Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Thương mại điện tử
52/2013/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý và phát triển hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn thành phố Hà Nội.
41/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về Thương mại điện tử
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về việc phát triển, ứng dụng và quản lý hoạt động thương mại điện tử.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thương mại điện tử trên lãnh thổ Việt Nam, bao gồm: a) Thương nhân, tổ chức, cá nhân Việt Nam; b) Cá nhân nước ngoài cư trú tại Việt Nam; c) Thương nhân, tổ chức nước ngoài có sự hiện diện tại Việt Nam thông qua hoạt động đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động thương mại điện tử là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng phương tiện điện tử có kết nối với mạng Internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác. 2. Chương trình phát triển thương mại điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thuơng mại điện tử 1. Vi phạm về hoạt động kinh doanh thương mại điện tử: a) Tổ chức mạng lưới kinh doanh, tiếp thị cho dịch vụ thương mại điện tử, trong đó mỗi người tham gia phải đóng một khoản tiền ban đầu để mua dịch vụ và được nhận tiền hoa hồng, tiền thưởng hoặc lợi ích kinh tế khác từ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện cơ chế, chính sách, chiến lược, quy hoạch, chương trình phát triển thương mại điện tử. 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động thương mại điện tử, tiêu chuẩn, quy chuẩn ứng dụng thương mại điện tử và các quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thương mại điện tử 1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về thương mại điện tử. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Công Thương thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia 1. Nhà nước có chính sách và biện pháp thích hợp nhằm thúc đẩy thương mại điện tử phát triển minh bạch, bền vững thông qua Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia. 2. Nội dung hoạt động thuộc Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia gồm: a) Xây dựng, phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thống kê về thương mại điện tử 1. Ủy ban n hâ n dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thu thập số liệu thống kê về tình hình ứng dụng thương mại điện tử của địa phương, hàng năm báo cáo Bộ Công Thương để tổng hợp. 2. Thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ thương mại điện tử có nghĩa vụ định kỳ báo cáo về hoạt động cung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ M ục 1 CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ TRONG GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá trị pháp lý như bản gốc 1. Chứng từ điện tử trong giao dịch thương mại có giá trị pháp lý như bản gốc nếu đáp ứng cả hai điều kiện sau: a) Có sự bảo đảm đủ tin cậy về tính toàn vẹn của thông tin chứa trong chứng từ điện tử từ thời điểm thông tin được khởi tạo lần đầu tiên dưới dạng chứng từ điện tử; b) Thông tin chứa trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời điểm, địa điểm gửi và nhận chứng từ điện tử 1. Thời điểm gửi một chứng từ điện tử l à thời điểm chứng từ điện tử đó rời khỏi hệ thống thông tin dưới sự kiểm soát của người khởi tạo hay đại diện của người khởi tạo. Trong trường hợp chứng từ điện tử không rời khỏi hệ thống thông tin dưới sự kiểm soát của người khởi tạo hay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Địa điểm kinh doanh của các bên 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này. 2. Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng không có bên nhận cụ thể Một thông báo bằng chứng từ điện tử về đề nghị giao kết hợp đồng mà không có bên nhận cụ thể thì chỉ là thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng. Thông báo đó chưa được coi là đề nghị giao kết hợp đồng, trừ khi bên thông báo chỉ rõ tại thông báo đó trách nhiệm của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng hệ thống thông tin tự động Hợp đồng được giao kết từ sự tương tác giữa một hệ thống thông tin tự động với một người hoặc giữa các hệ thống thông tin tự động với nhau không bị phủ nhận giá trị pháp lý chỉ vì không có sự kiểm tra hay can thiệp của con người vào từng hành động cụ thể do các hệ thống thông tin tự động thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lỗi nhập thông tin trong chứng từ điện tử 1. Trường hợp một người mắc phải lỗi nhập thông tin trong một chứng từ điện tử được sử dụng để trao đổi với hệ thống thông tin tự động của bên khác nhưng hệ thống thông tin tự động này không hỗ trợ cho người đó sửa lại lỗi thì người đó hoặc thương nhân, tổ chức, cá nhân mà người đó đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng Nếu một website thương mại điện tử có chức năng đặt hàng trực tuyến áp dụng cho từng hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể được giới thiệu trên website đó, thì các thông tin giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ và các điều khoản liên quan được coi là thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng của thương...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phối hợp thanh tra, kiểm tra, hướng dẫn, giám sát đối với hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Thành phố; kịp thời phát hiện xử lý vi phạm pháp luật về thương mại điện tử theo thẩm quyền 1. Công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ: a) Sở Công Thương chủ trì xây dựng kế hoạch và tổ chức thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra việc...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 15. Thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng
- Nếu một website thương mại điện tử có chức năng đặt hàng trực tuyến áp dụng cho từng hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể được giới thiệu trên website đó, thì các thông tin giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ...
