Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Kế hoạch triển khai xác định và xây dựng chỉ sổ theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
978/QĐ-BNN-TCCB
Right document
Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng phụ nữ Việt Nam
200/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Kế hoạch triển khai xác định và xây dựng chỉ sổ theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng phụ nữ Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng phụ nữ Việt Nam
- Ban hành Kế hoạch triển khai xác định và xây dựng chỉ sổ theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai xác định và xây dựng Chỉ số theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí tham quan 1. Người tham quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này. 2. Không thu phí tham quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với khách tham quan là đại biểu, khách mời của cơ quan Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ; Trẻ em, học sinh các trường tiểu học, trung học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí tham quan
- 1. Người tham quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam phải nộp phí tham quan theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
- 2. Không thu phí tham quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với khách tham quan là đại biểu, khách mời của cơ quan Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai xác định và xây dựng Chỉ số theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ căn cứ Kế hoạch này của Bộ, tổ chức triển khai thực hiện các nội dung công việc theo kế hoạch đề ra.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí tham quan 1. Mức thu phí tham quan được quy định như sau: a) Đối với người lớn: 30.000 đồng/người/lượt; b) Đối với học sinh, sinh viên các trường dạy nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học; hội viên Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam: 10.000 đồng/người/lượt. 2. Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí tham quan
- 1. Mức thu phí tham quan được quy định như sau:
- a) Đối với người lớn: 30.000 đồng/người/lượt;
- Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ căn cứ Kế hoạch này của Bộ, tổ chức triển khai thực hiện các nội dung công việc theo kế hoạch đề ra.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Phí tham quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam tại Thông tư này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí được trích 90% số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải cho việc thu phí. 2. Phần phí còn lại (10%), cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan
- Phí tham quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam tại Thông tư này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan thu phí được trích 90% số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải cho việc thu phí.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Văn Tám KẾ HOẠCH Triển khai xác định và xây dựng chỉ số theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ( Kèm theo Quyết định số 978/QĐ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- KT. BỘ TRƯỞNG
- Triển khai xác định và xây dựng chỉ số theo dõi, đánh giá cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Left: Chủ trì thực hiện Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện