường lũy kế: Phản ánh số chi bồi thường thực tế đã chi trả luỹ kế cho các tổn thất đã xẩy ra. Số liệu để lập chỉ tiêu này căn cứ số đã chi trả bồi thường thực tế luỹ kế của năm xảy ra tổn thất, cụ thể: - Cột 1 (2014): Căn cứ số đã chi bồi thường luỹ kế cho các tổn thất xảy ra trong năm 2014: + Dòng 1, cột 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III - Tổng dự phòng bồi thường chưa giải quyết: Phản ánh tổng số dự phòng bồi thường chưa giải quyết (3) = (1) – (2)

Mục III - Tổng dự phòng bồi thường chưa giải quyết: Phản ánh tổng số dự phòng bồi thường chưa giải quyết (3) = (1) – (2)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV - Ước thặng dư hoặc thâm hụt dự phòng bồi thường (4): Phản ánh số ước tính dự phòng bồi thường thừa hoặc thiếu tại thời điểm báo cáo. Số liệu để lập chỉ tiêu này căn cứ số liệu ước tính số dự phòng thừa hoặc thiếu do phòng nghiệp vụ tính toán.

Mục IV - Ước thặng dư hoặc thâm hụt dự phòng bồi thường (4): Phản ánh số ước tính dự phòng bồi thường thừa hoặc thiếu tại thời điểm báo cáo. Số liệu để lập chỉ tiêu này căn cứ số liệu ước tính số dự phòng thừa hoặc thiếu do phòng nghiệp vụ tính toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V- Tỷ lệ % thặng dư hoặc thâm hụt dự phòng trên số ước tính chi bồi thường : (5) = (4)/(1) 100%.

Mục V- Tỷ lệ % thặng dư hoặc thâm hụt dự phòng trên số ước tính chi bồi thường : (5) = (4)/(1) 100%. 4. Nội dung và phương pháp lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; nội dung và phương pháp lập các báo cáo tài chính giữa niên độ được thực hiện theo Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành (Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014 và bắt đầu thực hiện từ năm tài chính 2014. Các nội dung hướng dẫn kế toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ ban hành theo Quyết định 1296/TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định số 150/2001/QĐ-BTC ngày 31/...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm: a) Thu hoa hồng môi giới bảo hiểm sau khi trừ đi khoản hoa hồng môi giới bảo hiểm, giảm hoa hồng môi giới bảo hiểm; b) Thu khác theo quy định của ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  • Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm:
  • 1. Doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014 và bắt đầu thực hiện từ năm tài chính 2014.
  • Các nội dung hướng dẫn kế toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ ban hành theo Quyết định 1296/TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định số 150/2001/QĐ-BTC ngày 31/12...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN
Mục 1 Mục 1 VỐN PHÁP ĐỊNH, VỐN ĐIỀU LỆ, KÝ QUỸ VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN
Mục 2 Mục 2 DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM
Mục 3 Mục 3 ĐẦU TƯ VỐN
Chương III Chương III KHẢ NĂNG THANH TOÁN VÀ KHÔI PHỤC KHẢ NĂNG THANH TOÁN
Chương IV Chương IV DOANH THU VÀ CHI PHÍ
Mục 1 Mục 1 DOANH THU VÀ CHI PHÍ CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM