Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng
26/2013/NĐ-CP
Right document
Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành
07/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra
- Left: về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng Right: chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng, thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra ngành Xây dựng; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thanh tra ngành Xây dựng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; hoạt động thanh tra chuyên ngành của Thanh tra bộ, Thanh tra sở, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
- hoạt động thanh tra chuyên ngành của Thanh tra bộ, Thanh tra sở, cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan thanh t...
- Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng, thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra ngành Xây dựng
- trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thanh tra ngành Xây dựng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tư ợ ng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng và của Sở Xây dựng theo ủy quyền hoặc phân cấp của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụ ch ấ p hành quy định của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành; Chánh Thanh tra bộ, Chánh Thanh tra sở; Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành, thành viên Đoàn thanh tra chuyên ngành, Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ than...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này áp dụng đối với Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
- Chánh Thanh tra bộ, Chánh Thanh tra sở
- Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành, thành viên Đoàn thanh tra chuyên ngành, Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng và của Sở Xây dựng theo ủy quyền hoặc phân cấp của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa vụ ch ấ p hành quy định của pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản...
- Left: Điều 2. Đối tư ợ ng thanh tra Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC NGÀNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH; NHIỆM VỤ,
- QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
- TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC NGÀNH XÂY DỰNG
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng 1. Thanh tra Bộ Xây dựng. 2. Thanh tra Sở Xây dựng. Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng có con dấu và tài khoản riêng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tiến hành hoạt động thanh tra chuyên ngành 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành do Đoàn thanh tra chuyên ngành, Thanh tra viên và người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thực hiện. 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành phải được tiến hành thường xuyên, gắn liền với việc thực hiện nhiệm vụ về chuyên môn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc tiến hành hoạt động thanh tra chuyên ngành
- 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành do Đoàn thanh tra chuyên ngành, Thanh tra viên và người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thực hiện.
- 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành phải được tiến hành thường xuyên, gắn liền với việc thực hiện nhiệm vụ về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ; phát hiện, ngăn chặn, xử lý kịp thời các hành vi vi ph...
- Điều 3. Cơ quan thanh tra nhà nước ngành Xây dựng
- 1. Thanh tra Bộ Xây dựng.
- 2. Thanh tra Sở Xây dựng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Xây dựng 1. Thanh tra Bộ Xây dựng có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, thanh tra viên, công chức, được tổ chức thành các phòng nghiệp vụ. 2. Chánh Thanh tra do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ . Phó Chánh Thanh tra do Bộ trưởng bổ nhiệm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chánh Thanh tra bộ, Giám đốc sở, Chánh Thanh tra sở, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, thực hiện, kiểm tra, giám sát hoạt đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chánh Thanh tra bộ, Giám đốc sở, Chánh Thanh tra sở, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạ...
- xử lý kịp thời kết luận, kiến nghị quyết định thanh tra chuyên ngành và chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi, quyết định của mình.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Xây dựng
- 1. Thanh tra Bộ Xây dựng có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, thanh tra viên, công chức, được tổ chức thành các phòng nghiệp vụ.
- 2. Chánh Thanh tra do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ .
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Xây dựng Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Khảo sát,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành không được thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm tại Điều 13 của Luật Thanh tra. 2. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành phải báo cáo từ chối và không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành không được thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm tại Điều 13 của...
- Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành phải báo cáo từ chối và không được tham gia Đoàn thanh tra, tiến hành thanh tra độc lập trong trường hợp bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh ruột,...
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Xây dựng
- Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn...
- 1. Khảo sát, thu thập thông tin làm cơ sở xây dựng kế hoạch thanh tra trình Bộ trưởng ban hành; định hướng Thanh tra Sở Xây dựng xây d ựng kế hoạch thanh tra.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Quyết định thành lập các đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra được Bộ trưởng phê duyệt. 2. Quyết định than...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Bộ Công Thương: Cục Quản lý thị trường, Cục Hóa chất, Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp. 2. Bộ Giao thông vận tải: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
- 1. Bộ Công Thương: Cục Quản lý thị trường, Cục Hóa chất, Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp.