- Điều 12. Phối hợp thanh tra, kiểm tra, hướng dẫn, giám sát đối với hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Thành phố; kịp thời phát hiện xử lý vi phạm pháp luật về thương mại điện tử theo thẩm quyền
- 1. Công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ:
- a) Sở Công Thương chủ trì xây dựng kế hoạch và tổ chức thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra việc chấp hành quy định pháp luật về thương mại điện tử đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động thương mại đ...
- Điều 15. Thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng
- Nếu một website thương mại điện tử có chức năng đặt hàng trực tuyến áp dụng cho từng hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể được giới thiệu trên website đó, thì các thông tin giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ...
Điều 12. Phối hợp thanh tra, kiểm tra, hướng dẫn, giám sát đối với hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Thành phố; kịp thời phát hiện xử lý vi phạm pháp luật về thương mại điện tử theo thẩm quyền 1. Công tác than...
Left
Điều 16.
Điều 16. Cung cấp các điều khoản của hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử Website thương mại điện tử có chức năng đặt hàng trực tuyến phải cung cấp cho khách hàng thông tin về các điều khoản của hợp đồng được quy định từ Điều 30 đến Điều 34 Nghị định này trước thời điểm khách hàng gửi đề ng...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Thành phố 1. Tích cực tham gia các sự kiện, chương trình, hội thảo, hội nghị, lớp tập huấn với những chủ đề chuyên sâu về thương mại điện tử do các sở, ngành, UBND quận, huyện, thị xã tổ chức nhằm kịp thời cập nhật các công nghệ, đẩy mạnh ứng dụng t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 16. Cung cấp các điều khoản của hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
- Website thương mại điện tử có chức năng đặt hàng trực tuyến phải cung cấp cho khách hàng thông tin về các điều khoản của hợp đồng được quy định từ Điều 30 đến Điều 34 Nghị định này trước thời điểm...
- Điều 30. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Thành phố
- Tích cực tham gia các sự kiện, chương trình, hội thảo, hội nghị, lớp tập huấn với những chủ đề chuyên sâu về thương mại điện tử do các sở, ngành, UBND quận, huyện, thị xã tổ chức nhằm kịp thời cập...
- 2. Phối hợp cung cấp thông tin về tình hình hoạt động thương mại điện tử của tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu cho cơ quan quản lý nhà nước để phục vụ công tác điều tra, thống kê về hoạt động thương...
- Điều 16. Cung cấp các điều khoản của hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
- Website thương mại điện tử có chức năng đặt hàng trực tuyến phải cung cấp cho khách hàng thông tin về các điều khoản của hợp đồng được quy định từ Điều 30 đến Điều 34 Nghị định này trước thời điểm...
Điều 30. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Thành phố 1. Tích cực tham gia các sự kiện, chương trình, hội thảo, hội nghị, lớp tập huấn với những chủ đề chuyên sâu về thương...
Left
Điều 17.
