Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
34/2013/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Thông tư 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng giao cho về việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
35/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Thông tư 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng giao cho về việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Thông tư 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng gi...
- Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm: a) Nhà ở công vụ; b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng một phần hoặc toàn bộ nguồn...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng giao cho về việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ, Thông tư số 14/2013/TT-BX...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
- 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội: Quyết định số 70/1998/QĐ-UB ngày 4/12/1998 quy định về bán nhà biệt thự; Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 ban hành Quy trình bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; Quyết định số 11/2007/QĐ-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội:
- Quyết định số 70/1998/QĐ-UB ngày 4/12/1998 quy định về bán nhà biệt thự
- Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 ban hành Quy trình bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
- 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan; bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này. 2. Việc sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Tổng Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Quản lý và phát triển nhà Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan
- bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức đất ở khi thực hiện việc bán nhà ở cũ (thực hiện điểm b, khoản 2, Điều 27 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) . Thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 4 Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố được Luật Đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hạn mức đất ở khi thực hiện việc bán nhà ở cũ (thực hiện điểm b, khoản 2, Điều 27 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) .
- Thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 4 Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thà...
- hạn mức công nhận quyền sử dụng đất
- Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau:
- a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương (không bao gồm nhà ở xã hội th...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây đối với nhà ở được giao quản lý: a) Quyết định người được thuê nhà ở công vụ, người được thuê, mua nhà ở c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện quy hoạch khi thực hiện bán nhà ở cũ (thực hiện điểm a, khoản 1, Điều 34; điểm a, khoản 2, khoản 3, Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) . 1. Nhà ở cũ được bán phải là nhà ở không nằm trong hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm: hành lang bảo vệ công trình đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện quy hoạch khi thực hiện bán nhà ở cũ (thực hiện điểm a, khoản 1, Điều 34; điểm a, khoản 2, khoản 3, Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) .
- 1. Nhà ở cũ được bán phải là nhà ở không nằm trong hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm: hành lang bảo vệ công trình đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường không
- đê điều, công trình thủy lợi
- Điều 5. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây đối với nhà ở được giao quản lý:
- a) Quyết định người được thuê nhà ở công vụ, người được thuê, mua nhà ở cũ; quyết định người được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước;
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây: 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để qu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thực hiện việc xác nhận và miễn, giảm tiền sử dụng đất; giảm tiền nhà khi mua nhà ở cũ (thực hiện Điều 29 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; khoản 4, Điều 33 và Điều 37 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) . 1. Sở Lao động, thương binh và xã hội thực hiện việc xác nhận đối tượng, mức miễn, giảm tiền sử dụng đất, giảm tiền nhà đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền thực hiện việc xác nhận và miễn, giảm tiền sử dụng đất; giảm tiền nhà khi mua nhà ở cũ (thực hiện Điều 29 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; khoản 4, Điều 33 và Điều 37 Thông tư số 14/2...
- 1. Sở Lao động, thương binh và xã hội thực hiện việc xác nhận đối tượng, mức miễn, giảm tiền sử dụng đất, giảm tiền nhà đối với các trường hợp người mua nhà ở cũ là người có công với cách mạng.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký thường trú xác nhận là người khuyết tật hoặc người già cô đơn hoặc hộ gia đình nghèo tại khu vực đô thị để được miễn, giảm tiền nhà, tiền sử dụng đất theo quy...
- Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây:
- 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để quản lý theo quy định của Nghị định này;
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân bổ diện tích nhà, diện tích đất khi bán nhà ở là nhà biệt thự thuộc sở hữu nhà nước (thực hiện điểm b, khoản 2, Điều 27 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) . 1. Trường hợp nhà biệt thự có nhiều hộ ở thì diện tích đất để tính tiền sử dụng đất của mỗi hộ bao gồm: a) Diện tích đất sử dụng riêng trong Hợp đồng thuê nhà ở cũ không có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân bổ diện tích nhà, diện tích đất khi bán nhà ở là nhà biệt thự thuộc sở hữu nhà nước (thực hiện điểm b, khoản 2, Điều 27 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) .
- 1. Trường hợp nhà biệt thự có nhiều hộ ở thì diện tích đất để tính tiền sử dụng đất của mỗi hộ bao gồm:
- a) Diện tích đất sử dụng riêng trong Hợp đồng thuê nhà ở cũ không có tranh chấp, được Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội xác nhận.
- Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.
