Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 36
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các t ổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty Quản lý tài sản. 2. Tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng). 3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thành lập Công ty Quản lý tài sản 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) thành lập Công ty Quản lý tài sản nhằm xử lý nợ xấu, thúc đẩy tăng trưởng tín dụng h ợ p lý cho nền kinh tế. 2. Công ty Quản lý tài sản là doanh nghiệp đặc thù, được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng Việt Nam là tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, trừ tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài, tổ chức tín dụng liên doanh. 2. Khách hàng vay bao gồm tổ chức (không bao gồm tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động của Công ty Quản lý tài sản Công ty Quản lý tài sản hoạt động theo các nguyên tắc sau đây: 1. Lấy thu bù chi và không vì mục tiêu lợi nhuận. 2. Công khai, minh bạch trong hoạt động mua, xử lý nợ xấu. 3. Hạn chế rủi ro và chi phí trong xử lý nợ xấu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cấp tín dụng đối với khách hàng vay có nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản Khách hàng vay có khoản nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản và có phương án sản xuất, kinh doanh khả thi được tổ chức tín dụng tiếp tục xem xét, c ấ p tín dụng theo thỏa thuận và quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Phương thức Công ty Quản lý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng 1. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị ghi sổ bằng trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản phát hành . 2. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị thị trường bằng nguồn vốn không phải trái phiếu đặc biệt. 3. Căn cứ năng lực tài chính của Côn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lãi suất 1. Lãi suất tái cấp vốn, lãi suất gia hạn tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt là lãi suất cho vay tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt do cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại khoản 4 Điều 20 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP tại thời điểm khoản tái cấp vốn được giải ngân, gia hạn. 2. Lãi suất đối với nợ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Phương thức Công ty Quản lý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng
  • 1. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị ghi sổ bằng trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản phát hành .
  • 2. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị thị trường bằng nguồn vốn không phải trái phiếu đặc biệt.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Lãi suất
  • Lãi suất tái cấp vốn, lãi suất gia hạn tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt là lãi suất cho vay tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt do cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại kh...
  • 2. Lãi suất đối với nợ gốc tái cấp vốn quá hạn bằng 150% lãi suất trong hạn của khoản tái cấp vốn tại thời điểm khoản tái cấp vốn chuyển quá hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phương thức Công ty Quản lý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng
  • 1. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị ghi sổ bằng trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản phát hành .
  • 2. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị thị trường bằng nguồn vốn không phải trái phiếu đặc biệt.
Target excerpt

Điều 8. Lãi suất 1. Lãi suất tái cấp vốn, lãi suất gia hạn tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt là lãi suất cho vay tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt do cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại kh...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện đối với các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua 1. Công ty Quản lý tài sản mua các khoản nợ xấu có đủ các điều kiện sau đây: a) Khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, bao gồm nợ xấu trong các hoạt động cấp tín dụng, mua trái phiếu doanh nghiệp, ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệp, ủy thác cấp tín dụng và hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vốn điều lệ Vốn điều lệ của Công ty Quản lý tài sản là 500 tỷ đồng Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cơ cấu tổ chức của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản có trụ sở chính tại thành phố Hà Nội và được thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại một số tỉnh, thành phố lớn trực thuộc Trung ương sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. 2. Bộ máy quản lý của Công ty Quản lý tài sản bao gồm Hội đồng thành viên, B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản trị, điều hành của Công ty Quản lý tài sản 1. Hội đồng thành viên bao gồm không quá 07 thành viên. 2. Ban Kiểm soát bao gồm không quá 03 thành viên. 3. Công ty Quản lý tài sản có Tổng giám đốc và một số Phó Tổng giám đốc. 4. Quyền hạn, nhiệm vụ, trách nhiệm của Hội đồng thành viên, Ban Kiểm soát, thành viên Hội đồng thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hoạt động của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản được thực hiện các hoạt động sau đây: a) Mua nợ xấu của các tổ chức tín dụng; b) Thu hồi nợ, đòi nợ và xử lý, bán nợ, tài sản bảo đảm; c) Cơ cấu lại khoản nợ, điều chỉnh điều kiện trả nợ, chuyển nợ thành vốn góp, vốn cổ phần của khách hàng vay; d) Đầu tư, sửa chữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Quản lý tài sản 1. Quyền của Công ty Quản l ý tài sản a) Yêu cầu tổ chức tín dụng bán nợ, khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ bên bảo đảm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung c ấ p các thông tin, tài liệu về tổ chức và hoạt động của khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ, bên bảo...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trả nợ vay tái cấp vốn 1. Khi khoản vay tái cấp vốn đến hạn, tổ chức tín dụng phải trả hết nợ gốc, lãi cho Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp ngày đến hạn trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ thì thời hạn vay tái cấp vốn kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo. 2. Tổ chức tín dụng có thể trả trước hạn một phần hoặc toàn bộ nợ vay tái c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Quản lý tài sản
  • 1. Quyền của Công ty Quản l ý tài sản
  • a) Yêu cầu tổ chức tín dụng bán nợ, khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ bên bảo đảm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung c ấ p các thông tin, tài liệu về tổ chức và hoạt động của k...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trả nợ vay tái cấp vốn
  • Khi khoản vay tái cấp vốn đến hạn, tổ chức tín dụng phải trả hết nợ gốc, lãi cho Ngân hàng Nhà nước.
