Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc cho thuê và quản lý sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Ban hành quy định về việc cho thuê và quản lý sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm: a) Nhà ở công vụ; b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng một phần hoặc toàn bộ nguồn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cho thuê và quản lý sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cho thuê và quản lý sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4772/QĐ.UB ngày 30/8/1995 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4772/QĐ.UB ngày 30/8/1995 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định về thực hiện Nghị định số 61/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan; bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này. 2. Việc sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc cho thuê và quản lý sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm Quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Qu...
  • trên địa bàn tỉnh Long An
  • (Ban hành kèm Quyết định số: 39 /2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm
Removed / left-side focus
  • 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này.
  • 2. Việc sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải đúng mục đích, bảo đảm hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Về việc cho thuê và quản lý sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC QUẢN LÝ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC Right: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các loại nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quản lý cho thuê 1. Nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở mà cơ quan, tổ chức đã phân phối, bố trí sử dụng để ở từ trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 (ngày ban hành Quyết định số 118/TTg của Thủ tướng Chính phủ về giá cho thuê nhà ở và đưa tiền nhà ở vào tiền lương); 2. Nhà ở hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở mà cơ quan, tổ chức đã phân phối, bố trí sử dụng để ở từ trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 (ngày ban hành Quyết định số 118/TTg của Thủ tướng Chính phủ về g...
  • Nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng để ở trong khoảng thời gian từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007 (ngày ban hành Quyết định số 09/200...
  • Đối với nhà ở cũ quy định tại Khoản 1 và 2 Điều này mà thuộc diện phải xác lập sở hữu toàn dân theo Nghị quyết số 23/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội về nhà đất do Nhà nước đã quản...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau:
  • a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương (không bao gồm nhà ở xã hội th...
  • b) Bộ Quốc phòng, Bộ Công an là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đầu tư xây dựng, nhà ở sinh viên do các cơ sở giáo dục trự...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 4. Các loại nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quản lý cho thuê
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây đối với nhà ở được giao quản lý: a) Quyết định người được thuê nhà ở công vụ, người được thuê, mua nhà ở c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người đang thực tế thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở đó. 2. Người thuê nhà ở cũ phải thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp đang thực tế sử dụng nhà ở và có tên trong hợp đồng thuê nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người đang thực tế thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở đó.
  • 2. Người thuê nhà ở cũ phải thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trường hợp đang thực tế sử dụng nhà ở và có tên trong hợp đồng thuê nhà thì không phải ký lại hợp đồng thuê nhà, trừ trường hợp hợp đồng thuê nhà ở hết hạn và các bên phải ký lại hợp đồng theo q...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây đối với nhà ở được giao quản lý:
  • a) Quyết định người được thuê nhà ở công vụ, người được thuê, mua nhà ở cũ; quyết định người được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước;
  • b) Lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành nhà ở;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 5. Đối tượng, điều kiện được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây: 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để qu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan quản lý, vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với quỹ nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước, giao Sở Xây dựng đối chiếu các quy định pháp luật về nhà ở, quy định pháp luật có liên quan và điều kiện cụ thể của địa phương, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với quỹ nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước, giao Sở Xây dựng đối chiếu các quy định pháp luật về nhà ở, quy định pháp luật có liên quan và điều kiện cụ thể của địa phương, trình Ủy ban nhân dân tỉn...
  • Đơn vị quản lý vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là tổ chức, doanh nghiệp có năng lực chuyên môn quản lý vận hành nhà ở được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật, được cơ quan c...
  • 3. Đối với nhà ở cũ là chung cư thì Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng thực hiện quản lý nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây:
  • 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để quản lý theo quy định của Nghị định này;
  • 2. Lập kế hoạch bảo trì, cải tạo hoặc xây dựng lại nhà ở để trình cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở đó phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 6. Cơ quan quản lý, vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Việc lập hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được áp dụng trong trường hợp người đang sử dụng nhà ở chưa có hợp đồng thuê nhà ở hoặc có hợp đồng thuê nhà ở nhưng không phải là người đứng tên trong hợp đồng thuê (do nhận chuyển quyền thuê nhà ở). Thành phần hồ sơ đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc lập hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được áp dụng trong trường hợp người đang sử dụng nhà ở chưa có hợp đồng thuê nhà ở hoặc có hợp đồng thuê nhà ở nhưng không phải là người đ...
