Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành và công bố bốn chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 7)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Right: Về việc ban hành và công bố bốn chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 7)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này ba mươi bảy (37) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam có số hiệu và tên gọi như sau: 1. Chuẩn mực kiểm soát chất lượng số 1- Kiểm soát chất lượng doanh nghiệp thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, dịch vụ đảm bảo và các dịch vụ liên quan khác (VSQC1). 2. Chuẩn mực số 200 - Mục tiêu tổng thể của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành bốn (04) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 7) có số hiệu và tên gọi sau đây: 1. Chuẩn mực 260 - Trao đổi các vấn đề quan trọng phát sinh khi kiểm toán với Ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán; 2. Chuẩn mực 330 - Thủ tục kiểm toán trên cơ sở đánh giá rủi ro; 3. Chuẩn mực 505 - Thông tin xác nhận từ bên ngoài; 4. Chuẩn mực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 3. Chuẩn mực 505 - Thông tin xác nhận từ bên ngoài;
  • 4. Chuẩn mực 545 - Kiểm toán việc xác định và trình bày giá trị hợp lý.
Removed / left-side focus
  • 1. Chuẩn mực kiểm soát chất lượng số 1- Kiểm soát chất lượng doanh nghiệp thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, dịch vụ đảm bảo và các dịch vụ liên quan khác (VSQC1).
  • 2. Chuẩn mực số 200 - Mục tiêu tổng thể của kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán khi thực hiện kiểm toán theo chuẩn mực kiểm toán Việt Nam.
  • 3. Chuẩn mực số 210- Hợp đồng kiểm toán.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này ba mươi bảy (37) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam có số hiệu và tên gọi như sau: Right: Điều 1. Ban hành bốn (04) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 7) có số hiệu và tên gọi sau đây:
  • Left: 8. Chuẩn mực số 260- Trao đổi các vấn đề với Ban quản trị đơn vị được kiểm toán. Right: 1. Chuẩn mực 260 - Trao đổi các vấn đề quan trọng phát sinh khi kiểm toán với Ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán;
  • Left: 10. Chuẩn mực số 300- Lập kế hoạch kiểm toán báo cáo tài chính. Right: 2. Chuẩn mực 330 - Thủ tục kiểm toán trên cơ sở đánh giá rủi ro;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng Thông tư này ban hành hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình cung cấp dịch vụ kiểm toán độ c lập .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với dịch vụ kiểm toán độc lập báo cáo tài chính. Dịch vụ kiểm toán các thông tin tài chính khác và dịch vụ liên quan của Công ty kiểm toán được áp dụng theo quy định cụ thể của từng chuẩn mực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng đối với dịch vụ kiểm toán độc lập báo cáo tài chính.
  • Dịch vụ kiểm toán các thông tin tài chính khác và dịch vụ liên quan của Công ty kiểm toán được áp dụng theo quy định cụ thể của từng chuẩn mực.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này ban hành hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam áp dụng đối với doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam, kiểm toán viên hành nghề và các tổ chức...
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014. 2. Đối với các cuộc kiểm toán báo cáo tài chính và các công việc kiểm toán khác được thực hiện trước ngày 01/01/2014 mà đến ngày 01/01/2014 trở đi mới phát hành báo cáo kiểm toán thì phải áp dụng hệ thống chuẩn mực kiểm toán...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các cuộc kiểm toán báo cáo tài chính và các công việc kiểm toán khác được thực hiện trước ngày 01/01/2014 mà đến ngày 01/01/2014 trở đi mới phát hành báo cáo kiểm toán thì phải áp dụng hệ t...
  • Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam ban hành theo các Quyết định số 120/1999/QĐ-BTC ngày 27/9/1999, Quyết định số 219/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000, Quyết định số 143/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001, Q...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam chịu trách nhiệm phổ biến, triển khai và hướng dẫn thực hiện hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam ban hành tại Thông tư này. 2. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm toán viên và công ty kiểm toán hoạt động hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam ban hành tại Quyết định này trong hoạt động của mỗi công ty. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • margin-right:0cm;
  • margin-left:0cm;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hội Kiểm toán viên hành nghề Việt Nam chịu trách nhiệm phổ biến, triển khai và hướng dẫn thực hiện hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam ban hành tại Thông tư này. Right: Điều 4. Kiểm toán viên và công ty kiểm toán hoạt động hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam ban hành tại Quyết định này trong hoạt động của mỗi...
  • Left: 2. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Thông tư này./. ​ Right: Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Chánh văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.