Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 27
Right-only sections 68

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trình tự, thủ tục, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, xử lý 1. Thông tư do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành; Thông tư liên tịch do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao ban hành. 2. Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phương thức kiểm tra văn bản 1. Tự kiểm tra đối với văn bản quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 Thông tư này. 2. Kiểm tra theo thẩm quyền đối với văn bản quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này; kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn (tại cơ quan ban hành văn bản) hoặc theo ngành, lĩnh vực. 3. Kiểm tra văn bản khi nhận được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phương thức kiểm tra văn bản
  • 1. Tự kiểm tra đối với văn bản quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
  • 2. Kiểm tra theo thẩm quyền đối với văn bản quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này; kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn (tại cơ quan ban hành văn bản) hoặc theo ngành, lĩnh vực.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • (ban hành kèm theo Quyết định số 90/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phương thức kiểm tra văn bản
  • 1. Tự kiểm tra đối với văn bản quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
  • 2. Kiểm tra theo thẩm quyền đối với văn bản quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này; kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn (tại cơ quan ban hành văn bản) hoặc theo ngành, lĩnh vực.
Target excerpt

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Soạn thảo, ban hành, kiểm tra, x...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung kiểm tra văn bản Nội dung kiểm tra văn bản là việc xem xét, đánh giá và kết luận về tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản được kiểm tra theo các nội dung sau đây: 1. Có căn cứ cho việc ban hành văn bản và căn cứ pháp lý làm cơ sở ban hành văn bản quy phạm pháp luật là những văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra Văn bản làm cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra là các văn bản bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Văn bản phải có hiệu lực pháp lý cao hơn văn bản được kiểm tra do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành. Trong trườn...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Tổ chức phối hợp kiểm tra 1. Đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền thì trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận thông báo, Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo và các đơn vị liên quan làm rõ nội dung trái pháp luật của văn bản, đồng thời...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 51.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra
  • Văn bản làm cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra là các văn bản bảo đảm các điều kiện sau đây:
  • 1. Văn bản phải có hiệu lực pháp lý cao hơn văn bản được kiểm tra do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 51. Tổ chức phối hợp kiểm tra
  • Đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền thì trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận thông báo, Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với...
  • 2. Đối với yêu cầu, kiến nghị, khiếu nại của tổ chức, cá nhân về văn bản nêu tại khoản 2 Điều 32 Quy chế này, đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tự kiểm tra trong thời hạn mười (10) ngày làm v...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra
  • Văn bản làm cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra là các văn bản bảo đảm các điều kiện sau đây:
  • 1. Văn bản phải có hiệu lực pháp lý cao hơn văn bản được kiểm tra do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành.
Target excerpt

Điều 51. Tổ chức phối hợp kiểm tra 1. Đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền thì trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận thông báo, Vụ Pháp chế chủ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Gửi và nhận văn bản kiểm tra 1. Đối với văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này, chậm nhất sau ba (03) ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế một (01) bản để tổ chức tự kiểm tra theo quy định. 2. Đối với văn bản quy định tại khoản 2 Điều...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có đầy đủ các yếu tố sau: a) Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo hình thức do pháp luật quy định; b) Được ban hành theo thủ tục, trình tự do pháp luật quy định; c) Có chứa quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần đối với mọi đối tượng hoặc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Gửi và nhận văn bản kiểm tra
  • Đối với văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này, chậm nhất sau ba (03) ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế mộ...
  • Đối với văn bản quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này, chậm nhất sau ba (03) ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ký ban hành, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ho...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có đầy đủ các yếu tố sau:
  • a) Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo hình thức do pháp luật quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Gửi và nhận văn bản kiểm tra
  • Đối với văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này, chậm nhất sau ba (03) ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ký ban hành, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm gửi Vụ Pháp chế mộ...
  • Đối với văn bản quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này, chậm nhất sau ba (03) ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ký ban hành, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ho...
Target excerpt