  • Thành phần hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.
  • 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng ký kết với cơ quan quản lý nhà ở và theo các quy định tại Nghị định này.
  • 3. Xây dựng, ban hành Bản nội quy quản lý sử dụng nhà ở theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng và phổ biến nội dung Bản nội quy này cho người thuê, người thuê mua, người sử dụng nhà ở.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 7. Hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau: a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này; b) Cơ quan quản lý nhà ở thực hiệ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng. 2. Số lượng hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được lập thành 02 bộ. Trường hợp Sở Xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng.
  • 2. Số lượng hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được lập thành 02 bộ. Trường hợp Sở Xây dựng là cơ quan tiếp nhận thì 01 bộ lưu tại Sở Xây dựng và 01 bộ chuyển cho đơn vị quản lý vận...
  • trường hợp đơn vị quản lý, vận hành là cơ quan tiếp nhận thì chuyển 01 bộ cho Sở Xây dựng. Ngoài các giấy tờ quy định tại Điều 7 của quy định này, bộ phận tiếp nhận hồ sơ không được yêu cầu người n...
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau:
  • a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này;
  • b) Cơ quan quản lý nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở đối với nhà ở đang quản lý;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 8. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý tiền thu từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này sau khi khấu trừ chi phí quản lý và các chi phí hợp lệ khác (bao gồm cả chi phí để tổ chức thực hiện bán, cho thuê mua nhà ở theo quy đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Là cơ quan Thường trực, tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý quỹ nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh; b) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn vị quản lý vận hành nhà ở hoặc tự quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
  • 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • a) Là cơ quan Thường trực, tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý quỹ nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý tiền thu từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này sau khi khấu trừ chi phí quản lý và các chi phí hợp lệ khác (bao gồm cả chi phí để tổ c...
  • a) Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Thực hiện cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng thẩm quyền hoặc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng đối tượng, điều kiện quy định tại Nghị định này. 2. Chuyển nhượng hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở hoặc cho thuê lại, cho mượn nhà ở đã thu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành 1. Ký hợp đồng cho thuê nhà ở phải đúng đối tượng, điều kiện và đúng mục đích sử dụng; chấm dứt hợp đồng thuê đối với các trường hợp thuộc diện chấm dứt hợp đồng theo quy định của Nghị định 34/2013/NĐ-CP. 2. Thực hiện thu tiền thuê nhà ở đầy đủ và đúng thời hạn; Thực hiện bảo trì, quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ký hợp đồng cho thuê nhà ở phải đúng đối tượng, điều kiện và đúng mục đích sử dụng; chấm dứt hợp đồng thuê đối với các trường hợp thuộc diện chấm dứt hợp đồng theo quy định của Nghị định 34/2013...
  • 2. Thực hiện thu tiền thuê nhà ở đầy đủ và đúng thời hạn; Thực hiện bảo trì, quản lý vận hành nhà ở cho thuê theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về nhà ở.
  • 3. Thông báo cho bên thuê nhà ở nắm biết nội dung quy chế quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; đôn đốc, kiểm tra nhắc nhở bên thuê nhà ở chấp hành đúng các quy định của quy chế.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng thẩm quyền hoặc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng đối tượng, điều kiện quy định tại Nghị định này.
  • 2. Chuyển nhượng hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở hoặc cho thuê lại, cho mượn nhà ở đã thuê, thuê mua không đúng quy định.
  • 3. Sử dụng nhà ở vào các mục đích không phải để ở.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành
  • Left: 5. Sử dụng tiền thuê, thuê mua, tiền bán nhà ở sai mục đích quy định của Nghị định này. Right: 6. Thực hiện thu hồi nhà ở theo quyết định thu hồi của cơ quan có thẩm quyền quy định tại Nghị định này.
  • Left: 6. Các hành vi nghiêm cấm khác trong quản lý, sử dụng nhà ở theo quy định của pháp luật. Right: 4. Phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm trong quản lý, sử dụng nhà ở để xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VIỆC CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ VIỆC CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC Right: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác; khi người thuê hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi ở khác hoặc nghỉ công tác thì phải trả lại nhà ở công vụ cho Nhà nước. Đối tượng được thuê nhà ở...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của người thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Sử dụng nhà ở đúng mục đích để ở; giữ gìn nhà ở và các trang thiết bị kèm theo (nếu có); sửa chữa những hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra. 2. Trả tiền thuê nhà ở đầy đủ, đúng thời hạn ghi trong hợp đồng thuê nhà; trường hợp thuê căn hộ chung cư l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của người thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Sử dụng nhà ở đúng mục đích để ở; giữ gìn nhà ở và các trang thiết bị kèm theo (nếu có); sửa chữa những hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.
