Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 28
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng, thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra ngành Xây dựng; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thanh tra ngành Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tư ợ ng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng và của Sở Xây dựng theo ủy quyền hoặc phân cấp của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụ ch ấ p hành quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC NGÀNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng 1. Thanh tra Bộ Xây dựng. 2. Thanh tra Sở Xây dựng. Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng có con dấu và tài khoản riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Xây dựng 1. Thanh tra Bộ Xây dựng có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, thanh tra viên, công chức, được tổ chức thành các phòng nghiệp vụ. 2. Chánh Thanh tra do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ . Phó Chánh Thanh tra do Bộ trưởng bổ nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Xây dựng Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Khảo sát,...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hình thức thanh tra 1. Hoạt động thanh tra được thực hiện dưới hình thức thanh tra theo chương trình, kế hoạch và thanh tra đột xuất. 2. Thanh tra theo chương trình kế hoạch được tiến hành theo chương trình, kế hoạch đã được phê duyệt. 3. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Xây dựng
  • Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn...
  • 1. Khảo sát, thu thập thông tin làm cơ sở xây dựng kế hoạch thanh tra trình Bộ trưởng ban hành; định hướng Thanh tra Sở Xây dựng xây d ựng kế hoạch thanh tra.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Hình thức thanh tra
  • 1. Hoạt động thanh tra được thực hiện dưới hình thức thanh tra theo chương trình, kế hoạch và thanh tra đột xuất.
  • 2. Thanh tra theo chương trình kế hoạch được tiến hành theo chương trình, kế hoạch đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Xây dựng
  • Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn...
  • 1. Khảo sát, thu thập thông tin làm cơ sở xây dựng kế hoạch thanh tra trình Bộ trưởng ban hành; định hướng Thanh tra Sở Xây dựng xây d ựng kế hoạch thanh tra.
Target excerpt

Điều 18. Hình thức thanh tra 1. Hoạt động thanh tra được thực hiện dưới hình thức thanh tra theo chương trình, kế hoạch và thanh tra đột xuất. 2. Thanh tra theo chương trình kế hoạch được tiến hành theo chương trình,...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Quyết định thành lập các đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra được Bộ trưởng phê duyệt. 2. Quyết định than...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Phương thức hoạt động thanh tra 1. Việc thanh tra được thực hiện theo phương thức Đoàn thanh tra hoặc Thanh tra viên độc lập. 2. Đoàn thanh tra và Thanh tra viên hoạt động theo quy định của Luật Thanh tra. 3. Khi tiến hành thanh tra phải có quyết định của Thủ trưởng cơ quan Thanh tra Xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà nước. 4....

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng
  • Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Quyết định thành lập các đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra được Bộ trưởng phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Phương thức hoạt động thanh tra
  • 2. Đoàn thanh tra và Thanh tra viên hoạt động theo quy định của Luật Thanh tra.
  • 3. Khi tiến hành thanh tra phải có quyết định của Thủ trưởng cơ quan Thanh tra Xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng
  • Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 2. Quyết định thanh tra đột xuất khi phát hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng hoặc do Bộ tr...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định thành lập các đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra được Bộ trưởng phê duyệt. Right: 1. Việc thanh tra được thực hiện theo phương thức Đoàn thanh tra hoặc Thanh tra viên độc lập.
  • Left: 5. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định pháp luật. Right: 5. Khi xử lý vi phạm, Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên phải thực hiện đầy đủ trình tự theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 19. Phương thức hoạt động thanh tra 1. Việc thanh tra được thực hiện theo phương thức Đoàn thanh tra hoặc Thanh tra viên độc lập. 2. Đoàn thanh tra và Thanh tra viên hoạt động theo quy định của Luật Thanh tra. 3....