- 2. Bộ Giao thông vận tải: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng
- Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- 1. Quyết định thành lập các đoàn thanh tra theo kế hoạch thanh tra được Bộ trưởng phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Xây dựng 1. Thanh tra Sở Xây dựng có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, thanh tra v i ên, công chức. Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở Xây dựng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh. Phó Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở Xây dựng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cục thuộc Tổng cục và tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Cục Dự trữ Nhà nước khu vực. 2. Cục Hải quan. 3. Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 4. Cục Thuế. 5. Cục Thống kê.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cục thuộc Tổng cục và tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
- 1. Cục Dự trữ Nhà nước khu vực.
- 2. Cục Hải quan.
- Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Xây dựng
- 1. Thanh tra Sở Xây dựng có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, thanh tra v i ên, công chức.
- Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở Xây dựng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Xây dựng Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 24 Luật thanh tra, Điều 13 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quy ề n hạn sau: 1. Khảo sát, thu thập thông tin làm cơ sở xây dựng kế hoạch thanh tra theo định hướng của Thanh tra Bộ, trình Giám đốc Sở phê...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chi cục thuộc Sở, Chi cục thuộc Cục và tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. 2. Chi cục Thuế. 3. Trung tâm Tần số khu vực. 4. Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương. 5. Chi cục An toàn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chi cục thuộc Sở, Chi cục thuộc Cục và tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
- 1. Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam.
- 2. Chi cục Thuế.
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Xây dựng
- Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 24 Luật thanh tra, Điều 13 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quy ề n hạn sau:
- 1. Khảo sát, thu thập thông tin làm cơ sở xây dựng kế hoạch thanh tra theo định hướng của Thanh tra Bộ, trình Giám đốc Sở phê duyệt, báo cáo Thanh tra Bộ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng Chánh Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 Luật thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Quyết định thành l ập đoàn thanh tr a theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở phê duyệt. 2. Quyết định việc...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành được thành lập tại cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành theo quyết định của người có thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành
- Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành được thành lập tại cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành theo quyết định của người có thẩm quyền.
- Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Xây dựng
- Chánh Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 25 Luật thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
- 1. Quyết định thành l ập đoàn thanh tr a theo kế hoạch thanh tra đã được Giám đốc Sở phê duyệt.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH XÂY DỰNG Right: HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung thanh tra hành chính Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, t ổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, Cục thuộc Tổng cục và tương đương, Chi cục thuộc Sở, Chi cục thuộc Cục và tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Tổng cục và tương đương (sau đây gọi chung là Tổng cục); Cục thuộc Bộ; Chi cục thuộc Sở có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục và tương đương, Cục thuộc Bộ, Cục thuộc Tổng cục và tương đương, Chi cục thuộc Sở, Chi cục thuộc Cục và tương đương được giao thực hiện chức năng thanh tra...
- 1. Tổng cục và tương đương (sau đây gọi chung là Tổng cục); Cục thuộc Bộ; Chi cục thuộc Sở có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- a) Xây dựng kế hoạch thanh tra gửi Thanh tra bộ, Thanh tra sở tổng hợp trình Bộ trưởng, Giám đốc sở phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch đó;
- Điều 10. Nội dung thanh tra hành chính
- Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, t ổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thanh tra chuyên ngành xây dựng 1. Thanh tra việc thực hiện các quy định pháp luật về quy hoạch, kiến trúc: a) Về công tác lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch xây dựng: Quy hoạch xây d ựng vùng; quy hoạch xây dựng đô thị; quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn; quy hoạch xây dựng nông thôn mới; quy hoạ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục trưởng và tương đương, Cục trưởng thuộc Bộ, Chi cục trưởng thuộc Sở được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Tổng cục trưởng và tương đương (sau đây gọi chung là Tổng cục trưởng); Cục trưởng thuộc Bộ; Chi cục trưởng thuộc Sở được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục trưởng và tương đương, Cục trưởng thuộc Bộ, Chi cục trưởng thuộc Sở được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
- Tổng cục trưởng và tương đương (sau đây gọi chung là Tổng cục trưởng); Cục trưởng thuộc Bộ; Chi cục trưởng thuộc Sở được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- 2. Quyết định thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của Bộ trưởng, Chánh Thanh tra bộ, Giám đốc sở, Chánh Thanh tra sở; phân công công chức thực hiện nhiệm vụ than...