Điều 17. Đề nghị giao kết hợp đồng Chứng từ điện tử do khách hàng khởi tạo và gửi đi bằng cách sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến được coi là đề nghị giao kết hợp đồng của khách hàng đối với hàng hóa hoặc dịch vụ gắn kèm chức năng đặt hàng trực tuyến đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Rà soát và xác nhận nội dung hợp đồng Website thương mại điện tử phải có cơ chế cho phép khách hàng rà soát, bổ sung, sửa đổi và xác nhận nội dung giao dịch trước khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến để gửi đề nghị giao kết hợp đồng. Cơ chế rà soát và xác nhận này phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Hiển thị cho khách hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trả lời đề nghị giao kết hợp đồng 1. Trả lời chấp nhận hoặc không chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng phải được thực hiện dưới hình thức phù hợp để thông tin có thể lưu trữ, in và hiển thị được tại hệ thống thông tin của khách hàng. 2. Khi trả lời chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng của khách hàng, thương nhân, tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng 1. Trường hợp thương nhân, tổ chức, cá nhân bán hàng có công bố thời hạn trả lời đề nghị giao kết hợp đồng, nếu hết thời hạn này mà khách hàng vẫn không được trả lời thì đề nghị giao kết hợp đồng của khách hàng chấm dứt hiệu lực. Việc trả lời chấp nhận sau thời hạn này được coi là một đề nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử là thời điểm khách hàng nhận được trả lời của thương nhân, tổ chức, cá nhân bán hàng chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng the...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Văn hóa và Thể thao Tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật có liên quan về hoạt động thương mại điện tử cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thuộc lĩnh vực phụ trách; tăng cường công tác tuyên truyền về ứng xử văn hóa trong hoạt động thương mại điện tử. Tiếp tục phổ biến Quy tắc ứng xử nơi công cộng trê...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 21. Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
- Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử là thời điểm khách hàng nhận được trả lời của thương nhân, tổ chức, cá nhân bán hàng chấp nhận...
- Điều 19. Trách nhiệm của Sở Văn hóa và Thể thao
- Tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật có liên quan về hoạt động thương mại điện tử cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thuộc lĩnh vực phụ trách
- tăng cường công tác tuyên truyền về ứng xử văn hóa trong hoạt động thương mại điện tử. Tiếp tục phổ biến Quy tắc ứng xử nơi công cộng trên không gian mạng.
- Điều 21. Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
- Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử là thời điểm khách hàng nhận được trả lời của thương nhân, tổ chức, cá nhân bán hàng chấp nhận...
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Văn hóa và Thể thao Tuyên truyền, phổ biến quy định pháp luật có liên quan về hoạt động thương mại điện tử cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thuộc lĩnh vực phụ trách; tăng cường công t...
Left
Điều 22.
Điều 22. Thủ tục chấm dứt hợp đồng đối với hợp đồng dịch vụ thương mại điện tử và các dịch vụ trực tuyến khác 1. Website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử và website cung cấp các dịch vụ trực tuyến khác phải cung cấp công cụ trực tuyến để khách hàng có thể gửi thông báo chấm dứt hợp đồng khi hết nhu cầu sử dụng dịch vụ. Công cụ này p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao kết hợp đồng trên website thương mại điện tử mua hàng Bộ Công Thương quy định cụ thể về quy trình giao kết hợp đồng trực tuyến trên website thương mại điện tử do thương nhân, tổ chức, cá nhân lập ra để mua hàng hóa, dịch vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chủ thể của hoạt động thương mại điện tử Các chủ thể tham gia hoạt động thương mại điện tử bao gồm: 1. Các thương nhân, tổ chức, cá nhân tự thiết lập website thương mại điện tử để phục vụ hoạt động xúc tiến thương mại, bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ của mình (người sở hữu website thương mại điện tử bán hàng). 2. Các thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các hình thức tổ chức hoạt động thương mại điện tử 1. Website thương mại điện tử bán hàng là website thương mại điện tử do các thương nhân, tổ chức, cá nhân tự thiết lập để phục vụ hoạt động xúc tiến thương mại, bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ của mình. 2. Website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử là website thương mại đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Các nguyên tắc hoạt động thương mại điện tử 1. Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận trong giao dịch thương mại điện tử Các chủ thể tham gia hoạt động thương mại điện tử có quyền tự do thỏa thuận không trái với quy định của pháp luật để xác lập quyền và nghĩa vụ của từng bên trong giao dịch. Thỏa thuận này là căn cứ để giải q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng 1. Thông báo với Bộ Công Thương về việc thiết lập website thương mại điện tử bán hàng theo quy định tại Mục 1 Chương IV Nghị định này. 2. Thực hiện đầy đủ việc cung cấp thông tin trên website theo các quy định tại Mục này và chịu trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Cung cấp thông tin trên website thương mại điện tử bán hàng 1. Website thương mại điện tử bán hàng phải cung cấp đầy đủ thông tin về người sở hữu website , hàng hóa, dịch vụ và các điều khoản của hợp đồng mua bán áp dụng cho hàng hóa, dịch vụ được giới thiệu trên website theo quy định từ Điều 29 đến Điều 34 Nghị định này. 2. N...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã 1. Phối hợp Sở Công Thương tham mưu UBND Thành phố ban hành các Kế hoạch, Chương trình, Đề án về quản lý và phát triển hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Thành phố giai đoạn 05 năm, hằng năm đảm bảo phù hợp quy định pháp luật và phù hợp tình hình thực tiễn. 2. Tham gia các hộ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 28. Cung cấp thông tin trên website thương mại điện tử bán hàng
- Website thương mại điện tử bán hàng phải cung cấp đầy đủ thông tin về người sở hữu website , hàng hóa, dịch vụ và các điều khoản của hợp đồng mua bán áp dụng cho hàng hóa, dịch vụ được giới thiệu t...