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có đầy đủ các yếu tố sau: a) Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo hình thức do pháp luật quy định; b) Được ban hành theo th...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ văn bản có dấu hiệu trái pháp luật và Sổ theo dõi xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật 1. Hồ sơ văn bản có dấu hiệu trái pháp luật gồm các tài liệu sau: a) Phiếu kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật theo mẫu tại Phụ lục 01; b) Văn bản được kiểm tra; c) Văn bản làm cơ sở pháp lý để xác định nội dung có dấu hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THUỘC PHẠM VI TỰ KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục kiểm tra 1. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản, đơn vị kiểm tra văn bản có trách nhiệm phân công người kiểm tra văn bản. 2. Người kiểm tra văn bản có trách nhiệm đối chiếu nội dung văn bản được kiểm tra với văn bản làm cơ sở pháp lý để đánh giá và kết luận về tính hợp pháp của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản và các quy định khác của pháp luật có l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục kiểm tra
  • 1. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản, đơn vị kiểm tra văn bản có trách nhiệm phân công người kiểm tra văn bản.
  • 2. Người kiểm tra văn bản có trách nhiệm đối chiếu nội dung văn bản được kiểm tra với văn bản làm cơ sở pháp lý để đánh giá và kết luận về tính hợp pháp của văn bản được kiểm tra theo quy định tại...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
  • Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục kiểm tra
  • 1. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản, đơn vị kiểm tra văn bản có trách nhiệm phân công người kiểm tra văn bản.
  • 2. Người kiểm tra văn bản có trách nhiệm đối chiếu nội dung văn bản được kiểm tra với văn bản làm cơ sở pháp lý để đánh giá và kết luận về tính hợp pháp của văn bản được kiểm tra theo quy định tại...
Target excerpt

Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy trình xử lý đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật 1. Vụ Pháp chế có văn bản thông báo đến đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản về nội dung trái pháp luật của văn bản và đề xuất hình thức xử lý. Nội dung thông báo bao gồm: tên văn bản được kiểm tra, tên và nội dung văn bản làm cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội, hàng năm; b) Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ 06 tháng, năm; c) Chương trình xây dựn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy trình xử lý đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật
  • 1. Vụ Pháp chế có văn bản thông báo đến đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản về nội dung trái pháp luật của văn bản và đề xuất hình thức xử lý. Nội dung thông báo bao gồm: tên văn bản được kiểm tra, tê...
  • ý kiến về nội dung có dấu hiệu trái pháp luật của văn bản được kiểm tra
Added / right-side focus
  • 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:
  • a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội, hàng năm;
  • b) Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ 06 tháng, năm;
Removed / left-side focus
  • 1. Vụ Pháp chế có văn bản thông báo đến đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản về nội dung trái pháp luật của văn bản và đề xuất hình thức xử lý. Nội dung thông báo bao gồm: tên văn bản được kiểm tra, tê...
  • ý kiến về nội dung có dấu hiệu trái pháp luật của văn bản được kiểm tra
  • yêu cầu đơn vị, người ban hành văn bản đó tự kiểm tra văn bản.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quy trình xử lý đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật Right: Điều 9. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Target excerpt

Điều 9. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội, hàng năm; b) Chương trình xây dựng...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hình thức xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Trường hợp hình thức xử lý được đề xuất là huỷ bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản thì Vụ Pháp chế soạn thảo quyết định xử lý trình Bộ trưởng. 2. Trường hợp hình thức xử lý được đề xuất là sửa đổi một phần hoặc thay thế toàn bộ nội dung văn bản thì đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Công bố và thông báo kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Việc công bố kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP. 2. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan công bố kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ lập chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chiến lược hoàn thiện hệ thống pháp luật ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; chiến lược phát triển của ngành. 2. Nhiệm vụ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao tại các văn bản quy phạm pháp luật của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Công bố và thông báo kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật
  • 1. Việc công bố kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP.
  • 2. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan công bố kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Căn cứ lập chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Chiến lược hoàn thiện hệ thống pháp luật ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; chiến lược phát triển của ngành.
  • Nhiệm vụ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao tại các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan cấp trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công bố và thông báo kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật
  • 1. Việc công bố kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP.
  • 2. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan công bố kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật.
Target excerpt