  • 2. Trả tiền thuê nhà ở đầy đủ, đúng thời hạn ghi trong hợp đồng thuê nhà; trường hợp thuê căn hộ chung cư là nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thì bên thuê nhà ở phải nộp đầy đủ chi phí quản lý, vận h...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở công vụ
  • 1. Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác
  • khi người thuê hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi ở khác hoặc nghỉ công tác thì phải trả lại nhà ở công vụ cho Nhà nước. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; b) Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ quan Đảng và đoàn thể...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình triển khai thực hiện, có khó khăn vướng mắc, các cơ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • 1. Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy định này.
  • 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
  • a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước là học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề. Trường hợp không có đủ chỗ ở để bố trí theo yêu cầu thì thự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . 1. Quy định này quy định việc cho thuê và quản lý sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An, bao gồm các loại nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quy định tại Điều 4 của quy định này. 2. Quy định này không điều chỉnh việc bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
  • 1. Quy định này quy định việc cho thuê và quản lý sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An, bao gồm các loại nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được quy định tại Điều 4 của quy...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng được thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước là học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp...
  • sinh viên vùng sâu, vùng xa, ngoại tỉnh
  • sinh viên học giỏi
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước Right: 2. Quy định này không điều chỉnh việc bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người đang thực tế thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở đó. 2. Người thuê nhà ở cũ phải thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp đang thực tế sử dụng nhà ở và có tên trong hợp đồng thuê nhà t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cho thuê, quản lý sử dụng và vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cho thuê, quản lý sử dụng và vận hành nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người đang thực tế thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở đó.
  • 2. Người thuê nhà ở cũ phải thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trường hợp đang thực tế sử dụng nhà ở và có tên trong hợp đồng thuê nhà thì không phải ký lại hợp đồng thuê nhà, trừ trường hợp hợp đồng thuê nhà ở hết hạn và các bên phải ký lại hợp đồng theo q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Right: 1. Các đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giá thuê, thuê mua và chi phí liên quan đến việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với nhà ở công vụ thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý, vận hành và bảo trì, không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng và không tính tiền sử dụng đất. 2. Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan; bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này. 2. Việc sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc quản lý nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này.
  • 2. Việc sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải đúng mục đích, bảo đảm hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với nhà ở công vụ thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý, vận hành và bảo trì, không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng và không tính tiền sử dụng đất.
  • Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí bảo đảm thu hồi vốn đầu tư xây dựng trong thời gian tối thiểu là 20 (hai mươi) năm, kể từ n...
  • Trường hợp thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thì giá thuê mua được tính đủ chi phí bảo đảm thu hồi vốn trong thời hạn tối thiểu là 10 (mười) năm, chi phí bảo trì và không tính tiền sử dụn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Giá thuê, thuê mua và chi phí liên quan đến việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Right: Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên; nhà ở quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này; b) Người được miễn, giảm tiền thuê nhà ở phải l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua nhà ở). Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Hồ sơ thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm đơn đề nghị thuê, thuê mua nhà ở (theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định), các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan. 2. Thời gian giải quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê, cho thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Ký hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở đúng đối tượng, điều kiện, đúng mục đích sử dụng; chấm dứt hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở đối với các trường hợp thuộc diện chấm dứt hợp đồng quy định tại khoản 3 Điều 17 của Nghị định này. 2. Thu tiền thuê, thuê mua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Quyền của bên thuê nhà ở: a) Nhận bàn giao nhà ở theo thỏa thuận trong hợp đồng; b) Được sử dụng phần diện tích nhà ở theo hợp đồng thuê để cho bản thân và các thành viên trong gia đình ở; trường hợp là nhà ở sinh viên thì chỉ sử dụng cho bản thân sinh viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm các nội dung lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở, bảo hành, bảo trì, cải tạo, phá dỡ xây dựng lại nhà ở) được quy định như sau: 1. Việc lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở do cơ quan quản lý nhà ở thực hiện. Cơ quan quản lý nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở sau ngày 27 tháng 11 năm 1992 (sau đây gọi chung là nhà ở) 1. Nhà nước tiếp tục giải quyết cho thuê nhà ở theo quy định của Nghị định này đối với các trường hợp sau đây: a) Trường hợp nhà ở được cơ quan có thẩm quyền cho phép đầu tư xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các trường hợp thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Bán nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đúng điều kiện quy định tại Nghị định này. 2. Đối với việc cho thuê nhà ở thì thực hiện thu hồi nhà ở khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Cho thuê nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VIỆC BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VIỆC BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy định về loại nhà ở không thuộc diện được bán 1. Nhà nước không thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đối với các loại nhà sau đây: a) Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định này; b) Nhà ở nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quy định về đối tượng được mua và điều kiện nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán 1. Đối với nhà ở cũ thuộc diện được bán thì đối tượng được mua và điều kiện bán nhà ở được quy định như sau: a) Người mua phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở, đã đóng tiền thuê nhà ở đầy đủ theo quy định, có đơn đề nghị mua n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cơ quan bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan đại diện chủ sở hữu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này chịu trách nhiệm về việc bán nhà ở và giao cho cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này thực hiện việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan quản lý nhà ở thành lập Hội đồng xác định giá bán nhà ở trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 4 (nếu là nhà ở do cơ quan trung ương quản lý), trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này (nếu là nhà ở do địa phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm tiền sử dụng đất và tiền nhà. 2. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chỉ xét một lần cho người mua nhà ở; trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đối tượng được miễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất khi mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Nghị định này; b) Hộ nghèo theo quy định về chuẩn nghèo của Thủ tướng Chính phủ; c) Người kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng mua bán nhà ở ký kết giữa cơ quan quản lý nhà ở với người mua nhà. Hợp đồng mua bán nhà ở bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên và địa chỉ của các bên; b) Mô tả đặc điểm của nhà ở (địa chỉ, loại nhà...)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự, thủ tục bán nhà ở được thực hiện như sau: a) Người mua nhà ở phải nộp hồ sơ đề nghị mua nhà tại đơn vị đang quản lý vận hành nhà ở đó; b) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, lập danh sách người mua nhà ở; khi có đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quyền và trách nhiệm của bên bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Thực hiện việc bán nhà ở theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định tại Nghị định này và theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng. 2. Yêu cầu bên mua trả tiền mua nhà và nộp đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định và đúng thời hạn ghi trong hợp đồng mua bán nhà ở. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của bên mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Yêu cầu bên bán nhà thực hiện đúng trình tự, thủ tục và thời gian bán nhà ở theo quy định. 2. Được miễn, giảm tiền mua nhà ở nếu thuộc đối tượng và đủ điều kiện được miễn, giảm theo quy định tại Nghị định này. 3. Yêu cầu bên bán nhà giao các giấy tờ liên quan đến nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Giải quyết bán đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở sau ngày 27 tháng 11 năm 1992 1. Trường hợp nhà ở được bố trí sử dụng trong khoảng thời gian từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thì thực hiện bán cho người đang thuê theo quy định sau đây: a) Điều kiện nhà ở được b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Giải quyết phần diện tích nhà sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với trường hợp nhà ở có nhiều hộ ở mà Nhà nước đã bán hết phần diện tích nhà thuộc quyền sử dụng riêng cho các hộ nhưng chưa bán phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên của nhà ở đó, nếu người đang sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Quy định và hướng dẫn cụ thể các nội dung của Nghị định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định của Nghị định này. 3. Chỉ đạo cơ quan quản lý nhà trực thuộc Bộ thực hiện quản lý chặt chẽ quỹ nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo cơ quan chức năng của địa phương thực hiện việc quản lý quỹ nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan; chỉ đạo các cơ quan có liên quan của địa phương phối hợp chặt chẽ trong việc tiếp nhận quỹ nhà ở tự quản và thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện quản lý, sử dụng các nhà ở đang được giao quản lý theo đúng quy định của Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Xây dựng; ban hành hoặc quyết định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2013. 2. Nghị định này thay thế các văn bản sau đây: a) Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở; b) Nghị định số 21/CP ngày 16 tháng 4 năm 1996 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5 và Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.