- 2. Những thông tin này phải bảo đảm các yêu cầu sau:
- Điều 29. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã
- Phối hợp Sở Công Thương tham mưu UBND Thành phố ban hành các Kế hoạch, Chương trình, Đề án về quản lý và phát triển hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Thành phố giai đoạn 05 năm, hằng năm đả...
- 2. Tham gia các hội thảo, hội nghị, lớp tập huấn với những chủ đề chuyên sâu về thương mại điện tử nhằm kịp thời cập nhật văn bản pháp luật phục vụ công tác thương mại điện tử
- Điều 28. Cung cấp thông tin trên website thương mại điện tử bán hàng
- Website thương mại điện tử bán hàng phải cung cấp đầy đủ thông tin về người sở hữu website , hàng hóa, dịch vụ và các điều khoản của hợp đồng mua bán áp dụng cho hàng hóa, dịch vụ được giới thiệu t...
- 2. Những thông tin này phải bảo đảm các yêu cầu sau:
Điều 29. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã 1. Phối hợp Sở Công Thương tham mưu UBND Thành phố ban hành các Kế hoạch, Chương trình, Đề án về quản lý và phát triển hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Th...
Left
Điều 29.
Điều 29. Thông tin về người sở hữu website Thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng phải công bố những thông tin tối thiểu sau trên trang chủ website: 1. Tên và địa chỉ trụ sở của thương nhân, tổ chức hoặc tên và địa chỉ thường trú của cá nhân. 2. Số, ngày cấp và nơi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thông tin về hàng hóa, dịch vụ Đối với hàng hóa, dịch vụ được giới thiệu trên website thương mại điện tử bán hàng, thương nhân, tổ chức, cá nhân phải cung cấp những thông tin để khách hàng có thể xác định chính xác các đặc tính của hàng hóa, dịch vụ nhằm tránh sự hiểu nhầm khi quyết định việc đề nghị giao kết hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thông tin về giá cả 1. Thông tin về giá hàng hóa hoặc dịch vụ, nếu có, phải thể hiện rõ giá đó đã bao gồm hay chưa bao gồm những chi phí liên quan đến việc mua hàng hóa hoặc dịch vụ như thuế, phí đóng gói, phí vận chuyển và các chi phí phát sinh khác. 2. Trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác, nếu thông tin giá hàng hóa hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thông tin về điều kiện giao dịch chung 1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân phải công bố những điều kiện giao dịch chung đối với hàng hóa hoặc dịch vụ giới thiệu trên website, bao gồm: a) Các điều kiện hoặc hạn chế trong việc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ, như giới hạn về thời gian hay phạm vi địa lý, nếu có; b) Chính sách hoàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thông tin về vận chuyển và giao nhận 1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân phải công bố những thông tin sau về điều kiện vận chuyển và giao nhận áp dụng cho hàng hóa hoặc dịch vụ giới thiệu trên website: a) Các phương thức giao hàng hoặc cung ứng dịch vụ; b) Thời hạn ước tính cho việc giao hàng hoặc cung ứng dịch vụ, có tính đến yế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thông tin về các phương thức thanh toán 1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân phải công bố toàn bộ các phương thức thanh toán áp dụng cho hàng hóa hoặc dịch vụ giới thiệu trên website, kèm theo giải thích rõ ràng, chính xác để khách hàng có thể hiểu và lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp. 2. Nếu website thương mại điện tử có ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử 1. Thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử là thương nhân, tổ chức thiết lập website thương mại điện tử để các thương nhân, tổ chức, cá nhân khác có thể tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên đó. 2. Các hình thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử 1. Đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử theo quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định này và công bố các thông tin đã đăng ký trên trang chủ website. 