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Xây dựng 1. Thanh tra Sở Xây dựng có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, thanh tra v i ên, công chức. Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở Xây dựng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh. Phó Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở Xây dựng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Xây dựng Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 24 Luật thanh tra, Điều 13 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quy ề n hạn sau: 1. Khảo sát, thu thập thông tin làm cơ sở xây dựng kế hoạch thanh tra theo định hướng của Thanh tra Bộ, trình Giám đốc Sở phê...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Người nào cản trở, đưa hối lộ, trả thù người làm nhiệm vụ thanh tra, tố cáo sai sự thật, vi phạm pháp luật về thanh tra; người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thanh tra hoặc vì động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm mà xử lý vi phạm, kết luận không đúng, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Xây dựng
  • Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 24 Luật thanh tra, Điều 13 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quy ề n hạn sau:
  • 1. Khảo sát, thu thập thông tin làm cơ sở xây dựng kế hoạch thanh tra theo định hướng của Thanh tra Bộ, trình Giám đốc Sở phê duyệt, báo cáo Thanh tra Bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Xử lý vi phạm
  • 1. Người nào cản trở, đưa hối lộ, trả thù người làm nhiệm vụ thanh tra, tố cáo sai sự thật, vi phạm pháp luật về thanh tra
  • người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thanh tra hoặc vì động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm mà xử lý vi phạm, kết luận không đúng, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Xây dựng
  • Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 24 Luật thanh tra, Điều 13 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quy ề n hạn sau:
  • 1. Khảo sát, thu thập thông tin làm cơ sở xây dựng kế hoạch thanh tra theo định hướng của Thanh tra Bộ, trình Giám đốc Sở phê duyệt, báo cáo Thanh tra Bộ.
Target excerpt

Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Người nào cản trở, đưa hối lộ, trả thù người làm nhiệm vụ thanh tra, tố cáo sai sự thật, vi phạm pháp luật về thanh tra; người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn thanh tra hoặc vì động cơ cá nhâ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng Chánh Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 Luật thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Quyết định thành l ập đoàn thanh tr a theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở phê duyệt. 2. Quyết định việc...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 46 của Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tầng đô thị và quản lý sử...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng
  • Chánh Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 Luật thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Quyết định thành l ập đoàn thanh tr a theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ các quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 46 của Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng
  • Chánh Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 Luật thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Quyết định thành l ập đoàn thanh tr a theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở phê duyệt.
Target excerpt

Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 46 của Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 200...