  • Trường hợp ngày đến hạn trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ thì thời hạn vay tái cấp vốn kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Quản lý tài sản
  • 1. Quyền của Công ty Quản l ý tài sản
  • a) Yêu cầu tổ chức tín dụng bán nợ, khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ bên bảo đảm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung c ấ p các thông tin, tài liệu về tổ chức và hoạt động của k...
Target excerpt

Điều 12. Trả nợ vay tái cấp vốn 1. Khi khoản vay tái cấp vốn đến hạn, tổ chức tín dụng phải trả hết nợ gốc, lãi cho Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp ngày đến hạn trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ thì thời hạn vay tái...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Mua nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị ghi s ổ s ố dư nợ gốc khách hàng vay chưa trả đã được khấu trừ số tiền dự phòng cụ thể đã trích lập chưa sử dụng cho khoản nợ xấu đó. 2. Công ty Quản l ý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị thị trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nguồn vốn của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản có các nguồn v ố n sau đây: a) Vốn điều lệ; b) Trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản l ý tài sản phát hành để mua các khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng; c) Các quỹ được trích lập theo quy định của pháp luật; d) Các nguồn vốn huy động khác theo quy định của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Các biện pháp xử lý nợ xấu và tài sản bảo đảm của Công ty Quản lý tài sản 1. Thực hiện các quyền của chủ nợ, bên nhận bảo đảm đối với khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ, bên bảo đảm nhằm thu hồi nợ, tài sản bảo đảm. 2. Tổ chức đôn đốc, yêu cầu trả nợ, thu nợ từ khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ và bên bảo đảm. 3. Thực...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản 1. Có ý kiến về việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt theo quy định tại Thông tư này. 2. Theo dõi các trái phiếu đặc biệt làm cơ sở tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn trên cơ sở danh mục trái phiếu đặc biệt do Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước gửi theo quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Các biện pháp xử lý nợ xấu và tài sản bảo đảm của Công ty Quản lý tài sản
  • 1. Thực hiện các quyền của chủ nợ, bên nhận bảo đảm đối với khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ, bên bảo đảm nhằm thu hồi nợ, tài sản bảo đảm.
  • 2. Tổ chức đôn đốc, yêu cầu trả nợ, thu nợ từ khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ và bên bảo đảm.
Added / right-side focus
  • 1. Có ý kiến về việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Theo dõi các trái phiếu đặc biệt làm cơ sở tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn trên cơ sở danh mục trái phiếu đặc biệt do Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước gửi theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 1...
  • cung cấp cho Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước các thông tin để theo dõi các trường hợp trả trước hạn nợ vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng quy định tại điểm b, c, d, đ khoản 3 Điều 12 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện các quyền của chủ nợ, bên nhận bảo đảm đối với khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ, bên bảo đảm nhằm thu hồi nợ, tài sản bảo đảm.
  • 2. Tổ chức đôn đốc, yêu cầu trả nợ, thu nợ từ khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ và bên bảo đảm.