2. Xây dựng và công bố công khai trên website quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của người bán trên sàn giao dịch thương mại điện tử 1. Cung cấp đầy đủ và chính xác các thông tin quy định tại Điều 29 Nghị định này cho thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử khi đăng ký sử dụng dịch vụ. 2. Cung cấp đầy đủ thông tin về hàng hóa, dịch vụ theo quy định từ Điều 30 đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quy chế hoạt động của sàn giao dịch thương mại điện tử 1. Quy chế hoạt động của sàn giao dịch thương mại điện tử phải được thể hiện trên trang chủ của website . 2. Quy chế hoạt động sàn giao dịch thương mại điện tử phải bao gồm các nội dung sau: a) Quyền và nghĩa vụ của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến 1. Thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến là thương nhân, tổ chức thiết lập website khuyến mại trực tuyến để thực hiện khuyến mại cho hàng hóa, dịch vụ của thương nhân, tổ chức, cá nhân khác (gọi tắt l à đối tác) theo các điều khoản của hợp đồng dịch vụ khuyến mại. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Thông tin về hoạt động khuyến mại trên website khuyến mại trực tuyến 1. Thông tin về từng hoạt động khuyến mại đăng tải trên website khuyến mại trực tuyến phải bao gồm các nội dung sau: a) Tên, địa chỉ, số điện thoại và các thông tin liên hệ khác của thương nhân, tổ chức, cá nhân có hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại; b) Mô tả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến 1. Đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến theo quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định này. 2. Tuân thủ các quy định của Luật T hương mại và các quy định pháp luật có liên quan về hoạt động khuyến mại. 3. Tuân thủ các quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân có hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại 1. Cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ về hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại. 2. Thực hiện đúng các cam kết về chất lượng hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại theo như thông tin đã cung cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Hợp đồng dịch vụ khuyến mại 1. Hợp đồng dịch vụ khuyến mại giữa thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến với thương nhân, tổ chức, cá nhân có hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại thực hiện theo quy định tại Điều 90 Luật T hương mại và phải có các nội dung sau: a) Phân định trách nhiệm giữa các bên trong việc th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến 1. Thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến (dưới đây gọi tắt là người cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến) là thương nhân, tổ chức thiết lập website đấu giá trực tuyến để các thương nhân, tổ chức, cá nhân khác có thể tổ chức đấu giá cho hàng hóa của mình trên đó. 2. Thương n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Yêu cầu về hệ thống kỹ thuật phục vụ hoạt động đấu giá trực tuyến 1 . Hệ thống kỹ thuật phục vụ hoạt động đấu giá trực tuyến phải có các chức năng tối thiểu sau: a) Ghi nhận và lưu trữ mọi mức giá được trả trong một cuộc đấu giá; b) Sau thời điểm bắt đầu một cuộc đấu giá, cứ 30 (ba mươi) giây một lần hiển thị trên website mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến 1. Đăng ký website đấu giá trực tuyến theo quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định này. 2. Thực hiện các trách nhiệm quy định tại Điều 36 Nghị định này. 3. Ấn định phương thức và trình tự đấu giá trực tuyến. 4. Xây dựng hệ thống kỹ thuật phục vụ hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm của người bán trên website đấu giá trực tuyến 1. Thông báo, niêm yết công khai, đầy đủ, chính xác các thông tin cần thiết liên quan đến hàng hóa được bán đấu giá. 2. Công bố giá khởi điểm; mức giá chấp nhận bán, nếu có. 3. Chịu trách nhiệm về chất lượng, quy cách của hàng hóa được bán đấu giá. 4. Giải quyết các khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Địa điểm và thời gian đấu giá 1. Địa điểm đấu giá là nơi đăng ký thường trú hoặc trụ sở của người bán hàng. 2. Thời gian đấu giá do người bán quyết định. 3. Thời điểm trả giá của người tham gia đấu giá l à thời điểm gửi chứng từ điện tử thông báo việc trả một mức giá nhất định trong một cuộc đấu giá. 4. Thời điểm ghi nhận một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 . Thông báo đấu giá hàng hóa Thông báo đấu giá hàng hóa được thực hiện tại website đấu giá trực tuyến và phải bao gồm các nội dung sau: 1. Thời gian bắt đầu tiến hành đấu giá. 2. Thời gian kết thúc đấu giá. 3. Thông tin liên hệ của người bán. 4. Thông tin cần thiết liên quan đến hàng hóa. 5. Giá khởi điểm. 6. Mức giá chấp nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Xác định người mua hàng 1. Đối với phương thức trả giá lên, người mua hàng là người đầu tiên có mức trả giá sau cùng cao hơn giá của người trước và cao hơn mức giá chấp nhận bán, được hệ thống thông tin của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến ghi nhận trước thời điểm kết thúc đấu giá. 2. Đối với phương thứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thông báo kết quả đấu giá 1. Thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến phải lập thông báo kết quả đấu giá hàng hóa ngay sau thời điểm kết thúc đấu giá, kể cả trong trường hợp đấu giá không thành. 2. Thông báo phải ghi rõ các thông tin về hàng hóa, mức giá cuối cùng được trả, thời điểm hệ thống nhận được mức trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ M ục 1 QUẢN LÝ WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ BÁN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng Các thương nhân, tổ chức, cá nhân được thiết lập website thương mại điện tử bán hàng nếu đáp ứng các điều kiện sau: 1. Là thương nhân, tổ chức có chức năng, nhiệm vụ phù hợp hoặc cá nhân đã được cấp mã số thuế cá nhân. 2. Có website với tên miền hợp l ệ và tuân thủ các qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng 1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân thiết lập website thương mại điện tử bán hàng phải thông báo với Bộ Công Thương thông qua công cụ thông báo trực tuyến trên Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử; 2. Thông tin phải thông báo bao gồm: a) Tên miền của w...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử Thương nhân, tổ chức được thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử quy định tại Mục 2, 3 và 4 Chương III Nghị định này khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Là thương nhân, tổ chức có ngành nghề kinh doanh hoặc chức năng, nhiệm vụ phù hợp. 2. Có websit...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thủ tục đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử 1. Thương nhân, tổ chức tiến hành đăng ký trực tuyến với Bộ Công Thương về việc thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử sau khi website đã được hoàn thiện với đầy đủ cấu trúc, tính năng và thông tin theo đề án cung cấp dịch vụ, đã hoạt động tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Sửa đổi, bổ sung, đăng ký lại, chấm dứt đăng ký 1. Thương nhân, tổ chức thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử phải thông báo sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký khi có một trong những thay đổi sau: a) Thay đổi tên thương nhân, tổ chức; b) Thay đổi người đại diện thương nhân, người chịu trách nhiệm đối với websit...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Nghĩa vụ báo cáo Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ thương mại điện tử phải báo cáo Bộ Công Thương số liệu thống kê về tình hình hoạt động của năm trước đó theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phối hợp hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng rộng rãi thương mại điện tử trong hoạt động sản xuất, kinh doanh 1. Hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng rộng rãi thương mại điện tử trong hoạt động sản xuất, kinh doanh thông qua tổ chức các hội thảo, hội nghị, lớp đào tạo, tập huấn trực tiếp và bằng hình thức trực tuyến do Sở Công Thương chủ trì...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 57. Nghĩa vụ báo cáo
- Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ thương mại điện tử phải báo cáo Bộ Công Thương số liệu thống kê về tình hình hoạt động của năm trước đó theo quy định tại Điều...
