Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
53/2013/NĐ-CP
Right document
Quy định về cho vay tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
20/2013/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về cho vay tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam Right: Quy định về cho vay tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các t ổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về cho vay tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đối với các tổ chức tín dụng trên cơ sở trái phiếu đặc biệt của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là trái phiếu đặc biệt) theo Nghị định số 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về cho vay tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) đối với các tổ chức tín dụng trên cơ sở trái phiếu đặc biệt của C...
- Nghị định này quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các t ổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty Quản lý tài sản. 2. Tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng). 3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, trừ tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài, tổ chức tín dụng liên doanh (sau đây gọi là tổ chức tín dụng). 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cho vay tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt (sau đây gọi là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, trừ tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài, tổ chức tín dụng liên doanh (sau đây gọi là tổ chức tín dụng).
- 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cho vay tái cấp vốn trên cơ sở trái phiếu đặc biệt (sau đây gọi là tái cấp vốn) của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức tín dụng.
- 1. Công ty Quản lý tài sản.
- 2. Tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng).
- 3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành lập Công ty Quản lý tài sản 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) thành lập Công ty Quản lý tài sản nhằm xử lý nợ xấu, thúc đẩy tăng trưởng tín dụng h ợ p lý cho nền kinh tế. 2. Công ty Quản lý tài sản là doanh nghiệp đặc thù, được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng nhằm hỗ trợ nguồn vốn hoạt động của tổ chức tín dụng trong quá trình xử lý nợ xấu theo Nghị định số 53/2013/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích
- Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng nhằm hỗ trợ nguồn vốn hoạt động của tổ chức tín dụng trong quá trình xử lý nợ xấu theo Nghị định số 53/2013/NĐ-CP.
- Điều 3. Thành lập Công ty Quản lý tài sản
- 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) thành lập Công ty Quản lý tài sản nhằm xử lý nợ xấu, thúc đẩy tăng trưởng tín dụng h ợ p lý cho nền kinh tế.
- Công ty Quản lý tài sản là doanh nghiệp đặc thù, được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ và chịu sự quản lý nhà nước, thanh tra,...
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng Việt Nam là tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, trừ tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài, tổ chức tín dụng liên doanh. 2. Khách hàng vay bao gồm tổ chức (không bao gồm tổ chức...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tái cấp vốn Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định tái cấp vốn khi tổ chức tín dụng đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Là tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này, không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt. 2. Sở hữu hợp pháp trái phiếu đặc biệt chưa được Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện tái cấp vốn
- Ngân hàng Nhà nước xem xét và quyết định tái cấp vốn khi tổ chức tín dụng đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Là tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này, không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Tổ chức tín dụng Việt Nam là tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, trừ tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài, tổ chức tín dụng liên doanh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động của Công ty Quản lý tài sản Công ty Quản lý tài sản hoạt động theo các nguyên tắc sau đây: 1. Lấy thu bù chi và không vì mục tiêu lợi nhuận. 2. Công khai, minh bạch trong hoạt động mua, xử lý nợ xấu. 3. Hạn chế rủi ro và chi phí trong xử lý nợ xấu.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức tái cấp vốn Mức tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng trên cơ sở mệnh giá trái phiếu đặc biệt do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định căn cứ vào mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ, kết quả trích lập dự phòng rủi ro đối với trái phiếu đặc biệt và kết quả xử lý nợ xấu nhưng không vượt quá 70% so với mệnh giá trái phiếu đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức tái cấp vốn
- Mức tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng trên cơ sở mệnh giá trái phiếu đặc biệt do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định căn cứ vào mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ, kết quả trích lập dự ph...
- Điều 5. Nguyên tắc hoạt động của Công ty Quản lý tài sản
- Công ty Quản lý tài sản hoạt động theo các nguyên tắc sau đây:
- 1. Lấy thu bù chi và không vì mục tiêu lợi nhuận.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp tín dụng đối với khách hàng vay có nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản Khách hàng vay có khoản nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản và có phương án sản xuất, kinh doanh khả thi được tổ chức tín dụng tiếp tục xem xét, c ấ p tín dụng theo thỏa thuận và quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lãi suất tái cấp vốn 1. Lãi suất tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ. 2. Lãi suất tái cấp vốn quá hạn bằng 150% lãi suất tái cấp vốn ghi trên hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lãi suất tái cấp vốn
- 1. Lãi suất tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ.
- 2. Lãi suất tái cấp vốn quá hạn bằng 150% lãi suất tái cấp vốn ghi trên hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng.
