Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động Thanh tra ngành Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động Thanh tra ngành Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải; thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải
  • thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải theo ủy quyền hoặc phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thanh tra
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải theo ủy quyền hoặc phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ GTVT; - Cục kiểm tra VBQPPL – Bộ Tư pháp; - TT.Tỉnh uỷ, TT. HĐND tỉnh; - CT, PCT. UBND tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hà...
  • - Cục kiểm tra VBQPPL – Bộ Tư pháp;
  • - TT.Tỉnh uỷ, TT. HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải thì áp dụng quy định của điều ước qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP
  • VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC
  • HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải 1. Cơ quan thanh tra nhà nước: a) Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Bộ); b) Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Sở). 2. Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam; b) Cục...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng kế hoạch phối hợp thực hiện 1. Xây dựng kế hoạch a) Theo chức năng, nhiệm vụ hoặc theo kế hoạch hàng tháng, quý, năm và các trường hợp đột xuất, các cơ quan phối hợp xây dựng kế hoạch thực hiện công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. b) Sở GTVT (ủy quyền cho Thanh tra GTVT) và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xây dựng kế hoạch phối hợp thực hiện
  • 1. Xây dựng kế hoạch
  • a) Theo chức năng, nhiệm vụ hoặc theo kế hoạch hàng tháng, quý, năm và các trường hợp đột xuất, các cơ quan phối hợp xây dựng kế hoạch thực hiện công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận tải
  • 1. Cơ quan thanh tra nhà nước:
  • a) Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Thanh tra Bộ);
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành: Right: 2. Cơ quan tham gia thực hiện kế hoạch phối hợp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra, các Thanh tra viên và công chức khác. Chánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ. Phó Chánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền xử phạt, cưỡng chế vi phạm hành chính 1. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính a) Chủ tịch UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chánh thanh tra GTVT. b) Người có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính tại Điểm a Khoản 1 Điều này có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc chấp hành quyết định xử phạt của cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền xử phạt, cưỡng chế vi phạm hành chính
  • 1. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • a) Chủ tịch UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chánh thanh tra GTVT.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ
  • 1. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra, các Thanh tra viên và công chức khác.
  • Chánh Thanh tra Bộ do Bộ trưởng bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật Thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về cô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan trong quá trình xử phạt vi phạm hành chính 1. Lập biên bản xác nhận hành vi vi phạm: nhân viên tuần đường. 2. Lập biên bản vi phạm hành chính a) Thanh tra viên, Chánh Thanh tra GTVT. b) Công chức, viên chức được giao nhiệm vụ tuần kiểm đường bộ. c) Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã, Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan trong quá trình xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Lập biên bản xác nhận hành vi vi phạm: nhân viên tuần đường.
  • 2. Lập biên bản vi phạm hành chính
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
  • Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 Luật Thanh tra, Điều 7 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số đ...
  • 1. Giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về công tác thanh tra ngành Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Chánh Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật Thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Báo cáo Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình. 2....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chế độ họp và báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, năm hoặc khi cần thiết đại diện lãnh đạo các cơ quan tổ chức họp rút kinh nghiệm, bàn biện pháp, kế hoạch thực hiện Quy chế phối hợp trong thời gian tiếp theo. 2. Giao Thanh tra GTVT chủ trì phối hợp cùng Phòng KT&HT, Phòng Quản lý đô thị chuẩn bị nội dung hội họp, tập hợp số liệu báo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chế độ họp và báo cáo
  • 1. Định kỳ 6 tháng, năm hoặc khi cần thiết đại diện lãnh đạo các cơ quan tổ chức họp rút kinh nghiệm, bàn biện pháp, kế hoạch thực hiện Quy chế phối hợp trong thời gian tiếp theo.
  • 2. Giao Thanh tra GTVT chủ trì phối hợp cùng Phòng KT&HT, Phòng Quản lý đô thị chuẩn bị nội dung hội họp, tập hợp số liệu báo cáo UBND tỉnh theo định kỳ (6 tháng và cả năm).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
  • Chánh Thanh tra Bộ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 Luật Thanh tra, Điều 8 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Báo cáo Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở 1. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra, thanh tra viên và công chức khác. Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh. Phó Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Chánh Than...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thực hiện kế hoạch phối hợp 1. Kinh phí thực hiện Từ nguồn an toàn giao thông tỉnh, an toàn giao thông cấp huyện và các nguồn kinh phí khác theo quy định pháp luật. 2. Nội dung chi Chi hội họp (sơ kết, tổng kết), nhiên liệu, thuê phương tiện (chở tang vật), bồi dưỡng lực lượng phối hợp thực hiện các kế hoạch và thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kinh phí thực hiện kế hoạch phối hợp
  • 1. Kinh phí thực hiện
  • Từ nguồn an toàn giao thông tỉnh, an toàn giao thông cấp huyện và các nguồn kinh phí khác theo quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở
  • 1. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, các Phó Chánh Thanh tra, thanh tra viên và công chức khác.
  • Chánh Thanh tra do Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thống nhất với Chánh Thanh tra tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Thanh tra Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 24 Luật Thanh tra, Điều 13 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra trình Giám đốc Sở phê duyệt và tổ chức thực hiện. 2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở GTVT chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở GTVT tham mưu, đề xuất UBND tỉnh biểu dương khen thưởng những cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc; xử lý n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở GTVT chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở GTVT tham mưu, đề xuất UBND tỉnh biểu dương khen thưởng những cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
  • Thanh tra Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 24 Luật Thanh tra, Điều 13 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra trình Giám đốc Sở phê duyệt và tổ chức thực hiện.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Chánh Thanh tra thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 Luật Thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Báo cáo Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chánh Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra Bộ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải (GTVT) và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với toàn bộ các tuyến đường trên địa bàn tỉnh và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải (GTVT) và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết c...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở
  • Chánh Thanh tra thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 25 Luật Thanh tra, Điều 14 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP và các nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • 1. Báo cáo Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chánh Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra Bộ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam và Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam và Cục Đường thủy nội địa Việt Nam thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra được quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn có thẩm quyền theo quy định tại Điều 1 Quy chế này căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, phối hợp thực hiện các quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạo của cấp có thẩm quyền nhưng phải đảm bảo sự lãnh đạo thống nhất của UBND tỉnh trong công tác quản lý bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn có thẩm quyền theo quy định tại Điều 1 Quy chế này căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, phối hợp thực hiện các quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạ...
  • 2. Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị phải tuân theo nguyên tắc kịp thời, chặt chẽ, đảm bảo tính thống nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam và Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
  • Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam và Cục Đường thủy nội địa Việt Nam thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra được quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 th...
  • 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra gửi Thanh tra Bộ tổng hợp, trình Bộ trưởng và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam 1. Cục Hàng không Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 11 Nghị định này và các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo điều ước quốc tế. 2. Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam giúp Cục trưởng t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp Phối hợp kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định trong Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, thực hiện đối với một số hành vi vi phạm như sau: 1. Xây dựng công trình (nhà ở, lều quán, cổng ra vào, tường rào các lo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • Phối hợp kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định trong Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, thực h...
  • 1. Xây dựng công trình (nhà ở, lều quán, cổng ra vào, tường rào các loại, công trình tạm thời khác) trái phép trong phạm vi đất dành cho đường bộ; lấn chiếm lòng lề đường để họp chợ, kinh doanh buô...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 11 Nghị định này và các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo điều ước quốc tế.
  • Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam giúp Cục trưởng thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa, Chi cục Đường thủy nội địa và Cơ quan quản lý đường bộ ở khu vực 1. Xây dựng kế hoạch thanh tra trình cấp có thẩm quyền và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Thanh tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành, quy định về chuyên mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra công tác thanh tra chuyên ngành được giao. 2. Quyết định thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 1. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành tại Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức thành Vụ; tại Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cảng vụ Hàng không, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG THANH TRA

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HOẠT ĐỘNG THANH TRA
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung thanh tra 1. Thanh tra hành chính: Thanh tra Bộ, Thanh tra Sở tiến hành thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật và nhiệm vụ được giao đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định này. 2. Thanh tra chuyên ngành: a) Thanh tra Bộ thanh tra việc chấp hành các quy định của pháp luật trong lĩnh vực thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra 1. Thanh tra Bộ căn cứ yêu cầu nhiệm vụ công tác của ngành Giao thông vận tải trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn Kế hoạch thanh tra ngành Giao thông vận tải. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Hướng dẫn Kế hoạch thanh tra ngành Giao thông vận tải trước ngày 15 tháng 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra 1. Kế hoạch thanh tra của cơ quan cấp dưới nếu có sự chồng chéo với kế hoạch thanh tra của cơ quan cấp trên thì thực hiện theo kế hoạch thanh tra của cơ quan cấp trên. 2. Chánh Thanh tra Bộ chủ trì giải quyết việc chồng chéo về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra giữa cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra 1. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thanh tra, Điều 19 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP. 2. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành và phân công thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra độc lập theo kế hoạch:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thời hạn thanh tra 1. Cuộc thanh tra của Thanh tra Bộ, Thanh tra Sở thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Thanh tra, Điều 16 và Điều 30 Nghị định số 07/2012/NĐ-CP. 2. Cuộc thanh tra chuyên ngành do Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam, Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục Đường sắt Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục thanh tra 1. Hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải được thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra, Nghị định số 86/2011/NĐ-CP, Nghị định số 07/2012/NĐ-CP và các quy định tại Nghị định này. 2. Hoạt động thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải do Đoàn thanh tra, thanh tra viên, công chức thanh tra chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thực hiện kết luận thanh tra 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày ban hành kết luận thanh tra hoặc nhận được kết luận thanh tra, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo việc thực hiện kết luận thanh tra. 2. Thủ trưởng cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thanh tra lại 1. Thẩm quyền thanh tra lại: a) Chánh Thanh tra Bộ quyết định thanh tra lại vụ việc đã được Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam kết luận; thanh tra lại vụ việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Chánh Thanh tra Bộ tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra; công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trong phạm vi trách nhiệm của mình. 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thanh tra viên ngành Giao thông vận tải 1. Thanh tra viên ngành Giao thông vận tải là công chức của Thanh tra Bộ, Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam, Thanh tra Sở, được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra và các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Chánh Thanh tra Bộ, Chá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Công chức thanh tra chuyên ngành 1. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành là công chức thuộc biên chế của cơ quan được quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định này được Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành (sau đây gọi là công chức thanh tra chuyên ngành Giao thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cộng tác viên thanh tra 1. Cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải là công chức, viên chức có chuyên môn, kinh nghiệm được Thanh tra Bộ, Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam, Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam, Thanh tra Sở trưng tập tham gia Đoàn thanh tra. 2. Cộng tác viên thanh tra ngành Giao thông vận tải có phẩm chất đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải. 2. Phê duyệt kế hoạch thanh tra hàng năm của Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục Đường sắt Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục Hàng không Việt Nam, Cục Hàng hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chỉ đạo Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng đề án kiện toàn tổ chức, hoạt động của Thanh tra Sở, bảo đảm hoạt động có hiệu lực, hiệu quả. 2. Chỉ đạo thực hiện việc kiện toàn tổ chức, biên chế, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, trang phục và kinh p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giao thông vận tải 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng phương án kiện toàn tổ chức, biên chế của Thanh tra Sở, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định. 3. Thực hiện trách nhiệm theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Giao thông vận tải và các cơ quan, tổ chức khác 1. Trong công tác lập kế hoạch thanh tra: a) Thanh tra Bộ phối hợp với Thanh tra các Bộ, ngành liên quan lập kế hoạch thanh tra; lập kế hoạch thanh tra liên ngành theo quy định của pháp luật; b) Cục Hàng hải Việt Nam phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRANG PHỤC, CỜ HIỆU, CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ CỦA THANH TRA NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trang phục, cờ hiệu 1. Thanh tra ngành Giao thông vận tải có cờ hiệu, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu riêng. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải thống nhất với Tổng Thanh tra Chính phủ quy định cờ hiệu, trang phục, cấp hiệu của các tổ chức thanh tra ngành Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thuật 1. Thanh tra ngành Giao thông vận tải được bố trí trụ sở làm việc, trang cấp cơ sở vật chất kỹ thuật, phương tiện và trang thiết bị chuyên dùng để phục vụ công tác thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cụ thể về phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Công cụ hỗ trợ Lực lượng trực tiếp thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải được trang bị, sử dụng công cụ hỗ trợ để phục vụ công tác thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 9 năm 2013, thay thế Nghị định số 136/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.