- 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng ký kết với cơ quan quản lý nhà ở và theo các quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau: a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này; b) Cơ quan quản lý nhà ở thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định về việc giải quyết phần diện tích nhà sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở cũ (thực hiện Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; Điều 38 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) . 1. Đối với phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở quy định tại khoản 1, Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định về việc giải quyết phần diện tích nhà sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở cũ (thực hiện Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; Điều 38 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) .
- a) Giải quyết bán nếu người đề nghị mua và phần diện tích đó có đủ các điều kiện quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 38 Thông tư số 14/2013/TT-BXD.
- Mức thu tiền nhà, tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và không thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất, giảm tiền nhà khi bán phần diện tích này.
- Điều 8. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau:
- b) Cơ quan quản lý nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở đối với nhà ở đang quản lý;
- Left: a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này; Right: 1. Đối với phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở quy định tại khoản 1, Điều 35 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP:
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý tiền thu từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này sau khi khấu trừ chi phí quản lý và các chi phí hợp lệ khác (bao gồm cả chi phí để tổ chức thực hiện bán, cho thuê mua nhà ở theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đề nghị mua nhà ở cũ (thực hiện Điều 33, Điều 38 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) . 1. Hồ sơ đề nghị mua nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 14/2013/TT-BXD. 2. Trường hợp người mua nhà đề nghị được mua phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung; phần diện tích đất liền kề với nhà ở cũ; phần diện tích xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ đề nghị mua nhà ở cũ (thực hiện Điều 33, Điều 38 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) .
- 1. Hồ sơ đề nghị mua nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 14/2013/TT-BXD.
- 2. Trường hợp người mua nhà đề nghị được mua phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung
- Điều 9. Quản lý tiền thu từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định này sau khi khấu trừ chi phí quản lý và các chi phí hợp lệ khác (bao gồm cả chi phí để tổ c...
- a) Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước;
Left
Điều 10.
Điều 10. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Thực hiện cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng thẩm quyền hoặc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng đối tượng, điều kiện quy định tại Nghị định này. 2. Chuyển nhượng hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở hoặc cho thuê lại, cho mượn nhà ở đã thu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục thực hiện việc mua bán nhà ở cũ (thực hiện Điều 34 Thông tư số 14/2013/TT-BXD). 1. Người mua nhà ở cũ nộp 2 bộ hồ sơ mua nhà ở tại Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội. 2. Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội chịu trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận và ghi giấy biên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục thực hiện việc mua bán nhà ở cũ (thực hiện Điều 34 Thông tư số 14/2013/TT-BXD).
- 1. Người mua nhà ở cũ nộp 2 bộ hồ sơ mua nhà ở tại Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội.
- 2. Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội chịu trách nhiệm kiểm tra, tiếp nhận và ghi giấy biên nhận hồ sơ
- Điều 10. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Thực hiện cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng thẩm quyền hoặc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở không đúng đối tượng, điều kiện quy định tại Nghị định này.
- 2. Chuyển nhượng hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở hoặc cho thuê lại, cho mượn nhà ở đã thuê, thuê mua không đúng quy định.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VIỆC CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ VIỆC CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác; khi người thuê hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi ở khác hoặc nghỉ công tác thì phải trả lại nhà ở công vụ cho Nhà nước. Đối tượng được thuê nhà ở...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các trường hợp mua nhà ở cũ Thực hiện theo quy định tại Điều 31 Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố được Luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho các trường hợp mua nhà ở cũ
- Thực hiện theo quy định tại Điều 31 Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố đ...
- đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài
- Điều 11. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở công vụ
- 1. Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác
- khi người thuê hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi ở khác hoặc nghỉ công tác thì phải trả lại nhà ở công vụ cho Nhà nước. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ bao gồm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; b) Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ quan Đảng và đoàn thể...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ diện tự quản (thực hiện khoản 2, Điều 38 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; khoản 2, Điều 42 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) . 1. Nhà ở cũ diện tự quản do các cơ quan, đơn vị đang quản lý (sau đây gọi là Bên giao nhà) hoặc giao cho các hộ gia đình, cá nhân tự quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội phải bàn gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ diện tự quản (thực hiện khoản 2, Điều 38 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; khoản 2, Điều 42 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) .
- Nhà ở cũ diện tự quản do các cơ quan, đơn vị đang quản lý (sau đây gọi là Bên giao nhà) hoặc giao cho các hộ gia đình, cá nhân tự quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội phải bàn giao sang cho Ủy ban...
- 2. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội giao Sở Xây dựng quyết định tiếp nhận nhà ở cũ diện tự quản trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Bên nhận nhà).
- Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
- a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước là học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề. Trường hợp không có đủ chỗ ở để bố trí theo yêu cầu thì thự...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ diện tự quản (thực hiện khoản 4, Điều 43 Thông tư số 14/2013/TT-BXD). 1. Bên giao nhà gửi văn bản và hồ sơ bàn giao nhà ở cho Sở Xây dựng, gồm: a) Hồ sơ về nhà ở: Danh mục hồ sơ và bản vẽ hiện trạng về nhà ở; Hợp đồng thuê nhà (hoặc Quyết định phân phối nhà ở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ diện tự quản (thực hiện khoản 4, Điều 43 Thông tư số 14/2013/TT-BXD).
- 1. Bên giao nhà gửi văn bản và hồ sơ bàn giao nhà ở cho Sở Xây dựng, gồm:
- a) Hồ sơ về nhà ở: Danh mục hồ sơ và bản vẽ hiện trạng về nhà ở
- Điều 13. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Đối tượng được thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước là học sinh, sinh viên (sau đây gọi chung là sinh viên) các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp...
- sinh viên vùng sâu, vùng xa, ngoại tỉnh
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người đang thực tế thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở đó. 2. Người thuê nhà ở cũ phải thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp đang thực tế sử dụng nhà ở và có tên trong hợp đồng thuê nhà t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Xử lý chuyển tiếp việc bán nhà ở cũ; tiếp nhận nhà ở cũ diện tự quản (thực hiện khoản 4, Điều 39 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; Điều 41 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) . 1. Xử lý chuyển tiếp việc bán nhà ở cũ. a) Trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí sử dụng trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 mà người thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Xử lý chuyển tiếp việc bán nhà ở cũ; tiếp nhận nhà ở cũ diện tự quản (thực hiện khoản 4, Điều 39 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; Điều 41 Thông tư số 14/2013/TT-BXD) .
- 1. Xử lý chuyển tiếp việc bán nhà ở cũ.
- a) Trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí sử dụng trước ngày 27 tháng 11 năm 1992 mà người thuê đã nộp đơn đề nghị mua nhà ở trước ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có...
- Điều 14. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước là người đang thực tế thuê nhà ở và có nhu cầu tiếp tục thuê nhà ở đó.
- 2. Người thuê nhà ở cũ phải thuộc một trong các trường hợp sau đây:
Left
Điều 15.
Điều 15. Giá thuê, thuê mua và chi phí liên quan đến việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với nhà ở công vụ thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý, vận hành và bảo trì, không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng và không tính tiền sử dụng đất. 2. Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu n...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kinh phí thực hiện việc bán nhà ở cũ; kinh phí đo vẽ diện tích nhà ở để thực hiện việc tiếp nhận nhà ở (thực hiện khoản 5, Điều 43 Thông tư số 14/2013/TT-BXD). 1. Sở Xây dựng, Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và đầu tư lập dự toán và sử dụng ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Kinh phí thực hiện việc bán nhà ở cũ; kinh phí đo vẽ diện tích nhà ở để thực hiện việc tiếp nhận nhà ở (thực hiện khoản 5, Điều 43 Thông tư số 14/2013/TT-BXD).
- Sở Xây dựng, Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và đầu tư lập dự toán và sử dụng kinh phí thực hiện việc bán nhà ở...
- 2. Kinh phí đo vẽ Hồ sơ kỹ thuật thửa đất, đo vẽ diện tích nhà ở cũ do ngân sách Thành phố cấp, được thanh toán theo đơn giá, định mức do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định.
- Điều 15. Giá thuê, thuê mua và chi phí liên quan đến việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Đối với nhà ở công vụ thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí quản lý, vận hành và bảo trì, không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng và không tính tiền sử dụng đất.
- Đối với nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thì giá thuê được xác định theo nguyên tắc tính đủ các chi phí bảo đảm thu hồi vốn đầu tư xây dựng trong thời gian tối thiểu là 20 (hai mươi) năm, kể từ n...
Left
Điều 16.
Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên; nhà ở quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này; b) Người được miễn, giảm tiền thuê nhà ở phải l...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội 1. Hội đồng xác định giá bán nhà ở chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thực hiện công tác bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Cụ thể: a) Sở Xây dựng: - Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố trong việc thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội
- 1. Hội đồng xác định giá bán nhà ở chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thực hiện công tác bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Cụ thể:
- a) Sở Xây dựng:
- Điều 16. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở được thực hiện theo nguyên tắc sau đây:
- a) Không thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở đối với nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên; nhà ở quy định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều 22 của Nghị định này;
Left
Điều 17.
Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua nhà ở). Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quyền và trách nhiệm của người mua nhà 1. Trường hợp đã quá thời gian giải quyết bán nhà ở theo quy định (45 ngày làm việc), Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội chưa giải quyết hồ sơ mua nhà ở mà không có lý do chính đáng, người nộp đơn mua nhà ở có quyền yêu cầu Sở Xây dựng giải quyết việc bán nhà ở c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp đã quá thời gian giải quyết bán nhà ở theo quy định (45 ngày làm việc), Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội chưa giải quyết hồ sơ mua nhà ở mà không có lý do chí...
- Trường hợp cơ quan, đơn vị không hợp tác để bàn giao nhà ở hoặc nhà ở mà cơ quan quản lý trước đây đã giải thể thì các hộ gia đình, cá nhân có quyền đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận tình trạ...
- Điều 17. Hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Việc thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng ký kết với đơn vị quản lý vận hành nhà ở (nếu là thuê nhà ở) hoặc ký kết với cơ quan quản lý nhà ở (nếu là thuê mua...
- Trường hợp là nhà ở công vụ thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở ký hợp đồng thuê nhà với người thuê hoặc ký với cơ quan đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ.
- Left: đ) Quyền và nghĩa vụ của các bên; Right: Điều 17. Quyền và trách nhiệm của người mua nhà
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Hồ sơ thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm đơn đề nghị thuê, thuê mua nhà ở (theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định), các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở và các giấy tờ khác có liên quan. 2. Thời gian giải quyết...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các đơn vị có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, chỉ đạo giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các đơn vị có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, chỉ đạo...
- Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Hồ sơ thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm đơn đề nghị thuê, thuê mua nhà ở (theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định), các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở...
- 2. Thời gian giải quyết thủ tục cho thuê, thuê mua nhà ở tối đa không quá 30 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành nhà ở nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê, cho thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Ký hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở đúng đối tượng, điều kiện, đúng mục đích sử dụng; chấm dứt hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở đối với các trường hợp thuộc diện chấm dứt hợp đồng quy định tại khoản 3 Điều 17 của Nghị định này. 2. Thu tiền thuê, thuê mua...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) và Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng hướn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội được Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước...
- CP (sau đây gọi tắt là Thông tư số 14/2013/TT-BXD) giao cho về việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước (sau đây gọi tắt là nhà ở cũ) do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là đại d...
- Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê, cho thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Ký hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở đúng đối tượng, điều kiện, đúng mục đích sử dụng
- chấm dứt hợp đồng thuê, thuê mua nhà ở đối với các trường hợp thuộc diện chấm dứt hợp đồng quy định tại khoản 3 Điều 17 của Nghị định này.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Quyền của bên thuê nhà ở: a) Nhận bàn giao nhà ở theo thỏa thuận trong hợp đồng; b) Được sử dụng phần diện tích nhà ở theo hợp đồng thuê để cho bản thân và các thành viên trong gia đình ở; trường hợp là nhà ở sinh viên thì chỉ sử dụng cho bản thân sinh viê...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, mua nhà ở cũ trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở cũ diện tự quản trên địa bàn thành phố Hà Nội. 3. Sở Xây dựng, Công ty TNHH một thành viên Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người thuê, mua nhà ở cũ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở cũ diện tự quản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê, thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- 1. Quyền của bên thuê nhà ở:
- a) Nhận bàn giao nhà ở theo thỏa thuận trong hợp đồng;
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm các nội dung lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở, bảo hành, bảo trì, cải tạo, phá dỡ xây dựng lại nhà ở) được quy định như sau: 1. Việc lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở do cơ quan quản lý nhà ở thực hiện. Cơ quan quản lý nhà ở...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc khi thực hiện việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ 1. Việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ phải thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, Thông tư số 14/2013/TT-BXD và Quy định này. 2. Việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ phải đảm bảo đơn giản về quy trình, thủ tục, hồ sơ cho các cơ quan, tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc khi thực hiện việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ
- 1. Việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ phải thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, Thông tư số 14/2013/TT-BXD và Quy định này.
- 2. Việc bán nhà ở cũ, tiếp nhận nhà ở cũ phải đảm bảo đơn giản về quy trình, thủ tục, hồ sơ cho các cơ quan, tổ chức, công dân khi thực hiện.
- Điều 21. Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm các nội dung lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở, bảo hành, bảo trì, cải tạo, phá dỡ xây dựng lại nhà ở) được quy định như sau:
- Việc lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở do cơ quan quản lý nhà ở thực hiện.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở sau ngày 27 tháng 11 năm 1992 (sau đây gọi chung là nhà ở) 1. Nhà nước tiếp tục giải quyết cho thuê nhà ở theo quy định của Nghị định này đối với các trường hợp sau đây: a) Trường hợp nhà ở được cơ quan có thẩm quyền cho phép đầu tư xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các trường hợp thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Bán nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đúng điều kiện quy định tại Nghị định này. 2. Đối với việc cho thuê nhà ở thì thực hiện thu hồi nhà ở khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Cho thuê nhà ở không đúng thẩm quyền, không đúng đối tượng, không đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ VIỆC BÁN NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định về loại nhà ở không thuộc diện được bán 1. Nhà nước không thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đối với các loại nhà sau đây: a) Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25 của Nghị định này; b) Nhà ở nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy định về đối tượng được mua và điều kiện nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán 1. Đối với nhà ở cũ thuộc diện được bán thì đối tượng được mua và điều kiện bán nhà ở được quy định như sau: a) Người mua phải là người có tên trong hợp đồng thuê nhà ở, đã đóng tiền thuê nhà ở đầy đủ theo quy định, có đơn đề nghị mua n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Cơ quan bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan đại diện chủ sở hữu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này chịu trách nhiệm về việc bán nhà ở và giao cho cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này thực hiện việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo quy định của Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan quản lý nhà ở thành lập Hội đồng xác định giá bán nhà ở trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 1 Điều 4 (nếu là nhà ở do cơ quan trung ương quản lý), trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này (nếu là nhà ở do địa phươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm tiền sử dụng đất và tiền nhà. 2. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chỉ xét một lần cho người mua nhà ở; trường hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đối tượng được miễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất khi mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại Khoản 2 Điều 16 của Nghị định này; b) Hộ nghèo theo quy định về chuẩn nghèo của Thủ tướng Chính phủ; c) Người kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hợp đồng mua bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện thông qua hợp đồng mua bán nhà ở ký kết giữa cơ quan quản lý nhà ở với người mua nhà. Hợp đồng mua bán nhà ở bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên và địa chỉ của các bên; b) Mô tả đặc điểm của nhà ở (địa chỉ, loại nhà...)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự, thủ tục bán nhà ở được thực hiện như sau: a) Người mua nhà ở phải nộp hồ sơ đề nghị mua nhà tại đơn vị đang quản lý vận hành nhà ở đó; b) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, lập danh sách người mua nhà ở; khi có đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quyền và trách nhiệm của bên bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Thực hiện việc bán nhà ở theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định tại Nghị định này và theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng. 2. Yêu cầu bên mua trả tiền mua nhà và nộp đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định và đúng thời hạn ghi trong hợp đồng mua bán nhà ở. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của bên mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Yêu cầu bên bán nhà thực hiện đúng trình tự, thủ tục và thời gian bán nhà ở theo quy định. 2. Được miễn, giảm tiền mua nhà ở nếu thuộc đối tượng và đủ điều kiện được miễn, giảm theo quy định tại Nghị định này. 3. Yêu cầu bên bán nhà giao các giấy tờ liên quan đến nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Giải quyết bán đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở sau ngày 27 tháng 11 năm 1992 1. Trường hợp nhà ở được bố trí sử dụng trong khoảng thời gian từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thì thực hiện bán cho người đang thuê theo quy định sau đây: a) Điều kiện nhà ở được b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Giải quyết phần diện tích nhà sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối với trường hợp nhà ở có nhiều hộ ở mà Nhà nước đã bán hết phần diện tích nhà thuộc quyền sử dụng riêng cho các hộ nhưng chưa bán phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên của nhà ở đó, nếu người đang sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Quy định và hướng dẫn cụ thể các nội dung của Nghị định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định của Nghị định này. 3. Chỉ đạo cơ quan quản lý nhà trực thuộc Bộ thực hiện quản lý chặt chẽ quỹ nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo cơ quan chức năng của địa phương thực hiện việc quản lý quỹ nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan; chỉ đạo các cơ quan có liên quan của địa phương phối hợp chặt chẽ trong việc tiếp nhận quỹ nhà ở tự quản và thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện quản lý, sử dụng các nhà ở đang được giao quản lý theo đúng quy định của Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Xây dựng; ban hành hoặc quyết định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2013. 2. Nghị định này thay thế các văn bản sau đây: a) Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở; b) Nghị định số 21/CP ngày 16 tháng 4 năm 1996 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 5 và Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.