- Điều 6. Cấp tín dụng đối với khách hàng vay có nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản
- Khách hàng vay có khoản nợ xấu bán cho Công ty Quản lý tài sản và có phương án sản xuất, kinh doanh khả thi được tổ chức tín dụng tiếp tục xem xét, c ấ p tín dụng theo thỏa thuận và quy định của ph...
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương thức Công ty Quản lý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng 1. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị ghi sổ bằng trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản phát hành . 2. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị thị trường bằng nguồn vốn không phải trái phiếu đặc biệt. 3. Căn cứ năng lực tài chính của Côn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn tái cấp vốn Thời hạn tái cấp vốn dưới 12 tháng nhưng không vượt quá thời hạn còn lại của trái phiếu đặc biệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thời hạn tái cấp vốn
- Thời hạn tái cấp vốn dưới 12 tháng nhưng không vượt quá thời hạn còn lại của trái phiếu đặc biệt.
- Điều 7. Phương thức Công ty Quản lý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng
- 1. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị ghi sổ bằng trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản phát hành .
- 2. Mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị thị trường bằng nguồn vốn không phải trái phiếu đặc biệt.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện đối với các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua 1. Công ty Quản lý tài sản mua các khoản nợ xấu có đủ các điều kiện sau đây: a) Khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, bao gồm nợ xấu trong các hoạt động cấp tín dụng, mua trái phiếu doanh nghiệp, ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệp, ủy thác cấp tín dụng và hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Gia hạn tái cấp vốn 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng, tuân thủ các quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Thông tư này. Thời gian gia hạn mỗi lần không vượt quá thời hạn tái cấp vốn lần đầu của khoản tái cấp vốn đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Gia hạn tái cấp vốn
- 1. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng, tuân thủ các quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Điều 7 Thông tư này.
- Thời gian gia hạn mỗi lần không vượt quá thời hạn tái cấp vốn lần đầu của khoản tái cấp vốn đó.
- Điều 8. Điều kiện đối với các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua
- 1. Công ty Quản lý tài sản mua các khoản nợ xấu có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, bao gồm nợ xấu trong các hoạt động cấp tín dụng, mua trái phiếu doanh nghiệp, ủy thác mua trái phiếu doanh nghiệp, ủy thác cấp tín dụng và hoạt động khác theo...
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN
Left
Điều 9.
Điều 9. Vốn điều lệ Vốn điều lệ của Công ty Quản lý tài sản là 500 tỷ đồng Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự xem xét tái cấp vốn hoặc gia hạn tái cấp vốn 1. Khi có nhu cầu vay tái cấp vốn hoặc gia hạn tái cấp vốn, tổ chức tín dụng gửi 04 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới Ngân hàng Nhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ). Trường hợp gia hạn tái cấp vốn, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đến Ngân hàng Nhà nước trước ngày đến hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự xem xét tái cấp vốn hoặc gia hạn tái cấp vốn
- Khi có nhu cầu vay tái cấp vốn hoặc gia hạn tái cấp vốn, tổ chức tín dụng gửi 04 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới Ngân hàng Nhà nước (Vụ Chính sách tiền tệ).
- Trường hợp gia hạn tái cấp vốn, tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đến Ngân hàng Nhà nước trước ngày đến hạn trả nợ tái cấp vốn ít nhất là 30 ngày làm việc.
- Điều 9. Vốn điều lệ
- Vốn điều lệ của Công ty Quản lý tài sản là 500 tỷ đồng Việt Nam.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ cấu tổ chức của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản có trụ sở chính tại thành phố Hà Nội và được thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại một số tỉnh, thành phố lớn trực thuộc Trung ương sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. 2. Bộ máy quản lý của Công ty Quản lý tài sản bao gồm Hội đồng thành viên, B...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trả nợ vay tái cấp vốn 1. Khi khoản vay tái cấp vốn đến hạn, tổ chức tín dụng trả hết nợ gốc và lãi cho Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp ngày đến hạn trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ thì thời hạn vay tái cấp vốn kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo. 2. Tổ chức tín dụng phải trả nợ trước hạn cho Ngân hàng Nhà nước trong các trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trả nợ vay tái cấp vốn
- Khi khoản vay tái cấp vốn đến hạn, tổ chức tín dụng trả hết nợ gốc và lãi cho Ngân hàng Nhà nước.
- Trường hợp ngày đến hạn trả nợ trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ thì thời hạn vay tái cấp vốn kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo.
- Điều 10. Cơ cấu tổ chức của Công ty Quản lý tài sản
- 1. Công ty Quản lý tài sản có trụ sở chính tại thành phố Hà Nội và được thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại một số tỉnh, thành phố lớn trực thuộc Trung ương sau khi được Ngân hàng Nhà nước...
- 2. Bộ máy quản lý của Công ty Quản lý tài sản bao gồm Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát và T ổ ng Giám đốc.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản trị, điều hành của Công ty Quản lý tài sản 1. Hội đồng thành viên bao gồm không quá 07 thành viên. 2. Ban Kiểm soát bao gồm không quá 03 thành viên. 3. Công ty Quản lý tài sản có Tổng giám đốc và một số Phó Tổng giám đốc. 4. Quyền hạn, nhiệm vụ, trách nhiệm của Hội đồng thành viên, Ban Kiểm soát, thành viên Hội đồng thành...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xử lý đối với việc tổ chức tín dụng không trả nợ đúng hạn Trường hợp khoản vay tái cấp vốn đến hạn, tổ chức tín dụng không trả được nợ và không được Ngân hàng Nhà nước gia hạn thì Ngân hàng Nhà nước áp dụng các biện pháp xử lý như sau: 1. Chuyển khoản nợ của tổ chức tín dụng sang nợ quá hạn và áp dụng theo mức lãi suất tái cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xử lý đối với việc tổ chức tín dụng không trả nợ đúng hạn
- Trường hợp khoản vay tái cấp vốn đến hạn, tổ chức tín dụng không trả được nợ và không được Ngân hàng Nhà nước gia hạn thì Ngân hàng Nhà nước áp dụng các biện pháp xử lý như sau:
- 1. Chuyển khoản nợ của tổ chức tín dụng sang nợ quá hạn và áp dụng theo mức lãi suất tái cấp vốn quá hạn, kể từ ngày quá hạn.
- Điều 11. Quản trị, điều hành của Công ty Quản lý tài sản
- 1. Hội đồng thành viên bao gồm không quá 07 thành viên.
- 2. Ban Kiểm soát bao gồm không quá 03 thành viên.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN
Left
Điều 12.
Điều 12. Hoạt động của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản được thực hiện các hoạt động sau đây: a) Mua nợ xấu của các tổ chức tín dụng; b) Thu hồi nợ, đòi nợ và xử lý, bán nợ, tài sản bảo đảm; c) Cơ cấu lại khoản nợ, điều chỉnh điều kiện trả nợ, chuyển nợ thành vốn góp, vốn cổ phần của khách hàng vay; d) Đầu tư, sửa chữ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho Ngân hàng Nhà nước các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các hồ sơ, tài liệu đã cung cấp. 2. Sử dụng vốn đúng mục đích và trả nợ vay tái cấp vốn theo quy định tại Thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho Ngân hàng Nhà nước các hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các hồ sơ, tài...
- 2. Sử dụng vốn đúng mục đích và trả nợ vay tái cấp vốn theo quy định tại Thông tư này.
- 3. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước trong việc chấp hành các quy định tại Thông tư này.
- Điều 12. Hoạt động của Công ty Quản lý tài sản
- 1. Công ty Quản lý tài sản được thực hiện các hoạt động sau đây:
- b) Thu hồi nợ, đòi nợ và xử lý, bán nợ, tài sản bảo đảm;
- Left: a) Mua nợ xấu của các tổ chức tín dụng; Right: Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Quản lý tài sản 1. Quyền của Công ty Quản l ý tài sản a) Yêu cầu tổ chức tín dụng bán nợ, khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ bên bảo đảm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung c ấ p các thông tin, tài liệu về tổ chức và hoạt động của khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ, bên bảo...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản Xác nhận Bảng kê trái phiếu đặc biệt làm cơ sở để vay tái cấp vốn hoặc gia hạn tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước theo Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này. 2. Sử dụng số tiền thu hồi nợ từ các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt để trả nợ vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xác nhận Bảng kê trái phiếu đặc biệt làm cơ sở để vay tái cấp vốn hoặc gia hạn tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước theo Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này.
- 3. Thông báo cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước về số tiền đã trả nợ vay tái cấp vốn theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Thông tư này đối với từng trái phiếu đặc biệt.
- Chủ trì, phối hợp với tổ chức tín dụng và các đơn vị liên quan thực hiện các biện pháp xử lý nợ, tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt để hoàn trả nợ vay tái cấp vốn ch...
- 1. Quyền của Công ty Quản l ý tài sản
- a) Yêu cầu tổ chức tín dụng bán nợ, khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ bên bảo đảm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung c ấ p các thông tin, tài liệu về tổ chức và hoạt động của k...
- thông tin, tài liệu về các khoản nợ x ấ u, tài sản bảo đảm của các khoản nợ xấu đã được bán cho Công ty Quản lý tài sản
- Left: Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Quản lý tài sản Right: Điều 13. Trách nhiệm của Công ty Quản lý tài sản
- Left: i) Được hưởng một tỷ lệ trên số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước sau khi thống nhất với Bộ Tài chính; Right: Sử dụng số tiền thu hồi nợ từ các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt để trả nợ vay tái cấp vốn của tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 10 và đi...
Left
Điều 14.
Điều 14. Mua nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị ghi s ổ s ố dư nợ gốc khách hàng vay chưa trả đã được khấu trừ số tiền dự phòng cụ thể đã trích lập chưa sử dụng cho khoản nợ xấu đó. 2. Công ty Quản l ý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị thị trường...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Chính sách tiền tệ a) Tiếp nhận hồ sơ đề nghị tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn của tổ chức tín dụng. b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định việc tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng. c) P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Vụ Chính sách tiền tệ
- a) Tiếp nhận hồ sơ đề nghị tái cấp vốn, gia hạn tái cấp vốn của tổ chức tín dụng.
- Điều 14. Mua nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản
- 1. Công ty Quản lý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị ghi s ổ s ố dư nợ gốc khách hàng vay chưa trả đã được khấu trừ số tiền dự phòng cụ thể đã trích lập chưa sử dụng cho khoản nợ...
- 2. Công ty Quản l ý tài sản mua nợ xấu của tổ chức tín dụng theo giá trị thị trường trên cơ sở thỏa thuận và giá trị khoản nợ xấu được đánh giá lại.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguồn vốn của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản có các nguồn v ố n sau đây: a) Vốn điều lệ; b) Trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản l ý tài sản phát hành để mua các khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng; c) Các quỹ được trích lập theo quy định của pháp luật; d) Các nguồn vốn huy động khác theo quy định của pháp luậ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013. 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Công ty Quản lý tài sản; Chủ tịch H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013.
- 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Công ty Quản lý tài sản có các nguồn v ố n sau đây:
- a) Vốn điều lệ;
- b) Trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản l ý tài sản phát hành để mua các khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng;
- Left: Điều 15. Nguồn vốn của Công ty Quản lý tài sản Right: Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Công ty Quản lý tài sản
Left
Điều 16.
Điều 16. Các biện pháp xử lý nợ xấu và tài sản bảo đảm của Công ty Quản lý tài sản 1. Thực hiện các quyền của chủ nợ, bên nhận bảo đảm đối với khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ, bên bảo đảm nhằm thu hồi nợ, tài sản bảo đảm. 2. Tổ chức đôn đốc, yêu cầu trả nợ, thu nợ từ khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ và bên bảo đảm. 3. Thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Biện pháp cơ cấu lại n ợ xấu, hỗ trợ khách hàng vay của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản thực hiện các biện pháp cơ cấu lại nợ nhằm hỗ trợ khách hàng vay sau đây: a) Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, thời hạn trả nợ phù h ợ p với điều kiện sản xuất, kinh doanh của khách hàng vay; b) Á p dụng lãi suất của khoản nợ đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý tài sản bảo đảm của các khoản nợ xấu mà Công ty Quản lý tài sản đã mua 1. Tài sản bảo đảm của các khoản nợ xấu mà Công ty Quản lý tài sản đã mua được xử lý theo th ỏa thuận của các bên; nếu không có th ỏa thuận thì tài sản bảo đảm được bán đấu giá. 2. Trường hợp không có th ỏa thuận của các bên về xử lý tài sản bảo đảm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý tiền thu hồi nợ đối với các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt 1. Sau khi trừ đi các chi phí có liên quan đến xử lý tài sản bảo đảm, số ti ề n thu h ồ i nợ thông qua việc bán nợ, xử lý tài sản bảo đảm, khách hàng vay trả nợ, bên có nghĩa vụ trả nợ thanh toán được sử dụng để thanh toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁI PHIẾU ĐẶC BIỆT CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trái phiếu đặc biệt 1. Trái phi ế u đặc biệt d o Công ty Quản lý tài sản