Điều 8. Căn cứ lập chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chiến lược hoàn thiện hệ thống pháp luật ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; chiến lược phát triển của ngành. 2. Nhiệm vụ xây dựng, ban hàn...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THUỘC PHẠM VI KIỂM TRA THEO THẨM QUYỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục kiểm tra 1. Vụ Pháp chế nhận được văn bản nêu tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm tổ chức kiểm tra văn bản theo thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy trình xử lý văn bản có dấu hiệu trái pháp luật Trường hợp phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Vụ Pháp chế thống nhất với các đơn vị có liên quan về nội dung trái pháp luật của văn bản. Sau khi thống nhất nội dung trái pháp luật của văn bản, Vụ Pháp chế có trách nhiệm lập hồ sơ về văn bản có nội dung trái pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thông báo đề nghị cơ quan ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật Trên cơ sở ý kiến chỉ đạo của Bộ trưởng, Vụ Pháp chế dự thảo văn bản trình Bộ trưởng thông báo đến cơ quan ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý văn bản theo quy định. Nội dung thông báo bao gồm: Tên văn bản được kiểm tra, tê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý kết quả kiểm tra Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ khi nhận được thông báo về văn bản có nội dung trái pháp luật, nếu cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản không xử lý hoặc kết quả xử lý không đảm bảo đúng quy định pháp luật thì Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xử lý như sau: 1. Gửi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn hoặc theo ngành, lĩnh vực 1. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế a) Tham mưu xây dựng kế hoạch, nội dung kiểm tra văn bản theo chuyên đề, địa bàn hoặc theo ngành, lĩnh vực trình Bộ trưởng phê duyệt; thông báo cho cơ quan có văn bản được kiểm tra biết và tổ chức triển khai thực hiện kế h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THEO YÊU CẦU, KIẾN NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục kiểm tra 1. Vụ Pháp chế, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổ chức kiểm tra văn bản khi nhận được thông báo, yêu cầu, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc tự phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật đối với văn bản quy định tại Điều 3 Thông tư này. 2. Trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 19.

Điều 19. Quy trình, hình thức xử lý văn bản trái pháp luật 1. Đối với văn bản quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 3 Thông tư này có nội dung trái pháp luật thì hình thức xử lý thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này. 2. Đối với văn bản quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư này có nội dung trái pháp luật thì hình thức xử lý như...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Điều chỉnh chương trình a) Đưa ra khỏi chương trình: đối với những dự án, dự thảo xét thấy không đảm bảo tiến độ, chất lượng soạn thảo hoặc chưa cần thiết ban hành, đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi kiến nghị bằng văn bản về Vụ Pháp chế để tổng hợp báo cáo Bộ trư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Quy trình, hình thức xử lý văn bản trái pháp luật
  • 1. Đối với văn bản quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 3 Thông tư này có nội dung trái pháp luật thì hình thức xử lý thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.
  • 2. Đối với văn bản quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư này có nội dung trái pháp luật thì hình thức xử lý như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Điều chỉnh chương trình
  • a) Đưa ra khỏi chương trình:
  • đối với những dự án, dự thảo xét thấy không đảm bảo tiến độ, chất lượng soạn thảo hoặc chưa cần thiết ban hành, đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi kiến nghị bằng văn bản về Vụ Pháp chế để tổng hợp...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với văn bản quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 3 Thông tư này có nội dung trái pháp luật thì hình thức xử lý thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.
  • 2. Đối với văn bản quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư này có nội dung trái pháp luật thì hình thức xử lý như sau:
  • a) Văn bản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình thức văn bản quy phạm pháp luật, Vụ Pháp chế soạn thảo dự thảo quyết địn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Quy trình, hình thức xử lý văn bản trái pháp luật Right: Điều 11. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Target excerpt

Điều 11. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Điều chỉnh chương trình a) Đưa ra khỏi chương trình: đối với những dự án, dự thảo xét thấy không đảm bảo tiến độ, chất lượng soạn thảo hoặc chưa...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Trình Bộ ban hành kế hoạch kiểm tra văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Chủ trì tổ chức tự kiểm tra văn bản và kiểm tra văn bản theo thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ về ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm tra văn bản hàng năm của đơn vị. 2. Kiểm tra, xử lý văn bản thuộc phạm vi tham mưu, quản lý Nhà nước của đơn vị có dấu hiện trái pháp luật theo quy định tại Thông tư này. 3. Báo cáo về công tác kiểm tra, xử lý văn bản theo yêu cầu. 4. Cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị và cá nhân tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định của Điều 7 và Điều 34 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục xem xét, quyết địn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng và năm các đơn vị được giao chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ (Vụ Pháp chế) về tình hình, tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trước ngày 18 hàng tháng, ngày 15 tháng cuối của quý, ngày 15 tháng 6 và ngày 10 tháng 12 hàng năm. 2. Định kỳ 6 tháng, năm các đơn vị thuộc Bộ có tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị và cá nhân tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật
  • 1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định của Điều 7 và Điều 34 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP.
  • 2. Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định và hình thức, mức độ xử lý đối với Thủ trưởng đơn vị, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật được thực hiện theo quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Chế độ báo cáo
  • Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng và năm các đơn vị được giao chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ (Vụ Pháp chế) về tình hình, tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trước ngày 18 hàng tháng, ngày 15 t...
  • 2. Định kỳ 6 tháng, năm các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm báo cáo Bộ (Vụ Pháp chế) về công tác hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trước ngày 15 tháng 6 và ngày 10 tháng 12...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị và cá nhân tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật
  • 1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định của Điều 7 và Điều 34 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP.
  • 2. Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định và hình thức, mức độ xử lý đối với Thủ trưởng đơn vị, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật được thực hiện theo quy định...
Target excerpt

Điều 7. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng và năm các đơn vị được giao chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ (Vụ Pháp chế) về tình hình, tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trước ngày 18 hàng tháng, ngà...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra, xử lý văn bản 1. Vụ Pháp chế là đơn vị đầu mối có trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quy định về các vấn đề thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cộng tác viên kiểm tra văn bản 1. Cộng tác viên kiểm tra văn bản về nông nghiệp và phát triển nông thôn là người được lựa chọn trong số các chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng và kiểm tra văn bản về nông nghiệp và phát triển nông thôn, do Vụ Pháp chế ký hợp đồng cộng tác, hoạt động theo cơ chế khoán việc hoặc hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Kinh phí cho công tác kiểm tra, xử lý văn bản 1. Việc lập dự toán, cấp phát, sử dụng, thanh quyết toán được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 158/2007/TTLT-BTC-BTP ngày 28/12/2007 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn về quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản sửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ sáu tháng và hàng năm, các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Vụ Pháp chế) kết quả kiểm tra, xử lý văn bản của đơn vị theo mẫu tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này. Thời hạn gửi báo cáo trước ngày 30 tháng 5 đối với báo cáo sáu tháng và trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Về công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật 1. Kết quả, thành tích đạt được trong việc thực hiện các nhiệm vụ được giao về kiểm tra văn bản là một trong những tiêu chuẩn thi đua để bình xét thi đua, khen thưởng trong thành tích chung của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân hoàn t...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Phương thức kiểm tra văn bản 1. Tự kiểm tra đối với văn bản quy định tại khoản 1, 2 Điều 32 Quy chế này. 2. Kiểm tra theo thẩm quyền đối với văn bản quy định tại khoản 3 Điều 32 Quy chế này. 3. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị, thông báo của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản hoặc của cơ quan, tổ ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Về công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật
  • Kết quả, thành tích đạt được trong việc thực hiện các nhiệm vụ được giao về kiểm tra văn bản là một trong những tiêu chuẩn thi đua để bình xét thi đua, khen thưởng trong thành tích chung của các đơ...
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, có thành tích trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản được khen thưởng theo quy định của pháp luật về khen thưởng.
Added / right-side focus
  • Điều 33. Phương thức kiểm tra văn bản
  • 1. Tự kiểm tra đối với văn bản quy định tại khoản 1, 2 Điều 32 Quy chế này.
  • 2. Kiểm tra theo thẩm quyền đối với văn bản quy định tại khoản 3 Điều 32 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Về công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật
  • Kết quả, thành tích đạt được trong việc thực hiện các nhiệm vụ được giao về kiểm tra văn bản là một trong những tiêu chuẩn thi đua để bình xét thi đua, khen thưởng trong thành tích chung của các đơ...
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, có thành tích trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản được khen thưởng theo quy định của pháp luật về khen thưởng.
Target excerpt