  • 3. Thực hiện cơ cấu lại khoản nợ xấu, hỗ trợ khách hàng vay theo quy định tại Điều 17 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Các biện pháp xử lý nợ xấu và tài sản bảo đảm của Công ty Quản lý tài sản Right: Điều 17. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản
Target excerpt

Điều 17. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản 1. Có ý kiến về việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt theo quy định tại Thông tư này. 2. Theo dõi các trái phiếu đặc biệt làm cơ sở tái c...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Biện pháp cơ cấu lại n ợ xấu, hỗ trợ khách hàng vay của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản thực hiện các biện pháp cơ cấu lại nợ nhằm hỗ trợ khách hàng vay sau đây: a) Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, thời hạn trả nợ phù h ợ p với điều kiện sản xuất, kinh doanh của khách hàng vay; b) Á p dụng lãi suất của khoản nợ đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý tài sản bảo đảm của các khoản nợ xấu mà Công ty Quản lý tài sản đã mua 1. Tài sản bảo đảm của các khoản nợ xấu mà Công ty Quản lý tài sản đã mua được xử lý theo th ỏa thuận của các bên; nếu không có th ỏa thuận thì tài sản bảo đảm được bán đấu giá. 2. Trường hợp không có th ỏa thuận của các bên về xử lý tài sản bảo đảm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Xử lý tiền thu hồi nợ đối với các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt 1. Sau khi trừ đi các chi phí có liên quan đến xử lý tài sản bảo đảm, số ti ề n thu h ồ i nợ thông qua việc bán nợ, xử lý tài sản bảo đảm, khách hàng vay trả nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ thanh toán được sử dụng để thanh toán...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý đối với việc tổ chức tín dụng không trả nợ đúng hạn 1. Trường hợp tổ chức tín dụng không trả hết nợ đúng hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 12 hoặc không trả hết nợ theo quy định tại điểm đ, e khoản 3 Điều 12 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước và Công ty Quản lý tài sản thực hiện các biện pháp sau: a) Ngân hàng Nhà nước ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Xử lý tiền thu hồi nợ đối với các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt
  • Sau khi trừ đi các chi phí có liên quan đến xử lý tài sản bảo đảm, số ti ề n thu h ồ i nợ thông qua việc bán nợ, xử lý tài sản bảo đảm, khách hàng vay trả nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ thanh toán được...
  • 2. Sau khi trừ đi số tiền phải trả cho Công ty Quản lý tài sản theo quy định tại Điểm i Khoản 1 Điều 13 Nghị định này, tổ chức tín dụng bán nợ được hưởng số tiền thu hồi nợ từ các khoản nợ xấu bán...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý đối với việc tổ chức tín dụng không trả nợ đúng hạn
  • Trường hợp tổ chức tín dụng không trả hết nợ đúng hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 12 hoặc không trả hết nợ theo quy định tại điểm đ, e khoản 3 Điều 12 Thông tư này, Ngân hàng Nhà nước và Công ty...
  • a) Ngân hàng Nhà nước chuyển khoản tái cấp vốn sang theo dõi quá hạn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về phương pháp tính và hạch toán thu, trả lãi trong hoạt động nhận tiền gửi và cho vay giữa...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý tiền thu hồi nợ đối với các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt
  • Sau khi trừ đi các chi phí có liên quan đến xử lý tài sản bảo đảm, số ti ề n thu h ồ i nợ thông qua việc bán nợ, xử lý tài sản bảo đảm, khách hàng vay trả nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ thanh toán được...
  • 2. Sau khi trừ đi số tiền phải trả cho Công ty Quản lý tài sản theo quy định tại Điểm i Khoản 1 Điều 13 Nghị định này, tổ chức tín dụng bán nợ được hưởng số tiền thu hồi nợ từ các khoản nợ xấu bán...
Target excerpt

Điều 13. Xử lý đối với việc tổ chức tín dụng không trả nợ đúng hạn 1. Trường hợp tổ chức tín dụng không trả hết nợ đúng hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 12 hoặc không trả hết nợ theo quy định tại điểm đ, e khoản 3 Đ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁI PHIẾU ĐẶC BIỆT CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Trái phiếu đặc biệt 1. Trái phi ế u đặc biệt d o Công ty Quản lý tài sản phát hành để mua lại các khoản nợ x ấ u của t ổ chức tín dụng và có các đặc điểm sau đây: a) Trái phiếu đặc biệt được phát hành dưới hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử; b) Mệnh giá trái phiếu đặc biệt có giá trị bằng giá mua của kho...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chuyển khoản tái cấp vốn thành khoản cho vay đặc biệt Việc chuyển khoản tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt thành khoản cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trái phiếu đặc biệt
  • 1. Trái phi ế u đặc biệt d o Công ty Quản lý tài sản phát hành để mua lại các khoản nợ x ấ u của t ổ chức tín dụng và có các đặc điểm sau đây:
  • a) Trái phiếu đặc biệt được phát hành dưới hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử;
Added / right-side focus
  • Điều 14. Chuyển khoản tái cấp vốn thành khoản cho vay đặc biệt
  • Việc chuyển khoản tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt thành khoản cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trái phiếu đặc biệt
  • 1. Trái phi ế u đặc biệt d o Công ty Quản lý tài sản phát hành để mua lại các khoản nợ x ấ u của t ổ chức tín dụng và có các đặc điểm sau đây:
  • a) Trái phiếu đặc biệt được phát hành dưới hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử;
Target excerpt

Điều 14. Chuyển khoản tái cấp vốn thành khoản cho vay đặc biệt Việc chuyển khoản tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt thành khoản cho vay đặc biệt thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về cho vay đặc bi...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng sở hữu trái phiếu đặc biệt 1. Tổ chức tín dụng sở hữu trái phiếu đặc biệt có các quyền sau đây: a) Sử dụng trái phiếu đặc biệt để vay tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; b) Được hưởng số tiền thu hồi nợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này....

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2023. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 18/2015/TT-NHNN ngày 22 tháng 10 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín d...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng sở hữu trái phiếu đặc biệt
  • 1. Tổ chức tín dụng sở hữu trái phiếu đặc biệt có các quyền sau đây:
  • a) Sử dụng trái phiếu đặc biệt để vay tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 19. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2023.
  • Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 18/2015/TT-NHNN ngày 22 tháng 10 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt của Công...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng sở hữu trái phiếu đặc biệt
  • 1. Tổ chức tín dụng sở hữu trái phiếu đặc biệt có các quyền sau đây:
  • a) Sử dụng trái phiếu đặc biệt để vay tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
Target excerpt

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2023. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 18/2015/TT-NHNN ngày 22 tháng 10 năm 2015 của Thống đốc Ngâ...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thanh toán trái phiếu đặc biệt và mua lại các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày số tiền dự phòng rủi ro đã trích lập cho trái phiếu đặc biệt không thấp hơn với giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu liên quan hoặc trong thời hạn 05 ngày là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cơ chế tài chính và chế độ kế toán của Công ty Quản lý tài sản 1. Doanh thu của Công ty Quản l ý tài sản, trong đó bao gồm: a) Tiền thu được do đòi nợ, khách hàng trả; b) Tiền thu từ bán nợ, tài sản bảo đảm; c) Thu từ đầu tư tài chính, góp vốn, mua cổ phần; d) Phí, hoa hồng được hưởng từ các hoạt động tư vấn, môi giới mua, bán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Công khai, minh bạch và chế độ báo cáo của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản phải thực hiện công khai: a) Báo cáo tài chính của Công ty Quản lý tài sản được kiểm toán độc lập hàng năm; b) Các quy trình, phương pháp định giá nợ, tài sản; c) Các quy tr ì nh, phương pháp bán nợ, tài sản; d) Việc bán nợ, tài sản;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước 1. Ban hành Quyết định thành lập Công ty Quản lý tài sản. 2. Phê duyệt Điều lệ và nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Công ty Quản lý tài sản. 3. Sử dụng nguồn vốn hợp pháp để bảo đảm đủ s ố v ố n đi ề u lệ cho Công ty Quản lý tài sản quy định tại Điều 9 Nghị định này. 4. Thực hiện quyền đạ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn tái cấp vốn , gia hạn tái cấp vốn 1. Thời hạn tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt do Ngân hàng Nhà nước quyết định, dưới 12 tháng và không vượt quá thời hạn còn lại của trái phiếu đặc biệt đến hạn sớm nhất trong Bảng kê trái phiếu đặc biệt làm cơ sở vay tái cấp vốn. 2. Thời gian gia hạn tái cấp vốn mỗi lần do Ng...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Ban hành Quyết định thành lập Công ty Quản lý tài sản.
  • 2. Phê duyệt Điều lệ và nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Công ty Quản lý tài sản.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn tái cấp vốn , gia hạn tái cấp vốn
  • Thời hạn tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt do Ngân hàng Nhà nước quyết định, dưới 12 tháng và không vượt quá thời hạn còn lại của trái phiếu đặc biệt đến hạn sớm nhất trong Bảng kê trái ph...
  • 2. Thời gian gia hạn tái cấp vốn mỗi lần do Ngân hàng Nhà nước quyết định, không vượt quá thời hạn tái cấp vốn và không vượt quá thời hạn còn lại của trái phiếu đặc biệt đến hạn sớm nhất trong Bảng...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Ban hành Quyết định thành lập Công ty Quản lý tài sản.
  • 2. Phê duyệt Điều lệ và nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Công ty Quản lý tài sản.
Target excerpt

Điều 9. Thời hạn tái cấp vốn , gia hạn tái cấp vốn 1. Thời hạn tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt do Ngân hàng Nhà nước quyết định, dưới 12 tháng và không vượt quá thời hạn còn lại của trái phiếu đặc biệt đến...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, ph ố i hợp với Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn cơ chế tài chính của Công ty Quản lý tài sản . 2. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn hạch toán kế toán của Công ty Quản lý tài sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, t ổ chức có liên quan nghiên cứu, hoàn thiện các văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục bán đấu giá tài sản phù h ợ p với quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Chủ tr ì , phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan chỉ đạo các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc phối h ợ p, hỗ trợ việc thực hiện chuyển quyền sử dụng đất trong quá trình xử lý tài sản bảo đảm của Công ty Quản lý tài sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Chủ trì, phối h ợ p với Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn cơ chế tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp của cán bộ làm việc tại Công ty Quản lý tài sản theo cơ chế áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước và phù hợp với đặc thù hoạt động của Công ty Quản lý tài sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan, tổ chức có liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủ y ban nhân dân, cơ quan công an các cấp nơi tiến hành thu hồi; thu giữ tài sản bảo đảm tham gia thu hồi, thu giữ, kiểm kê tài sản bảo đảm và áp dụng các biện pháp theo quy định của pháp luật để giữ gìn an ninh trật tự, đảm bảo thực hiện quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng 1. Thực hiện đánh giá, xác định các khoản nợ xấu đủ điều kiện để bán cho Công ty Quản lý tài sản. 2. Bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản. 3. Tổ chức tín dụng bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản có trách nhiệm: a) Cung cấp đầy đủ, kịp thời cho Công ty Quản lý tài sản các thông tin, tài liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với tổ chức tín d ụng và Công ty Quản lý tài sản theo cam kết và quy định của pháp luật. 2. Thu xếp vốn, chủ động bán tài sản, bàn giao tài sản bảo đảm thuộc sở hữu của khách hàng vay để trả nợ gốc, lãi cho Công ty Quản lý tài sản hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của bên bảo đảm 1. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng bảo đảm đã ký kết và quy định của pháp luật. 2. Hợp tác chặt chẽ và cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng được Công ty Quản lý tài sản ủy quyền; chịu trách nhiệm về tính chính xác của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 7 năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Điều khoản thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên, T ổ ng Giám đ ố c Công ty Quản lý tài sản; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đối với tổ chức tín dụng trên cơ sở trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam phát hành (sau đây gọi là trái phiếu đặc biệt) theo Nghị định số 53/2...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP sở hữu trái phiếu đặc biệt (sau đây gọi là tổ chức tín dụng). 2. Tổ chức có liên quan đến việc tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt.
Điều 3. Điều 3. Mục đích tái cấp vốn Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt nhằm hỗ trợ nguồn vốn hoạt động của tổ chức tín dụng trong quá trình xử lý nợ xấu theo Nghị định số 53/2013/NĐ-CP.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Điều kiện đối với trái phiếu đặc biệt làm cơ sở tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn Trái phiếu đặc biệt làm cơ sở tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Trái phiếu đặc biệt thuộc sở hữu hợp pháp của tổ chức tín dụng, đang được lưu ký tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước. 2. Không phải là trái phi...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện tái cấp vốn Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Tổ chức tín dụng không trong thời gian được kiểm soát đặc biệt hoặc bị xử lý vi phạm theo quy định tại Điều 15 Thông tư này. 2. Tổ chức tín dụng đã trích lập dự phòng rủi ro đối với tất cả trái...