- Điều 8. Phối hợp hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng rộng rãi thương mại điện tử trong hoạt động sản xuất, kinh doanh
- Hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng rộng rãi thương mại điện tử trong hoạt động sản xuất, kinh doanh thông qua tổ chức các hội thảo, hội nghị, lớp đào tạo, tập huấn trực tiếp và bằng hình thức trực tuyến...
- 2. Hỗ trợ, hướng dẫn doanh nghiệp tiếp cận, tham gia các sàn thương mại điện tử trong và ngoài nước nhằm mở rộng quảng bá, tiêu thụ sản phẩm
- Điều 57. Nghĩa vụ báo cáo
- Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ thương mại điện tử phải báo cáo Bộ Công Thương số liệu thống kê về tình hình hoạt động của năm trước đó theo quy định tại Điều...
Điều 8. Phối hợp hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng rộng rãi thương mại điện tử trong hoạt động sản xuất, kinh doanh 1. Hỗ trợ doanh nghiệp ứng dụng rộng rãi thương mại điện tử trong hoạt động sản xuất, kinh doanh thông qua...
Left
Điều 58.
Điều 58. Thẩm quyền cấp đăng ký 1. Bộ Công Thương là đơn vị xác nhận đăng ký cho các website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử. 2. Bộ Công Thương quy định cụ thể yêu cầu về nội dung hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt đăng ký đối với website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Công khai thông tin đăng ký 1. Ngay sau khi được xác nhận đăng ký, website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử sẽ được gắn l ên trang chủ biểu tượng đăng ký. Khi chọn biểu tượng này, người sử dụng được dẫn về phần thông tin đăng ký của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ thương mại điện tử tại Cổng thông tin Quản lý hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Nguyên tắc chung 1. Các thương nhân, tổ chức tiến hành hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử phải đăng ký với Bộ Công Thương. 2. Các thương nhân, tổ chức tiến hành các hoạt động sau phải có giấy phép do Bộ Công Thương cấp: a) Hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của các thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử 1. Điều kiện tiến hành hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử: a) Là thương nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam, có chức năng, nhiệm vụ phù hợp; b) Độc lập về mặt tổ chức và tài chính với các thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử 1. Điều kiện cấp phép cho thương nhân, tổ chức tiến hành hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử: a) Là thương nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam; b) Có đăng ký k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử 1. Điều kiện cấp phép hoạt động cho thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử: a) Yêu cầu về chủ thể: - Là thương nhân, tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam, có chức năng, nhiệm vụ phù hợp; - Có đề án chi tiết cho hoạt động cung cấp dịch vụ được Bộ Công Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Chức năng của C ổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm xây dựng, cập nhật và duy trì cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử. 2. Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử có các chức năng sau: a) Cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục thông báo thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Danh sách các website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng ký 1. Bộ Công Thương công bố công khai trên cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử các danh sách sau: a) Danh sách các website thương mại điện tử bán hàng đã thông báo theo quy định tại Mục 1 Chương này; b) Danh sách các website cung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Danh sách các thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử 1. Bộ Công Thương công bố công khai trên cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử danh sách các thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử đã đăng ký theo quy định tại Mục 3 Chương này. 2. Danh s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Danh sách các website thương mại điện tử khuyến cáo người tiêu dùng thận trọng 1. Bộ Công Thương công bố công khai trên cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử các danh sách sau: a) Danh sách các website thương mại điện tử có vi phạm quy định của pháp luật; b) Danh sách các website thương mại điện tử bị phản ánh về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V AN TOÀN, AN NINH TRONG GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Trách nhiệm bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng 1. Trong quá trình hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, nếu thương nhân, tổ chức, cá nhân thực hiện việc thu thập thông tin cá nhân của người tiêu dùng thì phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và những quy định pháp luật liên quan về bảo vệ thông tin cá nhân....