Điều 33. Phương thức kiểm tra văn bản 1. Tự kiểm tra đối với văn bản quy định tại khoản 1, 2 Điều 32 Quy chế này. 2. Kiểm tra theo thẩm quyền đối với văn bản quy định tại khoản 3 Điều 32 Quy chế này. 3. Kiểm tra văn b...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2011, thay thế những quy định về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Chương IV của Quyết định số 90/2007/QĐ-BNN ngày 09/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và r...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì góp ý kiến về dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 1. Tùy theo tính chất, nội dung của từng dự án, dự thảo, gửi công văn đề nghị đơn vị liên quan tham gia góp ý kiến bằng văn bản hoặc tổ chức cuộc họp góp ý kiến nếu thấy cần thiết (kèm theo tài liệu về dự án, dự thảo văn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2011, thay thế những quy định về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Chương IV của Quyết định số 90/2007/QĐ-BNN ngày 09/11/200...
Added / right-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì góp ý kiến về dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
  • Tùy theo tính chất, nội dung của từng dự án, dự thảo, gửi công văn đề nghị đơn vị liên quan tham gia góp ý kiến bằng văn bản hoặc tổ chức cuộc họp góp ý kiến nếu thấy cần thiết (kèm theo tài liệu v...
  • 2. Dư thảo văn bản trình Bộ về việc góp ý kiến trên cơ sở ý kiến đóng góp của đơn vị mình và tổng hợp ý kiến của các đơn vị có ý kiến góp ý.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2011, thay thế những quy định về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Chương IV của Quyết định số 90/2007/QĐ-BNN ngày 09/11/200...
Target excerpt

Điều 28. Trách nhiệm của đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì góp ý kiến về dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 1. Tùy theo tính chất, nội dung của từng dự án, dự thảo, gửi công văn đề nghị đơn vị liên quan tham g...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này tại đơn vị. 3. Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 73/2004/QĐ-BNN ngày 13 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Quyết định số 26/2006/...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc: 1. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo. 2. Tham gia góp ý kiến đối với dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan nhà nước...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có liên quan đến việc soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 4. Điều 4. Nội dung của quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 1. Quyết định của Bộ trưởng ban hành quy định tổ chức và hoạt động của các cơ quan, tổ chức trực thuộc; quy định các quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm và định mức kinh tế - kỹ thuật về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm ngh...
Điều 6. Điều 6. Gửi văn bản quy phạm pháp luật và quản lý cơ sở dữ liệu 1. Gửi văn bản quy phạm pháp luật a) Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi bản ghi điện tử (file) văn bản quy phạm pháp luật cho Vụ Pháp chế sau 02 ngày kể từ khi văn bản được ký, ban hành; b) Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm gửi file văn bản quy phạm pháp luật sang Công...