- 1. Thanh tra việc thực hiện các quy định pháp luật về quy hoạch, kiến trúc:
- a) Về công tác lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch xây dựng: Quy hoạch xây d ựng vùng
- quy hoạch xây dựng đô thị
- Left: Điều 11. Nội dung thanh tra chuyên ngành xây dựng Right: 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra chuyên ngành được giao.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phê duyệt kế hoạch thanh tra 1. Chánh Thanh tra Bộ Xây d ựng có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt kế hoạch thanh tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm. Bộ trưởng Bộ Xây dựng có trách nhiệm xem xét, phê duyệt kế hoạch thanh tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hằng năm. 2. Căn cứ vào định hướng chương trình...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành 1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi là công chức thanh tra chuyên ngành) có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của ngạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tiêu chuẩn của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
- Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi là công chức thanh tra chuyên ngà...
- a) Am hiểu pháp luật, có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành;
- Điều 12. Phê duyệt kế hoạch thanh tra
- 1. Chánh Thanh tra Bộ Xây d ựng có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt kế hoạch thanh tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng có trách nhiệm xem xét, phê duyệt kế hoạch thanh tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hằng năm.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra 1. Kế hoạch thanh tra của Sở Xây dựng nếu chồng chéo với kế hoạch thanh tra của Bộ Xây dựng thì thực hiện theo kế hoạch thanh tra của Bộ Xây dựng. 2. Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng có trách nhiệm ph ố i hợp với Chánh Thanh tra tỉnh giải quyết việc chồng chéo trong hoạt động thanh tra ngà...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trang phục, thẻ công chức, chế độ đối với công chức thanh tra chuyên ngành 1. Công chức thanh tra chuyên ngành có trang phục, thẻ công chức và được hưởng chế độ bồi dưỡng khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra. Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chế độ bồi dưỡng đối với công chức thanh tra chuyên ngành. 2. Trang phục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công chức thanh tra chuyên ngành có trang phục, thẻ công chức và được hưởng chế độ bồi dưỡng khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
- Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chế độ bồi dưỡng đối với công chức thanh tra chuyên ngành.
- 2. Trang phục và thẻ công chức thanh tra chuyên ngành do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ quy định.
- 1. Kế hoạch thanh tra của Sở Xây dựng nếu chồng chéo với kế hoạch thanh tra của Bộ Xây dựng thì thực hiện theo kế hoạch thanh tra của Bộ Xây dựng.
- 2. Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng có trách nhiệm ph ố i hợp với Chánh Thanh tra tỉnh giải quyết việc chồng chéo trong hoạt động thanh tra ngành Xây dựng với các cơ quan thanh tra của địa phương.
- Left: Điều 13. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra Right: Điều 13. Trang phục, thẻ công chức, chế độ đối với công chức thanh tra chuyên ngành
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng, Chánh Thanh tra Sở Xây dựng ra quyết định thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành. Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Giám đốc Sở Xây dựng ra quyết định thanh tra theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 và Khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành theo kế hoạch 1. Chánh Thanh tra bộ, Chánh Thanh tra sở, Tổng cục trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Chi cục trưởng thuộc Sở ra quyết định thanh tra và thành lập Đoàn thanh tra. 2. Đối với những vụ việc phức tạp, liên quan đến trách nhiệm quản lý của nhiều cơ quan, đơn vị, nhiều cấp, n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với những vụ việc phức tạp, liên quan đến trách nhiệm quản lý của nhiều cơ quan, đơn vị, nhiều cấp, nhiều ngành thì Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Giám đốc sở ra quyết định thanh tra v...
- Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Giám đốc Sở Xây dựng ra quyết định thanh tra theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 và Khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
- Left: Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra Right: Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành theo kế hoạch
- Left: Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng, Chánh Thanh tra Sở Xây dựng ra quyết định thanh tra hành chính, thanh tra chuyên ngành. Right: 1. Chánh Thanh tra bộ, Chánh Thanh tra sở, Tổng cục trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Chi cục trưởng thuộc Sở ra quyết định thanh tra và thành lập Đoàn thanh tra.
Left
Điều 15.
Điều 15. Th ờ i hạn thanh tra 1. Cuộc thanh tra chuyên ngành, cuộc thanh tra hành chính do Thanh tra Bộ Xây dựng tiến hành kh ô ng quá 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài hơn nhưng không quá 70 ngày. 2. Cuộc thanh tra chuyên ngành, cuộc thanh tra hành chính d o Thanh tra Sở Xây dựng tiến hành không quá 30 ngày, trường hợp p...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành đột xuất 1. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc phòng, chống tham nhũng hoặc theo yêu cầu của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chánh Thanh tra bộ, Giám đốc sở, Chánh Than...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành đột xuất
- Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc phòng, chống tham nhũng hoặc theo yêu cầu của Bộ trưởng, T...
- Chánh Thanh tra bộ, Chánh Thanh tra sở ra quyết định thanh tra đột xuất, thành lập Đoàn thanh tra và gửi quyết định thanh tra đột xuất để báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Giám đốc sở.
- Điều 15. Th ờ i hạn thanh tra
- 1. Cuộc thanh tra chuyên ngành, cuộc thanh tra hành chính do Thanh tra Bộ Xây dựng tiến hành kh ô ng quá 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài hơn nhưng không quá 70 ngày.
- Cuộc thanh tra chuyên ngành, cuộc thanh tra hành chính d o Thanh tra Sở Xây dựng tiến hành không quá 30 ngày, trường hợp phức tạp hoặc do điều kiện đi lại khó khăn tại các địa bàn miền núi, biên gi...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục hoạt động thanh tra ngành Xây dựng 1. Hoạt động thanh tra của Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện theo quy định của Luật thanh tra, Nghị định số 86/2011/NĐ-CP, Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuy...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn thanh tra của Đoàn thanh tra chuyên ngành 1. Thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra chuyên ngành được quy định như sau: a) Cuộc thanh tra chuyên ngành do Thanh tra bộ, Tổng cục, Cục thuộc Bộ tiến hành không quá 45 ngày; trường hợp phức tạp có thể kéo dài hơn, nhưng không quá 70 ngày; b) Cuộc thanh tra chuyên ngành do T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thời hạn thanh tra của Đoàn thanh tra chuyên ngành
- a) Cuộc thanh tra chuyên ngành do Thanh tra bộ, Tổng cục, Cục thuộc Bộ tiến hành không quá 45 ngày; trường hợp phức tạp có thể kéo dài hơn, nhưng không quá 70 ngày;
- b) Cuộc thanh tra chuyên ngành do Thanh tra sở, Chi cục thuộc Sở tiến hành không quá 30 ngày; trường hợp phức tạp có thể kéo dài hơn, nhưng không quá 45 ngày.
- Hoạt động thanh tra của Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng thực hiện theo quy định của Luật thanh tra, Nghị định số 86/2011/NĐ-CP, Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của...
- 2. Hoạt động thanh tra của thanh tra viên tiến hành thanh tra độc l ập thực hiện theo quy định của Nghị định số 07/2012/NĐ-CP.
- Left: Điều 16. Trình tự, thủ tục hoạt động thanh tra ngành Xây dựng Right: 1. Thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra chuyên ngành được quy định như sau:
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra 1. Trong quá trình thanh tr a, Trưởng đoàn thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Tổ chức, chỉ đạo các thành viên Đoàn thanh tra thực hiện đúng nội dung quyết định thanh tr a; b) Kiến nghị với người ra quyết định thanh tra áp dụng biện pháp thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của người...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Đoàn thanh tra chuyên ngành 1. Đoàn thanh tra chuyên ngành được thành lập để tiến hành cuộc thanh tra theo phạm vi, đối tượng, nội dung, nhiệm vụ, thời hạn ghi trong quyết định thanh tra. Đoàn thanh tra chuyên ngành có Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên, thành viên Đoàn thanh tra, công chức thanh tra chuyên ngành; trường hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Đoàn thanh tra chuyên ngành
- 1. Đoàn thanh tra chuyên ngành được thành lập để tiến hành cuộc thanh tra theo phạm vi, đối tượng, nội dung, nhiệm vụ, thời hạn ghi trong quyết định thanh tra.