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thanh tra hành chính Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, t ổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng của Thanh tra Xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của cơ quan quản lý nhà nước về Xây dựng. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam tham gia hoạt động xây dựng trong và ngoài nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng tại Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Nội dung thanh tra hành chính
  • Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, t ổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của cơ quan quản lý nhà nước về Xây dựng.
  • 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam tham gia hoạt động xây dựng trong và ngoài nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, t ổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Nội dung thanh tra hành chính Right: Điều 2. Đối tượng của Thanh tra Xây dựng
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng của Thanh tra Xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của cơ quan quản lý nhà nước về Xây dựng. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam tham gia hoạt động xây dựng trong và ngoài nước; t...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thanh tra chuyên ngành xây dựng 1. Thanh tra việc thực hiện các quy định pháp luật về quy hoạch, kiến trúc: a) Về công tác lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch xây dựng: Quy hoạch xây d ựng vùng; quy hoạch xây dựng đô thị; quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn; quy hoạch xây dựng nông thôn mới; quy hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt kế hoạch thanh tra 1. Chánh Thanh tra Bộ Xây d ựng có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt kế hoạch thanh tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm. Bộ trưởng Bộ Xây dựng có trách nhiệm xem xét, phê duyệt kế hoạch thanh tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hằng năm. 2. Căn cứ vào định hướng chương trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra 1. Kế hoạch thanh tra của Sở Xây dựng nếu chồng chéo với kế hoạch thanh tra của Bộ Xây dựng thì thực hiện theo kế hoạch thanh tra của Bộ Xây dựng. 2. Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng có trách nhiệm ph ố i hợp với Chánh Thanh tra tỉnh giải quyết việc chồng chéo trong hoạt động thanh tra ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng, Chánh Thanh tra Sở Xây dựng ra quyết định thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành. Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Giám đốc Sở Xây dựng ra quyết định thanh tra theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 và Khoản 3 Điều 9 Nghị định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động của Thanh tra Xây dựng 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra Xây dựng trong phạm vi quản lý của Bộ; kiện toàn tổ chức bộ máy của Thanh tra Bộ; trang bị cơ sở vật chất, trang bị kỹ thuật, trang phục và các điều kiện khá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra
  • Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng, Chánh Thanh tra Sở Xây dựng ra quyết định thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành.
  • Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Giám đốc Sở Xây dựng ra quyết định thanh tra theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 và Khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động của Thanh tra Xây dựng
  • 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra Xây dựng trong phạm vi quản lý của Bộ
  • kiện toàn tổ chức bộ máy của Thanh tra Bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra
  • Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng, Chánh Thanh tra Sở Xây dựng ra quyết định thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành.
  • Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Giám đốc Sở Xây dựng ra quyết định thanh tra theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 và Khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong hoạt động của Thanh tra Xây dựng 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra Xây dựng trong phạm vi quản lý của Bộ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Th ờ i hạn thanh tra 1. Cuộc thanh tra chuyên ngành, cuộc thanh tra hành chính do Thanh tra Bộ Xây dựng tiến hành kh ô ng quá 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài hơn nhưng không quá 70 ngày. 2. Cuộc thanh tra chuyên ngành, cuộc thanh tra hành chính d o Thanh tra Sở Xây dựng tiến hành không quá 30 ngày, trường hợp p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục hoạt động thanh tra ngành Xây dựng 1. Hoạt động thanh tra của Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện theo quy định của Luật thanh tra, Nghị định số 86/2011/NĐ-CP, Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra 1. Trong quá trình thanh tr a, Trưởng đoàn thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Tổ chức, chỉ đạo các thành viên Đoàn thanh tra thực hiện đúng nội dung quyết định thanh tr a; b) Kiến nghị với người ra quyết định thanh tra áp dụng biện pháp thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thực hiện kết luận thanh tra 1. Trong thời hạn 15 ngày k ể từ ngày ký kết luận thanh tra hoặc nhận được kết luận thanh tra, Bộ trưởng, Giám đốc Sở có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo việc thực hiện kết luận thanh tra. 2. Thủ trưởng cơ quan quản l ý nhà nước cùng cấp với cơ quan ra quyết định thanh tra, thủ trưởng đơn vị sự nghiệp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thanh tra lại 1. Chánh Thanh tra Bộ Xây d ựng quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh kết luận thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Bộ tr ưởng giao. 2. Quyết định thanh tra lại bao gồm các nội dung được quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổng hợp, báo cáo công tác thanh tra ngành Xây dựng 1. Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình. 2. Chánh Thanh tra Sở Xây dựng báo cáo Giám đốc Sở, Chánh Thanh tra Bộ Xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thanh tra viên ngành Xây dựng 1. Thanh tra viên ngành Xây dựng là công chức của Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng, được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra và các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng, Chánh Thanh tra Sở Xây dựng. 2. Thanh tra viên ngành Xây dựng có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trang phục, phù hiệu, biển hiệu của thanh tra viên ngành Xây dựng 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trang phục, cấp hiệu của thanh tra ngành Xây dựng sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ. 2. Thanh tra viên ngành Xây dựng có trách nhiệm bảo quản, sử dụng thẻ thanh tra, biển hiệu, phù hiệu, cấp hiệu trong khi thi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cộng tác viên thanh tra ngành Xây dựng 1. Cộng tác viên thanh tra ngành Xây d ựng là công chức, viên chức, người am hiểu sâu về chuyên ngành, được Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng trưng tập tham gia đoàn thanh tra. Cộng tác viên thanh tr a ngành Xây dựng là người không thuộc biên chế của các cơ quan thanh tr a nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Xây dựng 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. 2. Phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm của Bộ Xây dựng. 3. Xử lý kịp thời các kết luận, kiến nghị về công tác thanh tra. 4. Kiện toàn tổ chức; chỉ đạo, bảo đảm kinh phí, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Chủ t ị ch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng đề án kiện toàn cơ cấu tổ chức, hoạt động của Thanh tra Sở. 2. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện việc kiện toàn cơ cấu tổ chức, biên chế, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang phục và kinh phí hoạt động của Thanh tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Xây dựng. 2. Chủ trì, phối hợp với S ở Nội vụ xây dựng đề án kiện toàn cơ cấu tổ chức, hoạt động của Thanh tra Sở, trình Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 3. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Trách nh i ệm phối h ợ p giữa các cơ quan thanh tra ngành Xây dựng và các c ơ quan, tổ chức khác 1. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Xây dựng: a) Thanh tra Bộ chỉ đạo chuyên môn, nghiệp vụ về thanh tra chuyên ngành đối với Thanh tra Sở; b) Thanh tra Sở có trách nhiệm phối hợp, cử người tham gia các đoàn th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Xây dựng 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình cấp có thẩm quyền ban hành; kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước về xây dựng. 2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp lu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Trách nh i ệm phối h ợ p giữa các cơ quan thanh tra ngành Xây dựng và các c ơ quan, tổ chức khác
  • 1. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Xây dựng:
  • a) Thanh tra Bộ chỉ đạo chuyên môn, nghiệp vụ về thanh tra chuyên ngành đối với Thanh tra Sở;
Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình cấp có thẩm quyền ban hành
  • kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước về xây dựng.
  • 2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ đối với các tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nh i ệm phối h ợ p giữa các cơ quan thanh tra ngành Xây dựng và các c ơ quan, tổ chức khác
  • a) Thanh tra Bộ chỉ đạo chuyên môn, nghiệp vụ về thanh tra chuyên ngành đối với Thanh tra Sở;
  • b) Thanh tra Sở có trách nhiệm phối hợp, cử người tham gia các đoàn thanh tra d o Chánh Thanh tra Bộ hoặc Bộ trưởng quyết định thành lập khi có yêu c ầ u.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Xây dựng: Right: Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Xây dựng
  • Left: 2. Trách nhiệm của cơ quan trong ngành Xây dựng: Right: 10. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Bộ trưởng Bộ Xây dựng giao.
  • Left: 4. Trách nhiệm, quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật T hanh tra. Right: 3. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra chuyên ngành Xây dựng theo quy định tại Điều 17 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Xây dựng 1. Chủ trì hoặc tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trình cấp có thẩm quyền ban hành; kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành các văn...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013, thay thế Nghị định số 46/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Xây dựng. 2. Chấm dứt việc thực hiện Quyết định số 89/2007/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về thí điểm thành lập...

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra xây dựng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013, thay thế Nghị định số 46/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Xây dựng.
  • Chấm dứt việc thực hiện Quyết định số 89/2007/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về thí điểm thành lập Thanh tra xây dựng quận, huyện và Thanh tra xây dựng xã, phường, thị tr ấ...
Added / right-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013, thay thế Nghị định số 46/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Xây dựng.
  • Chấm dứt việc thực hiện Quyết định số 89/2007/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về thí điểm thành lập Thanh tra xây dựng quận, huyện và Thanh tra xây dựng xã, phường, thị tr ấ...
Target excerpt

Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra xây dựng

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng d ẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, t ổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Vị trí, chức năng của Thanh tra Xây dựng Thanh tra Xây dựng được tổ chức thành hệ thống ở Trung ương là Thanh tra Bộ Xây dựng (sau đây gọi tắt là Thanh tra Bộ) và ở địa phương là Thanh tra Sở Xây dựng (sau đây gọi tắt là Thanh tra Sở); thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra Xây dựng 1. Hoạt động Thanh tra Xây dựng phải tuân theo pháp luật, bảo đảm chính xác, trung thực, khách quan, công khai, dân chủ và kịp thời; không làm cản trở đến hoạt động bình thường của tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra, người ra quyết định thanh tra, Thủ...
Điều 4. Điều 4. Mối quan hệ của Thanh tra Xây dựng 1. Thanh tra Bộ Xây dựng chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ của Thanh tra Chính phủ. 2. Thanh tra Sở chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc Sở; chịu sự hướng dẫn về công tác, nghiệp vụ thanh tra hành chính...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác trong hoạt động của Thanh tra Xây dựng Thủ trưởng các cơ quan công an, cơ quan thanh tra chuyên ngành và các cơ quan, tổ chức liên quan khác trong phạm vi quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Thanh tra Xây dựng trong việc phòng ngừa, phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm phá...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HỆ THỐNG TỔ CHỨC CỦA THANH TRA XÂY DỰNG
Điều 7. Điều 7. Hệ thống tổ chức của Thanh tra Xây dựng 1. Hệ thống tổ chức của Thanh tra Xây dựng bao gồm: a) Thanh tra Bộ Xây dựng; b) Thanh tra Sở Xây dựng. 2. Các tổ chức Thanh tra Xây dựng có con dấu và tài khoản riêng.
Điều 8. Điều 8. Thanh tra Bộ Xây dựng 1. Thanh tra Bộ Xây dựng là cơ quan trực thuộc Bộ Xây dựng, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. Thanh tra Bộ Xây dựng có các Phòng trực thuộc do Bộ trưởng Bộ Xây dựng quyết định thành lập. 2. Thanh tra Bộ Xây dựng có C...