phát hành để mua lại các khoản nợ x ấ u của t ổ chức tín dụng và có các đặc điểm sau đây: a) Trái phiếu đặc biệt được phát hành dưới hình thức chứng chỉ, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử; b) Mệnh giá trái phiếu đặc biệt có giá trị bằng giá mua của kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng sở hữu trái phiếu đặc biệt 1. Tổ chức tín dụng sở hữu trái phiếu đặc biệt có các quyền sau đây: a) Sử dụng trái phiếu đặc biệt để vay tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; b) Được hưởng số tiền thu hồi nợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thanh toán trái phiếu đặc biệt và mua lại các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày số tiền dự phòng rủi ro đã trích lập cho trái phiếu đặc biệt không thấp hơn với giá trị ghi sổ số dư nợ gốc của khoản nợ xấu liên quan hoặc trong thời hạn 05 ngày là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cơ chế tài chính và chế độ kế toán của Công ty Quản lý tài sản 1. Doanh thu của Công ty Quản l ý tài sản, trong đó bao gồm: a) Tiền thu được do đòi nợ, khách hàng trả; b) Tiền thu từ bán nợ, tài sản bảo đảm; c) Thu từ đầu tư tài chính, góp vốn, mua cổ phần; d) Phí, hoa hồng được hưởng từ các hoạt động tư vấn, môi giới mua, bán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Công khai, minh bạch và chế độ báo cáo của Công ty Quản lý tài sản 1. Công ty Quản lý tài sản phải thực hiện công khai: a) Báo cáo tài chính của Công ty Quản lý tài sản được kiểm toán độc lập hàng năm; b) Các quy trình, phương pháp định giá nợ, tài sản; c) Các quy tr ì nh, phương pháp bán nợ, tài sản; d) Việc bán nợ, tài sản;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước 1. Ban hành Quyết định thành lập Công ty Quản lý tài sản. 2. Phê duyệt Điều lệ và nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Công ty Quản lý tài sản. 3. Sử dụng nguồn vốn hợp pháp để bảo đảm đủ s ố v ố n đi ề u lệ cho Công ty Quản lý tài sản quy định tại Điều 9 Nghị định này. 4. Thực hiện quyền đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, ph ố i hợp với Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn cơ chế tài chính của Công ty Quản lý tài sản . 2. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn hạch toán kế toán của Công ty Quản lý tài sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, t ổ chức có liên quan nghiên cứu, hoàn thiện các văn bản hướng dẫn trình tự, thủ tục bán đấu giá tài sản phù h ợ p với quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Chủ tr ì , phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan chỉ đạo các đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc phối h ợ p, hỗ trợ việc thực hiện chuyển quyền sử dụng đất trong quá trình xử lý tài sản bảo đảm của Công ty Quản lý tài sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Chủ trì, phối h ợ p với Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn cơ chế tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp của cán bộ làm việc tại Công ty Quản lý tài sản theo cơ chế áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước và phù hợp với đặc thù hoạt động của Công ty Quản lý tài sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan, tổ chức có liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủ y ban nhân dân, cơ quan công an các cấp nơi tiến hành thu hồi; thu giữ tài sản bảo đảm tham gia thu hồi, thu giữ, kiểm kê tài sản bảo đảm và áp dụng các biện pháp theo quy định của pháp luật để giữ gìn an ninh trật tự, đảm bảo thực hiện quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng 1. Thực hiện đánh giá, xác định các khoản nợ xấu đủ điều kiện để bán cho Công ty Quản lý tài sản. 2. Bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản. 3. Tổ chức tín dụng bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản có trách nhiệm: a) Cung cấp đầy đủ, kịp thời cho Công ty Quản lý tài sản các thông tin, tài liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với tổ chức tín d ụng và Công ty Quản lý tài sản theo cam kết và quy định của pháp luật. 2. Thu xếp vốn, chủ động bán tài sản, bàn giao tài sản bảo đảm thuộc sở hữu của khách hàng vay để trả nợ gốc, lãi cho Công ty Quản lý tài sản hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của bên bảo đảm 1. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng bảo đảm đã ký kết và quy định của pháp luật. 2. Hợp tác chặt chẽ và cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Công ty Quản lý tài sản và tổ chức tín dụng được Công ty Quản lý tài sản ủy quyền; chịu trách nhiệm về tính chính xác của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 7 năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Điều khoản thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng thành viên, T ổ ng Giám đ ố c Công ty Quản lý tài sản; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.