- Đoàn thanh tra chuyên ngành có Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên, thành viên Đoàn thanh tra, công chức thanh tra chuyên ngành; trường hợp cần thiết có Phó Trưởng đoàn thanh tra.
- Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra
- 1. Trong quá trình thanh tr a, Trưởng đoàn thanh tra có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- a) Tổ chức, chỉ đạo các thành viên Đoàn thanh tra thực hiện đúng nội dung quyết định thanh tr a;
- Left: b) Kiến nghị với người ra quyết định thanh tra áp dụng biện pháp thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra quy định tại Điều 55 Luật thanh tra; Right: 3. Thành viên Đoàn thanh tra, công chức thanh tra chuyên ngành có nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 54 của Luật Thanh tra
Left
Điều 18.
Điều 18. Thực hiện kết luận thanh tra 1. Trong thời hạn 15 ngày k ể từ ngày ký kết luận thanh tra hoặc nhận được kết luận thanh tra, Bộ trưởng, Giám đốc Sở có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo việc thực hiện kết luận thanh tra. 2. Thủ trưởng cơ quan quản l ý nhà nước cùng cấp với cơ quan ra quyết định thanh tra, thủ trưởng đơn vị sự nghiệp,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành thanh tra của Đoàn thanh tra 1. Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tiến hành thanh tra của Đoàn thanh tra. Kế hoạch tiến hành thanh tra gồm: mục đích, yêu cầu, phạm vi, nội dung, đối tượng, thời kỳ, thời hạn thanh tra; phương pháp tiến hành thanh tra, tiến độ thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành thanh tra của Đoàn thanh tra
- 1. Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tiến hành thanh tra của Đoàn thanh tra. Kế hoạch tiến hành thanh tra gồm: mục đích, yêu cầu, phạm vi, nội dung, đối tượng, thời kỳ, thời hạ...
- phương pháp tiến hành thanh tra, tiến độ thực hiện, chế độ thông tin, báo cáo, phương tiện, thiết bị, kinh phí và những điều kiện vật chất cần thiết khác phục vụ hoạt động của Đoàn thanh tra
- 1. Trong thời hạn 15 ngày k ể từ ngày ký kết luận thanh tra hoặc nhận được kết luận thanh tra, Bộ trưởng, Giám đốc Sở có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo việc thực hiện kết luận thanh tra.
- Thủ trưởng cơ quan quản l ý nhà nước cùng cấp với cơ quan ra quyết định thanh tra, thủ trưởng đơn vị sự nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là đối tượng thanh tra có trách nhiệm...
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xử lý vi phạm nêu trong kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra quy định tại Khoản 2 Điều này mà không xử lý, xử lý không kịp thời hoặc xử lý khôn...
- Left: Điều 18. Thực hiện kết luận thanh tra Right: tổ chức thực hiện kế hoạch tiến hành thanh tra.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thanh tra lại 1. Chánh Thanh tra Bộ Xây d ựng quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh kết luận thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng nhưng phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật khi được Bộ tr ưởng giao. 2. Quyết định thanh tra lại bao gồm các nội dung được quy định tại...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra 1. Trưởng đoàn thanh tra phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra; phương pháp, cách thức tiến hành thanh tra; phân công nhiệm vụ cho các thành viên Đoàn thanh tra; khi cần thiết, tập huấn nghiệp vụ cho thành viên Đoàn thanh tra. 2. Thành viên Đoàn thanh tra xây dựng kế hoạch thực hiện nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
- 1. Trưởng đoàn thanh tra phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
- phương pháp, cách thức tiến hành thanh tra
- Điều 19. Thanh tra lại
- Chánh Thanh tra Bộ Xây d ựng quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh kết luận thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng nhưng phát hiện có dấu h...
- Quyết định thanh tra lại bao gồm các nội dung được quy định tại Khoản 1 Điều 52 Luật T hanh tra.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổng hợp, báo cáo công tác thanh tra ngành Xây dựng 1. Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình. 2. Chánh Thanh tra Sở Xây dựng báo cáo Giám đốc Sở, Chánh Thanh tra Bộ Xây dựn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo Căn cứ kế hoạch tiến hành thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo và gửi đối tượng thanh tra trước ngày công bố quyết định thanh tra.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ kế hoạch tiến hành thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo và gửi đối tượng thanh tra trước ngày công bố quyết định thanh tra.
- 1. Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình.
- 2. Chánh Thanh tra Sở Xây dựng báo cáo Giám đốc Sở, Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng, Chánh Thanh tra tỉnh về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trác...
- Left: Điều 20. Tổng hợp, báo cáo công tác thanh tra ngành Xây dựng Right: Điều 20. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo
Left
Chương IV
Chương IV THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV THANH TRA LẠI TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH XÂY DỰNG Right: THANH TRA LẠI TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Left
Điều 21.
Điều 21. Thanh tra viên ngành Xây dựng 1. Thanh tra viên ngành Xây dựng là công chức của Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng, được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra và các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Chánh Thanh tra Bộ Xây dựng, Chánh Thanh tra Sở Xây dựng. 2. Thanh tra viên ngành Xây dựng có...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thông báo việc công bố quyết định thanh tra chuyên ngành Trước khi công bố quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra thông báo việc công bố quyết định thanh tra đến đối tượng thanh tra; trường hợp cần thiết, chuẩn bị để người ra quyết định thanh tra thông báo bằng văn bản đến đối tượng thanh tra. Thông báo phải nêu rõ thời g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thông báo việc công bố quyết định thanh tra chuyên ngành
- Trước khi công bố quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra thông báo việc công bố quyết định thanh tra đến đối tượng thanh tra
- trường hợp cần thiết, chuẩn bị để người ra quyết định thanh tra thông báo bằng văn bản đến đối tượng thanh tra. Thông báo phải nêu rõ thời gian, địa điểm, thành phần tham dự.
- Điều 21. Thanh tra viên ngành Xây dựng
- Thanh tra viên ngành Xây dựng là công chức của Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng, được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra và các nhiệm vụ khác theo sự phân công...
- 2. Thanh tra viên ngành Xây dựng có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
Left
Điều 22.
Điều 22. Trang phục, phù hiệu, biển hiệu của thanh tra viên ngành Xây dựng 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trang phục, cấp hiệu của thanh tra ngành Xây dựng sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ. 2. Thanh tra viên ngành Xây dựng có trách nhiệm bảo quản, sử dụng thẻ thanh tra, biển hiệu, phù hiệu, cấp hiệu trong khi thi h...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Công bố quyết định thanh tra chuyên ngành 1. Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ký quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm công bố quyết định thanh tra với đối tượng thanh tra. 2. Khi công bố quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra phải nêu rõ nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn thanh tra, thời hạn thanh tra, quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Công bố quyết định thanh tra chuyên ngành
- 1. Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ký quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm công bố quyết định thanh tra với đối tượng thanh tra.
- Khi công bố quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra phải nêu rõ nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn thanh tra, thời hạn thanh tra, quyền và trách nhiệm của đối tượng thanh tra, dự kiến kế hoạch làm vi...
- Điều 22. Trang phục, phù hiệu, biển hiệu của thanh tra viên ngành Xây dựng
- 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trang phục, cấp hiệu của thanh tra ngành Xây dựng sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ.
- 2. Thanh tra viên ngành Xây dựng có trách nhiệm bảo quản, sử dụng thẻ thanh tra, biển hiệu, phù hiệu, cấp hiệu trong khi thi hành nhiệm vụ. Nghiêm cấm tổ chức, cá nhân sử dụng thẻ thanh tra, trang...
Left
Điều 23.
Điều 23. Cộng tác viên thanh tra ngành Xây dựng 1. Cộng tác viên thanh tra ngành Xây d ựng là công chức, viên chức, người am hiểu sâu về chuyên ngành, được Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng trưng tập tham gia đoàn thanh tra. Cộng tác viên thanh tr a ngành Xây dựng là người không thuộc biên chế của các cơ quan thanh tr a nhà...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Thu thập thông tin tài liệu, đánh giá việc chấp hành chính sách, pháp luật 1. Thành viên Đoàn thanh tra có trách nhiệm thu thập, nghiên cứu, phân tích thông tin, tài liệu, chứng cứ; đánh giá việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ, quyền hạn của đối tượng thanh tra liên quan đến nội dung thanh tra được phân công. 2. Thà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Thu thập thông tin tài liệu, đánh giá việc chấp hành chính sách, pháp luật
- 1. Thành viên Đoàn thanh tra có trách nhiệm thu thập, nghiên cứu, phân tích thông tin, tài liệu, chứng cứ
- đánh giá việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ, quyền hạn của đối tượng thanh tra liên quan đến nội dung thanh tra được phân công.
- Điều 23. Cộng tác viên thanh tra ngành Xây dựng
- Cộng tác viên thanh tra ngành Xây d ựng là công chức, viên chức, người am hiểu sâu về chuyên ngành, được Thanh tra Bộ Xây dựng, Thanh tra Sở Xây dựng trưng tập tham gia đoàn thanh tra.
- Cộng tác viên thanh tr a ngành Xây dựng là người không thuộc biên chế của các cơ quan thanh tr a nhà nước.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC, CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC,
- CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH XÂY DỰNG
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Xây dựng 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. 2. Phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm của Bộ Xây dựng. 3. Xử lý kịp thời các kết luận, kiến nghị về công tác thanh tra. 4. Kiện toàn tổ chức; chỉ đạo, bảo đảm kinh phí, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, tra...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành 1. Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm báo cáo người ra quyết định thanh tra về tiến độ thực hiện nhiệm vụ của Đoàn thanh tra theo kế hoạch tiến hành thanh tra hoặc theo yêu cầu đột xuất của người ra quyết định thanh tra. 2. Tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra phải đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
- Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm báo cáo người ra quyết định thanh tra về tiến độ thực hiện nhiệm vụ của Đoàn thanh tra theo kế hoạch tiến hành thanh tra hoặc theo yêu cầu đột xuất của người ra...
- 2. Tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra phải được báo cáo bằng văn bản, gồm các nội dung: tiến độ thực hiện nhiệm vụ
- Điều 24. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- 2. Phê duyệt kế hoạch thanh tra hằng năm của Bộ Xây dựng.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Chủ t ị ch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng đề án kiện toàn cơ cấu tổ chức, hoạt động của Thanh tra Sở. 2. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện việc kiện toàn cơ cấu tổ chức, biên chế, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang phục và kinh phí hoạt động của Thanh tr...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành Chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra phải có văn bản báo cáo kết quả thanh tra, trừ trường hợp nội dung kết luận thanh tra phải chờ kết luận về chuyên môn của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. Báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành phải có các nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành
- Chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày kết thúc cuộc thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra phải có văn bản báo cáo kết quả thanh tra, trừ trường hợp nội dung kết luận thanh tra phải chờ kết luận về chuyên môn...
- Báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành phải có các nội dung sau đây:
- Điều 25. Trách nhiệm của Chủ t ị ch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Chỉ đạo Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng đề án kiện toàn cơ cấu tổ chức, hoạt động của Thanh tra Sở.
- 2. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện việc kiện toàn cơ cấu tổ chức, biên chế, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang phục và kinh phí hoạt động của Thanh tra Sở Xây dựng theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây...
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Xây dựng. 2. Chủ trì, phối hợp với S ở Nội vụ xây dựng đề án kiện toàn cơ cấu tổ chức, hoạt động của Thanh tra Sở, trình Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 3. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 2...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Xây dựng kết luận thanh tra chuyên ngành 1. Người ra quyết định thanh tra chỉ đạo Trưởng đoàn thanh tra dự thảo kết luận thanh tra. Trường hợp cần thiết, người ra quyết định thanh tra yêu cầu đối tượng thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra báo cáo, giải trình để làm rõ thêm nội dung thanh tra. 2. Trước kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Xây dựng kết luận thanh tra chuyên ngành
- Người ra quyết định thanh tra chỉ đạo Trưởng đoàn thanh tra dự thảo kết luận thanh tra.
- Trường hợp cần thiết, người ra quyết định thanh tra yêu cầu đối tượng thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra báo cáo, giải trình để làm rõ thêm nội dung thanh tra.
- Điều 26. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng
- 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Xây dựng.
- 2. Chủ trì, phối hợp với S ở Nội vụ xây dựng đề án kiện toàn cơ cấu tổ chức, hoạt động của Thanh tra Sở, trình Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nh i ệm phối h ợ p giữa các cơ quan thanh tra ngành Xây dựng và các c ơ quan, tổ chức khác 1. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Xây dựng: a) Thanh tra Bộ chỉ đạo chuyên môn, nghiệp vụ về thanh tra chuyên ngành đối với Thanh tra Sở; b) Thanh tra Sở có trách nhiệm phối hợp, cử người tham gia các đoàn th...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Kết luận thanh tra chuyên ngành 1. Căn cứ báo cáo kết quả thanh tra, nội dung giải trình của đối tượng thanh tra (nếu có), chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra, người ra quyết định thanh tra phải ra văn bản kết luận thanh tra; trừ trường hợp nội dung kết luận thanh tra phải chờ kết luận về chuyên mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Kết luận thanh tra chuyên ngành
- 1. Căn cứ báo cáo kết quả thanh tra, nội dung giải trình của đối tượng thanh tra (nếu có), chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra, người ra quyết định thanh tra phải ra vă...
- trừ trường hợp nội dung kết luận thanh tra phải chờ kết luận về chuyên môn của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. Kết luận thanh tra phải có các nội dung sau đây:
- Điều 27. Trách nh i ệm phối h ợ p giữa các cơ quan thanh tra ngành Xây dựng và các c ơ quan, tổ chức khác
- 1. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Xây dựng:
- a) Thanh tra Bộ chỉ đạo chuyên môn, nghiệp vụ về thanh tra chuyên ngành đối với Thanh tra Sở;
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013, thay thế Nghị định số 46/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Xây dựng. 2. Chấm dứt việc thực hiện Quyết định số 89/2007/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về thí điểm thành lập...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Công khai kết luận thanh tra chuyên ngành Việc công khai kết luận thanh tra chuyên ngành được thực hiện theo quy định tại Điều 46 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Công khai kết luận thanh tra chuyên ngành
- Việc công khai kết luận thanh tra chuyên ngành được thực hiện theo quy định tại Điều 46 của Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành...
- Điều 28. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013, thay thế Nghị định số 46/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Xây dựng.
- Chấm dứt việc thực hiện Quyết định số 89/2007/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về thí điểm thành lập Thanh tra xây dựng quận, huyện và Thanh tra xây dựng xã, phường, thị tr ấ...
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng d ẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, t ổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Phân công Thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra độc lập Chánh Thanh tra bộ, Chánh Thanh tra sở, Tổng cục trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Chi cục trưởng thuộc Sở căn cứ vào kế hoạch thanh tra phân công Thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý tiến hành thanh tra chuyên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Phân công Thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra độc lập
- Chánh Thanh tra bộ, Chánh Thanh tra sở, Tổng cục trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Chi cục trưởng thuộc Sở căn cứ vào kế hoạch thanh tra phân công Thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành thuộc...
- Quyết định phân công bao gồm các nội dung sau:
- Điều 29. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng d ẫn thi hành Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, t ổ chức, cá nhân liên quan chịu...
Unmatched right-side sections