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng 1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân thu thập và sử dụng thông tin cá nhân của người tiêu dùng phải xây dựng và công bố chính sách bảo vệ thông tin cá nhân với các nội dung sau: a) Mục đích thu thập thông tin cá nhân; b) Phạm vi sử dụng thông tin; c) Thời gian lưu trữ thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Xin phép người tiêu dùng khi tiến hành thu thập thông tin 1. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều này thương nhân, tổ chức thu thập và sử dụng thông tin cá nhân của người tiêu dùng trên website thương mại điện tử (gọi tắt là đơn vị thu thập thông tin) phải được sự đồng ý trước của người tiêu dùng có thông tin đó (gọi tắt l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Sử dụng thông tin cá nhân 1. Đơn vị thu thập thông tin phải sử dụng thông tin cá nhân của người tiêu dùng đúng với mục đích và phạm vi đã thông báo, trừ các trường hợp sau: a) Có một thỏa thuận riêng với chủ thể thông tin về mục đích và phạm vi sử dụng ngoài những mục đích, phạm vi đã thông báo; b) Để cung cấp dịch vụ hoặc sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin cá nhân 1. Đơn vị thu thập thông tin phải đảm bảo an toàn, an ninh cho thông tin cá nhân mà họ thu thập và lưu trữ, ngăn ngừa các hành vi sau: a) Đánh cắp hoặc tiếp cận thông tin trái phép; b) Sử dụng thông tin trái phép; c) Thay đổi, phá hủy thông tin trái phép. 2. Đơn vị thu thập thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Kiểm tra, cập nhật và điều chỉnh thông tin cá nhân 1. Chủ thể thông tin có quyền yêu cầu đơn vị thu thập thông tin thực hiện việc kiểm tra, cập nhật, điều chỉnh hoặc hủy bỏ thông tin cá nhân của mình. 2. Đơn vị thu thập thông tin có nghĩa vụ kiểm tra, cập nhật, điều chỉnh, hủy bỏ thông tin cá nhân của chủ thể thông tin khi có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử có chức năng thanh toán trực tuyến 1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử có chức năng thanh toán trực tuyến phải đảm bảo an toàn, bảo mật giao dịch thanh toán của khách hàng, xử lý khiếu nại và đền bù thiệt hại trong tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán cho website thương mại điện tử 1. Tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật về dịch vụ trung gian thanh toán do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành. 2. Lưu trữ dữ liệu về từng giao dịch thanh toán thực hiện qua hệ thống của mình theo thời hạn quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Giải quyết tranh chấp trong thương mại điện tử 1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng có trách nhiệm tiếp nhận và xử lý khiếu nại của khách hàng liên quan đến hợp đồng được giao kết trên website thương mại điện tử của mình. 2. Tranh chấp giữa thương nhân, tổ chức, cá nhân bán hàng hóa và cu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Thanh tra, kiểm tra trong thương mại điện tử 1. Các thương nhân, tổ chức quy định tại Mục 3 Chương IV Nghị định này chịu sự kiểm tra định kỳ hàng năm của Bộ Công Thương về việc tuân thủ các quy định tại Nghị định này và những văn bản có liên quan. Kết quả kiểm tra được công bố trên cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Xử lý vi phạm hành chính trong thương mại điện tử 1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử: a) Vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin, số liệu bằng văn bản hoặc qua phương thức điện tử theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp. 2. Thông qua công tác thanh tra, kiểm tra liên ngành và xử lý các vấn đề, vụ việc phát sinh liên quan đến hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Thành phố. 3. Thông...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 78. Xử lý vi phạm hành chính trong thương mại điện tử
- Thương nhân, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh v...
- a) Vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong hoạt động thương mại điện tử tại Điều 4 Nghị định này;
- Điều 4. Hình thức phối hợp
- 1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin, số liệu bằng văn bản hoặc qua phương thức điện tử theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp.
- 2. Thông qua công tác thanh tra, kiểm tra liên ngành và xử lý các vấn đề, vụ việc phát sinh liên quan đến hoạt động thương mại điện tử trên địa bàn Thành phố.
- Điều 78. Xử lý vi phạm hành chính trong thương mại điện tử
- Thương nhân, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh v...
- a) Vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong hoạt động thương mại điện tử tại Điều 4 Nghị định này;
Điều 4. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến, cung cấp thông tin, số liệu bằng văn bản hoặc qua phương thức điện tử theo yêu cầu của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp. 2. Thông qua công tác thanh tra, kiểm tra liên n...
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 57/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về thương mại điện tử. 3. Các website thương mại điện tử được thành lập và hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải tiến hành thông báo h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections